Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Thanh Miện được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Miện theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Miện năm 2026

Khu vực: xã Thanh Miện.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.000.000 19.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.600.000 10.100.000 7.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 12.400.000 9.900.000 6.900.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Hoàng Xá
Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Chu Văn An
Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 18/8
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 5.000.000 2.500.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường gom Quốc lộ 38B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Làn 1 dự án, gần đường 399
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Tuyến đường Đông - Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 392B
Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396
Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.100.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.000.000 5.000.000 3.500.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Trương Đỗ
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 6.300.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Trần Văn Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.000.000 5.000.000 3.500.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 6.300.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.000.000 5.000.000 3.500.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.900.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Công Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.300.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Lê Văn Nổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.300.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường xã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 5.700.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396C
Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống Giác
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 2.500.000 1.750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396C
Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396
Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.900.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.620.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 3.780.000 3.030.000 2.280.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.410.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.410.000 3.720.000 2.970.000 2.070.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.350.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.525.000 1.900.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.175.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.175.000 3.100.000 2.475.000 1.725.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Hoàng Xá
Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 18/8
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Chu Văn An
Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.940.000 2.970.000 1.500.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường gom Quốc lộ 38B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.550.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.490.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Làn 1 dự án, gần đường 399
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.430.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Tuyến đường Đông - Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.350.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396
Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.350.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 392B
Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.350.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.310.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.310.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.310.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.190.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Chu Văn An
Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Hoàng Xá
Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 18/8
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường gom điểm dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.475.000 1.250.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.920.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.400.000 1.900.000 1.500.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.200.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường gom Quốc lộ 38B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.680.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.625.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.575.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.530.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Làn 1 dự án, gần đường 399
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.525.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.100.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Trương Đỗ
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.890.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Tuyến đường Đông - Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Trần Văn Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.100.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.890.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 392B
Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396
Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.100.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.470.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.425.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.425.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.425.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.325.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường nội bộ của điểm dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.775.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.750.000 1.250.000 875.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Công Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.890.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Lê Văn Nổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.890.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Trương Đỗ
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.575.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Trần Văn Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.750.000 1.250.000 875.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.750.000 1.250.000 875.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.575.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.725.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.660.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Nguyễn Công Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.575.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Phố Lê Văn Nổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.575.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.050.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396C
Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống Giác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396C
Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396
Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.470.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.580.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396C
Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống Giác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396C
Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường 396
Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.225.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.150.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường gom điểm dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường gom điểm dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường nội bộ của điểm dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường nội bộ của điểm dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 20.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.000.000 19.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.400.000 0 0 0
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.600.000 10.100.000 7.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.700.000 0 0 0
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Phố Nguyễn Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.700.000 12.400.000 9.900.000 6.900.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Phố Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Phố Hoàng Xá
Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Phố Đặng Tư Tề
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường Chu Văn An
Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Hải Phòng
xã Thanh Miện
Đường 18/8
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Miện

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Miện theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thanh Miện có diện tích tự nhiên 33,47 km² với quy mô dân số 45.388 người, mật độ dân cư đạt 1.356,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Miện được đặt tại Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Miện không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Thanh Miện là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng là 40.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng là khoảng 5.303.584 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?