Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tháp Mười được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tháp Mười theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tháp Mười năm 2026
Khu vực: xã Tháp Mười.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 33.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Kênh 307 - Điện lực |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Điện lực - Đường Thống Linh |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Cầu N2 - Kênh Nhất |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 24.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 24.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Phú Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lý Thái Tổ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thống Linh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hoàng Văn Thụ Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trường Xuân Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Thị Nhượng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Dương Văn Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Tre Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Cao Văn Đạt Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Văn Kiếc Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Văn Trà Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Vóc Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 307 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường hẻm chợ cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đường Gò Tháp - Cầu N2 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Trãi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Điện Biên Phủ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Nhật Duật Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 8000 Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Tư cũ Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Tư cũ Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Huyện Đội Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Ông Đội Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (11 mét) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (07 mét) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 25 Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 25 Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Quốc lộ N2 Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Kênh 8000 - Kênh 12000 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Kênh 12000 - Cầu An Phong |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 857 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 857 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Tây kênh Tư Mới Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Đông kênh 307 Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Kênh Nhì Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 12000 Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Nhất Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh 8000 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu vực 2 - Xã Tháp Mười - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Kênh 307 - Điện lực |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Điện lực - Đường Thống Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Cầu N2 - Kênh Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 19.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 19.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Phú Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lý Thái Tổ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thống Linh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hoàng Văn Thụ Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trường Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Thị Nhượng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Dương Văn Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Tre Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Cao Văn Đạt Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng |
Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp |
Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Văn Kiếc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Văn Trà Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Vóc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 307 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường hẻm chợ cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đường Gò Tháp - Cầu N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Trãi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Điện Biên Phủ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Nhật Duật Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 8000 Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Tư cũ Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Tư cũ Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Huyện Đội Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Ông Đội Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (11 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (07 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 25 Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 25 Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Quốc lộ N2 Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Kênh 8000 - Kênh 12000 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Kênh 12000 - Cầu An Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 857 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 857 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Tây kênh Tư Mới Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Đông kênh 307 Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Kênh Nhì Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 12000 Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Nhất Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh 8000 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu vực 2 - Xã Tháp Mười - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Kênh 307 - Điện lực |
Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Điện lực - Đường Thống Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX-KD nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Cầu N2 - Kênh Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 14.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 14.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Phú Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lý Thái Tổ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thống Linh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hoàng Văn Thụ Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trường Xuân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Thị Nhượng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Dương Văn Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Tre Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Cao Văn Đạt Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp |
Đất SX-KD nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Văn Kiếc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Văn Trà Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Vóc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 307 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường hẻm chợ cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đường Gò Tháp - Cầu N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Trãi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Điện Biên Phủ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Trần Nhật Duật Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 8000 Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Tư cũ Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Tư cũ Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Huyện Đội Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Ông Đội Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (11 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (07 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 25 Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 25 Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Chợ Mỹ Hòa Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Quốc lộ N2 Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Kênh 8000 - Kênh 12000 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Kênh 12000 - Cầu An Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 845 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 857 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường tỉnh ĐT 857 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Tây kênh Tư Mới Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Đông kênh 307 Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Kênh Nhì Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 12000 Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh Nhất Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh 8000 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường dẫn lên cầu Mỹ An Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Khu vực 2 - Xã Tháp Mười - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | 105.000 | 100.000 | 95.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 115.000 | 105.000 | 100.000 | 95.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 92.000 | 84.000 | 80.000 | 76.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 92.000 | 84.000 | 80.000 | 76.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 115.000 | 105.000 | 100.000 | 95.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tháp Mười |
Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Kênh 307 - Điện lực |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Điện lực - Đường Thống Linh |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Cầu N2 - Kênh Nhất |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 24.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tháp Mười
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tháp Mười theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tháp Mười có diện tích tự nhiên 70,4 km² với quy mô dân số 44.427 người, mật độ dân cư đạt 631,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tháp Mười được đặt tại UBND thị trấn Mỹ An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tháp Mười không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tháp Mười là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
