Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Thạnh Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân năm 2026
Khu vực: xã Thạnh Xuân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 6.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 6.762.000 | 2.028.600 | 1.352.400 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất ở nông thôn | 3.318.000 | 995.400 | 663.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.105.000 | 631.500 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.105.000 | 631.500 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.985.000 | 1.795.500 | 1.197.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất ở nông thôn | 5.985.000 | 1.795.500 | 1.197.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất ở nông thôn | 5.985.000 | 1.795.500 | 1.197.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 5.985.000 | 1.795.500 | 1.197.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 675.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 5.409.600 | 1.622.880 | 1.081.920 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất ở nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất ở nông thôn | 928.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.784.000 | 835.200 | 556.800 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất ở nông thôn | 2.654.400 | 796.320 | 530.880 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.684.000 | 505.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.684.000 | 505.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất ở nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất ở nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 2.704.800 | 811.440 | 540.960 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 2.440.000 | 732.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.744.000 | 523.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.392.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.744.000 | 523.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.744.000 | 523.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất ở nông thôn | 1.327.200 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 842.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 842.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.394.000 | 718.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất ở nông thôn | 2.394.000 | 718.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất ở nông thôn | 2.394.000 | 718.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 2.394.000 | 718.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 5.410.000 | 1.623.000 | 1.082.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | 835.200 | 556.800 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.654.000 | 796.200 | 530.800 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (50 mét đầu của thửa đất) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.684.000 | 505.200 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.684.000 | 505.200 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (50 mét đầu của thửa đất) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.788.000 | 1.436.400 | 957.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.164.000 | 649.200 | 432.800 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.952.000 | 585.600 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.395.200 | 418.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.113.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.395.200 | 418.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.395.200 | 418.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.061.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 673.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 673.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.915.200 | 574.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.915.200 | 574.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.915.200 | 574.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.915.200 | 574.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.733.000 | 1.419.900 | 946.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.270.000 | 1.281.000 | 854.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.052.000 | 915.600 | 610.400 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.436.000 | 730.800 | 487.200 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.052.000 | 915.600 | 610.400 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.052.000 | 915.600 | 610.400 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.323.000 | 696.900 | 464.600 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (50 mét đầu của thửa đất) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.474.000 | 442.200 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.474.000 | 442.200 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.190.000 | 1.257.000 | 838.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.190.000 | 1.257.000 | 838.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (50 mét đầu của thửa đất) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.190.000 | 1.257.000 | 838.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.190.000 | 1.257.000 | 838.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 472.500 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.893.200 | 567.960 | 378.640 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.708.000 | 512.400 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.220.800 | 366.240 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 974.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.220.800 | 366.240 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.220.800 | 366.240 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường NB7 (15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất SX-KD nông thôn | 929.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 589.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 589.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Lộ mới Ba Ngoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 502.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 502.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 502.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 502.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả khu (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 136.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 136.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 6.762.000 | 2.028.600 | 1.352.400 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Hẻm Quán Thi Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường NB5 (9 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Thạnh Xuân |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Xuân theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thạnh Xuân có diện tích tự nhiên 43,95 km² với quy mô dân số 41.039 người, mật độ dân cư đạt 933,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Xuân được đặt tại UBND xã Thạnh Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Thạnh Xuân là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
