Bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Thạnh Trị được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Trị theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Thạnh Trị năm 2026

Khu vực: xã Thạnh Trị.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 3.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B
Thửa 14 tờ 81 - Thửa 70 tờ 81
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Đường Ao Vuông
Thửa 74 tờ 109 - Thửa 26 tờ 109
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 tờ 109 - Thửa 22 tờ 109
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Thạnh Trị Chợ Thạnh Trị (đường tỉnh 881)
Thửa 79 tờ 55 - Thửa 85 tờ 56
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 366.000
Xã Thạnh Trị Quốc lộ 57B
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
QL.57B - Chợ Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
chợ Thạnh Trị - Cống Ba Lai
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.40
QL.57 - cống Cầu Ván
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.07
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Tây
Cống Cả Muồng - đường tỉnh 881
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Nông trường
tinh lộ 881 - đường Đê Tây
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Sau
đường ĐH.40 - đường tỉnh 881
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Rạch Gừa
QL.57B - ngã tư Rạch Gừa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Kiến
QL.57B - đường Đảng Bộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông
đường Đê Tây - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Bình Trung
đường ĐX.06 - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường liên xã Định Trung - Bình Thới
đường ĐX.06 - giáp ranh xã Bình Đại
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường sân Banh
đường Ao Vuông hướng Nam - đường Ao Vuông hướng Bắc
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường ĐX.06 (ĐH.07)
xã Lộc Thuận - xã Bình Đại
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Quốc phòng
đường tỉnh 881 - ngã tư Rạch Gừa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông-Giồng Kiến
đường Ao Vuông - giáp xã Lộc Thuận
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Tre
QL.57B - Trường THCS
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường cầu Suối
QL.57B - đường Ao Vuông
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Giữa
QL.57B - đường Trường THCS
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Hậu
đường Rạch Gừa - đường Ao Vuông
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Nhà Thờ
QL.57B - Khu dân cư
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường 3/2
đường Đê Tây - đường Giồng Kiến
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Liên ấp (Giồng Tre - Ao Vuông)
đường Ao Vuông - đường Giồng Kiến
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Quai
đường Đê Tây - đường Đê Hậu
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Cây Tra
đường ĐX.06 - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Lộ đê kênh Thanh Niên
QL.57B - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường Cả Nhỏ
QL.57B - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường Cả Nhỏ dưới
QL.57B - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường liên tổ 2-9
đường Kênh số 1 - tổ NDTQ số 9
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường liên tổ 2-4
đường Kênh số 2 - tổ NDTQ số 4
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường Tổ NDTQ số 1 ấp Bình Thạnh 1
đường Giồng Sau - giáp Bình Thới
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường liên ấp 3-4 (Bến Cát- Tân Định)
QL.57B - đường Sân Banh
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Dài
đường ĐX.06 - giáp xã Lộc Thuận
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đường cầu Đúc
đê sông Tiền - giáp Bình Đại
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thạnh Trị Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B
Thửa 14 tờ 81 - Thửa 70 tờ 81
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Đường Ao Vuông
Thửa 74 tờ 109 - Thửa 26 tờ 109
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 489.600
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 tờ 109 - Thửa 22 tờ 109
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Xã Thạnh Trị Chợ Thạnh Trị (đường tỉnh 881)
Thửa 79 tờ 55 - Thửa 85 tờ 56
Đất TM-DV nông thôn 1.037.000 622.200 414.800 311.100
Xã Thạnh Trị Quốc lộ 57B
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất TM-DV nông thôn 790.500 474.300 316.200 237.150
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
QL.57B - Chợ Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 790.500 474.300 316.200 237.150
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
chợ Thạnh Trị - Cống Ba Lai
Đất TM-DV nông thôn 790.500 474.300 316.200 237.150
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.40
QL.57 - cống Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 688.500 413.100 275.400 206.550
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.07
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất TM-DV nông thôn 688.500 413.100 275.400 206.550
Xã Thạnh Trị Đường Đê Tây
Cống Cả Muồng - đường tỉnh 881
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Đê Nông trường
tinh lộ 881 - đường Đê Tây
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Sau
đường ĐH.40 - đường tỉnh 881
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Rạch Gừa
QL.57B - ngã tư Rạch Gừa
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Kiến
QL.57B - đường Đảng Bộ
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông
đường Đê Tây - đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Bình Trung
đường ĐX.06 - đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường liên xã Định Trung - Bình Thới
đường ĐX.06 - giáp ranh xã Bình Đại
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường sân Banh
đường Ao Vuông hướng Nam - đường Ao Vuông hướng Bắc
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường ĐX.06 (ĐH.07)
xã Lộc Thuận - xã Bình Đại
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Đê Quốc phòng
đường tỉnh 881 - ngã tư Rạch Gừa
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông-Giồng Kiến
đường Ao Vuông - giáp xã Lộc Thuận
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Tre
QL.57B - Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường cầu Suối
QL.57B - đường Ao Vuông
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Giữa
QL.57B - đường Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Đê Hậu
đường Rạch Gừa - đường Ao Vuông
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Nhà Thờ
QL.57B - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường 3/2
đường Đê Tây - đường Giồng Kiến
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Thạnh Trị Đường Liên ấp (Giồng Tre - Ao Vuông)
đường Ao Vuông - đường Giồng Kiến
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường Đê Quai
đường Đê Tây - đường Đê Hậu
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Cây Tra
đường ĐX.06 - đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Lộ đê kênh Thanh Niên
QL.57B - đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường Cả Nhỏ
QL.57B - đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường Cả Nhỏ dưới
QL.57B - đê sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường liên tổ 2-9
