Bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Thanh Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Thanh Sơn năm 2026
Khu vực: xã Thanh Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 21.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng |
Đất ở nông thôn | 20.400.000 | 11.200.000 | 8.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 11.900.000 | 8.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Ngã ba đường tỉnh 316C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Hết nhà ông Hùng Kem - Hạt kiểm lâm |
Đất ở nông thôn | 13.900.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Hết Hạt kiểm lâm - Hết đất nhà ông Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Nhà bà Thanh - Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) - Hết cây xăng Liên Đồng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Giáp cây xăng Liên Đồng - Cầu Giáp Lai |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Cầu Giáp Lai - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai - Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Công ty Thanh Thanh Nhàn - Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Cầu Đen - Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316C Nút giao Quốc lộ 70B - Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316C Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 313D Nút giao Quốc lộ 32 - Cầu Yển |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317G Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy - Nút giao đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317G Nút giao đường tỉnh 316 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao Quốc lộ 32 - Hết hộ ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Giáp hộ ông Sơn - Nút giao đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao đường tỉnh 316 - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ - Giao đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao đường tỉnh 316 - Nút giao đường tỉnh 317G |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Cầu 30/4 - Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nút giao Quốc lộ 32 - Tiếp giáp xã Thọ Văn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Cầu 30/4 - Cầu Yến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nút giao Quốc lộ 32 - Ngã 3 chợ Giáp Lai |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Hộ bà Tính (khu Cầu) - Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Đường rẽ Đồng Cả - Ngã ba trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng - Trạm biến áp |
Đất ở nông thôn | 14.900.000 | 8.200.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Trạm biến áp Chợ Vàng - Đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng - Cầu Vàng |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà Chinh Mai - Nhà văn hóa Phố Vàng |
Đất ở nông thôn | 10.100.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) |
Đất ở nông thôn | 11.800.000 | 6.500.000 | 4.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) - Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn - Hết hộ bà Thủy |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà nghỉ Anh Anh - Cầu 30/4 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Trung tâm Hội nghị - Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) - Xưởng xẻ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 - Giáp đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Tháp nước nhà máy chè |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã tư nhà ông Tùng Đà - Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) - Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) - Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Nhà Văn Bình phố Cầu Đất |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 - Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Hộ ông Xuân - Nhà văn hóa phố Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) - Hết nhà ông Chung (khu 8) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà bà Xoan, khu Tân Quang - Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Hộ ông Bình đi khu Bến Đình - Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) - Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) - Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) - Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) - Hết đất hộ bà Tâm (Vân) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) - Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà ông Thắng (khu Định) - Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà ông Báu qua cánh đồng - Đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu đấu giá, khu tái định cư Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu đấu giá, khu tái định cư Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Nhà văn hóa - Nhà ông Trung (Băng 1) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Ngã ba đường tỉnh 316C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Hết nhà ông Hùng Kem - Hạt kiểm lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Hết Hạt kiểm lâm - Hết đất nhà ông Hòa Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Nhà bà Thanh - Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) - Hết cây xăng Liên Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Giáp cây xăng Liên Đồng - Cầu Giáp Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Cầu Giáp Lai - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai - Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Công ty Thanh Thanh Nhàn - Cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Cầu Đen - Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316C Nút giao Quốc lộ 70B - Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316C Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 313D Nút giao Quốc lộ 32 - Cầu Yển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317G Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy - Nút giao đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317G Nút giao đường tỉnh 316 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao Quốc lộ 32 - Hết hộ ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Giáp hộ ông Sơn - Nút giao đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao đường tỉnh 316 - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ - Giao đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao đường tỉnh 316 - Nút giao đường tỉnh 317G |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Cầu 30/4 - Trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nút giao Quốc lộ 32 - Tiếp giáp xã Thọ Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Cầu 30/4 - Cầu Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nút giao Quốc lộ 32 - Ngã 3 chợ Giáp Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Hộ bà Tính (khu Cầu) - Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Đường rẽ Đồng Cả - Ngã ba trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng - Trạm biến áp |