đường Kênh số 1 - tổ NDTQ số 9
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường liên tổ 2-4
đường Kênh số 2 - tổ NDTQ số 4
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường Tổ NDTQ số 1 ấp Bình Thạnh 1
đường Giồng Sau - giáp Bình Thới
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường liên ấp 3-4 (Bến Cát- Tân Định)
QL.57B - đường Sân Banh
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Dài
đường ĐX.06 - giáp xã Lộc Thuận
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đường cầu Đúc
đê sông Tiền - giáp Bình Đại
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thạnh Trị Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B
Thửa 14 tờ 81 - Thửa 70 tờ 81
Đất SX-KD nông thôn 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Đường Ao Vuông
Thửa 74 tờ 109 - Thửa 26 tờ 109
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 tờ 109 - Thửa 22 tờ 109
Đất SX-KD nông thôn 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Xã Thạnh Trị Chợ Thạnh Trị (đường tỉnh 881)
Thửa 79 tờ 55 - Thửa 85 tờ 56
Đất SX-KD nông thôn 915.000 549.000 366.000 274.500
Xã Thạnh Trị Quốc lộ 57B
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất SX-KD nông thôn 697.500 418.500 279.000 209.250
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
QL.57B - Chợ Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 697.500 418.500 279.000 209.250
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
chợ Thạnh Trị - Cống Ba Lai
Đất SX-KD nông thôn 697.500 418.500 279.000 209.250
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.40
QL.57 - cống Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 607.500 364.500 243.000 182.250
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.07
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất SX-KD nông thôn 607.500 364.500 243.000 182.250
Xã Thạnh Trị Đường Đê Tây
Cống Cả Muồng - đường tỉnh 881
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Đê Nông trường
tinh lộ 881 - đường Đê Tây
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Sau
đường ĐH.40 - đường tỉnh 881
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Rạch Gừa
QL.57B - ngã tư Rạch Gừa
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Kiến
QL.57B - đường Đảng Bộ
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông
đường Đê Tây - đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Bình Trung
đường ĐX.06 - đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường liên xã Định Trung - Bình Thới
đường ĐX.06 - giáp ranh xã Bình Đại
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường sân Banh
đường Ao Vuông hướng Nam - đường Ao Vuông hướng Bắc
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường ĐX.06 (ĐH.07)
xã Lộc Thuận - xã Bình Đại
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Đê Quốc phòng
đường tỉnh 881 - ngã tư Rạch Gừa
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông-Giồng Kiến
đường Ao Vuông - giáp xã Lộc Thuận
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Tre
QL.57B - Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường cầu Suối
QL.57B - đường Ao Vuông
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Giữa
QL.57B - đường Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Đê Hậu
đường Rạch Gừa - đường Ao Vuông
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Nhà Thờ
QL.57B - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường 3/2
đường Đê Tây - đường Giồng Kiến
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Thạnh Trị Đường Liên ấp (Giồng Tre - Ao Vuông)
đường Ao Vuông - đường Giồng Kiến
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Quai
đường Đê Tây - đường Đê Hậu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Cây Tra
đường ĐX.06 - đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Lộ đê kênh Thanh Niên
QL.57B - đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường Cả Nhỏ
QL.57B - đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường Cả Nhỏ dưới
QL.57B - đê sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường liên tổ 2-9
đường Kênh số 1 - tổ NDTQ số 9
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường liên tổ 2-4
đường Kênh số 2 - tổ NDTQ số 4
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường Tổ NDTQ số 1 ấp Bình Thạnh 1
đường Giồng Sau - giáp Bình Thới
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường liên ấp 3-4 (Bến Cát- Tân Định)
QL.57B - đường Sân Banh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Dài
đường ĐX.06 - giáp xã Lộc Thuận
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đường cầu Đúc
đê sông Tiền - giáp Bình Đại
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thạnh Trị Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất trồng lúa 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất trồng cây hàng năm 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất trồng cây lâu năm 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất nuôi trồng thủy sản 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất rừng sản xuất 72.000 59.000 0 0
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 59.000 0 0
Xã Thạnh Trị Xã Thanh Trị
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 59.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B
Thửa 14 tờ 81 - Thửa 70 tờ 81
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Đường Ao Vuông
Thửa 74 tờ 109 - Thửa 26 tờ 109
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Thạnh Trị Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 tờ 109 - Thửa 22 tờ 109
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Thạnh Trị Chợ Thạnh Trị (đường tỉnh 881)
Thửa 79 tờ 55 - Thửa 85 tờ 56
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 366.000
Xã Thạnh Trị Quốc lộ 57B
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
QL.57B - Chợ Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Thạnh Trị Đường tỉnh 881
chợ Thạnh Trị - Cống Ba Lai
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.40
QL.57 - cống Cầu Ván
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Thạnh Trị Đường ĐH.07
giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Tây
Cống Cả Muồng - đường tỉnh 881
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Đê Nông trường
tinh lộ 881 - đường Đê Tây
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Sau
đường ĐH.40 - đường tỉnh 881
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Rạch Gừa
QL.57B - ngã tư Rạch Gừa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Giồng Kiến
QL.57B - đường Đảng Bộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Thạnh Trị Đường Ao Vuông
đường Đê Tây - đê sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Trị

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Trị theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạnh Trị có diện tích tự nhiên 73,26 km² với quy mô dân số 29.457 người, mật độ dân cư đạt 402,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Trị được đặt tại UBND xã Phú Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Trị không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Thạnh Trị là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạnh Trị, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long là 3.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 426.184 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1318 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?