Đất TM-DV nông thôn | 7.400.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Trạm biến áp Chợ Vàng - Đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng - Cầu Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà Chinh Mai - Nhà văn hóa Phố Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) - Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn - Hết hộ bà Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà nghỉ Anh Anh - Cầu 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Trung tâm Hội nghị - Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) - Xưởng xẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 - Giáp đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Tháp nước nhà máy chè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã tư nhà ông Tùng Đà - Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) - Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) - Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Nhà Văn Bình phố Cầu Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 - Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Hộ ông Xuân - Nhà văn hóa phố Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) - Hết nhà ông Chung (khu 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà bà Xoan, khu Tân Quang - Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Hộ ông Bình đi khu Bến Đình - Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) - Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) - Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) - Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) - Hết đất hộ bà Tâm (Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) - Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà ông Thắng (khu Định) - Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà ông Báu qua cánh đồng - Đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu đấu giá, khu tái định cư Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu đấu giá, khu tái định cư Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Nhà văn hóa - Nhà ông Trung (Băng 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 8.600.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Ngã ba đường tỉnh 316C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Hết nhà ông Hùng Kem - Hạt kiểm lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Hết Hạt kiểm lâm - Hết đất nhà ông Hòa Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Nhà bà Thanh - Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) - Hết cây xăng Liên Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Giáp cây xăng Liên Đồng - Cầu Giáp Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Cầu Giáp Lai - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai - Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Công ty Thanh Thanh Nhàn - Cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Cầu Đen - Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316C Nút giao Quốc lộ 70B - Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316C Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 313D Nút giao Quốc lộ 32 - Cầu Yển |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317G Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy - Nút giao đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317G Nút giao đường tỉnh 316 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao Quốc lộ 32 - Hết hộ ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Giáp hộ ông Sơn - Nút giao đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao đường tỉnh 316 - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ - Giao đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn Nút giao đường tỉnh 316 - Nút giao đường tỉnh 317G |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Cầu 30/4 - Trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nút giao Quốc lộ 32 - Tiếp giáp xã Thọ Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Cầu 30/4 - Cầu Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Nút giao Quốc lộ 32 - Ngã 3 chợ Giáp Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Hộ bà Tính (khu Cầu) - Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xã Đường rẽ Đồng Cả - Ngã ba trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng - Trạm biến áp |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Trạm biến áp Chợ Vàng - Đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng - Cầu Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà Chinh Mai - Nhà văn hóa Phố Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) - Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn - Hết hộ bà Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà nghỉ Anh Anh - Cầu 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Trung tâm Hội nghị - Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) - Xưởng xẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 - Giáp đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Tháp nước nhà máy chè |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã tư nhà ông Tùng Đà - Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) - Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) - Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Nút giao Quốc lộ 32 - Nhà Văn Bình phố Cầu Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 - Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác Hộ ông Xuân - Nhà văn hóa phố Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) - Hết nhà ông Chung (khu 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà bà Xoan, khu Tân Quang - Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Hộ ông Bình đi khu Bến Đình - Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) - Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) - Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) - Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) - Hết đất hộ bà Tâm (Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) - Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà ông Thắng (khu Định) - Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 170.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường liên xóm Nhà ông Báu qua cánh đồng - Đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu đấu giá, khu tái định cư Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu đấu giá, khu tái định cư Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Nhà văn hóa - Nhà ông Trung (Băng 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng |
Đất ở nông thôn | 20.400.000 | 11.200.000 | 8.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 11.900.000 | 8.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Sơn theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thanh Sơn có diện tích tự nhiên 315,4 km² với quy mô dân số 33.342 người, mật độ dân cư đạt 105,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn được đặt tại Trụ sở Huyện ủy-HDND-UBND huyện Thanh Sơn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Thanh Sơn là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
