Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tháp Mười được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tháp Mười theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tháp Mười năm 2026

Khu vực: xã Tháp Mười.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 33.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Kênh 307 - Điện lực
Đất ở nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Điện lực - Đường Thống Linh
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười
Đất ở nông thôn 33.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Cầu N2 - Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng
Đất ở nông thôn 24.900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 11.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 16.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ
Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 24.900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Phú
Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu
Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thống Linh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ
Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trường Xuân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 26.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 26.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 19.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 26.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 19.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 307
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đường Gò Tháp - Cầu N2
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 8000
Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Tư cũ
Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Tư cũ
Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Ông Đội
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
- Đường nội bộ (11 mét) -
Đất ở nông thôn 0 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
- Đường nội bộ (07 mét) -
Đất ở nông thôn 0 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 25
Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 25
Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải
Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 26.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 26.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Quốc lộ N2
Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 846
Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Kênh 8000 - Kênh 12000
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Kênh 12000 - Cầu An Phong
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 857
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 857
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường vào Khu Di tích Gò Tháp
Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B
Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Tây kênh Tư Mới
Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Đông kênh 307
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Kênh Nhì
Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 12000
Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Nhất
Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Nhất
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 8000
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu vực 2 - Xã Tháp Mười
-
Đất ở nông thôn 600.000 560.000 500.000 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Kênh 307 - Điện lực
Đất TM-DV nông thôn 6.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Điện lực - Đường Thống Linh
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 16.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 26.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM-DV nông thôn 8.640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Cầu N2 - Kênh Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 19.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 10.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 9.120.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 12.960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ
Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 19.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Phú
Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn
Đất TM-DV nông thôn 8.640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu
Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thống Linh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ
Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trường Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 21.120.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 21.120.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 21.120.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn 8.640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp
Đất TM-DV nông thôn 8.640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 307
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7
Đất TM-DV nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đường Gò Tháp - Cầu N2
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 8000
Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Tư cũ
Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Tư cũ
Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Ông Đội
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
- Đường nội bộ (11 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
- Đường nội bộ (07 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 25
Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 25
Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải
Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 21.120.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 21.120.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Quốc lộ N2
Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 846
Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Kênh 8000 - Kênh 12000
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Kênh 12000 - Cầu An Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 857
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 857
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường vào Khu Di tích Gò Tháp
Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B
Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Tây kênh Tư Mới
Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Đông kênh 307
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Kênh Nhì
Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 12000
Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Nhất
Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Nhất
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 8000
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu vực 2 - Xã Tháp Mười
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 448.000 400.000 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Kênh 307 - Điện lực
Đất SX-KD nông thôn 4.680.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Điện lực - Đường Thống Linh
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 19.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX-KD nông thôn 6.480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Cầu N2 - Kênh Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 14.940.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 7.560.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 6.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 9.720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ
Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 14.940.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Phú
Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn
Đất SX-KD nông thôn 6.480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu
Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thống Linh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ
Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trường Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 11.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 11.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn 6.480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp
Đất SX-KD nông thôn 6.480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 307
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7
Đất SX-KD nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Gò Tháp
Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đường Gò Tháp - Cầu N2
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 8000
Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Tư cũ
Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Tư cũ
Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Ông Đội
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
- Đường nội bộ (11 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
- Đường nội bộ (07 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 25
Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 25
Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải
Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 15.840.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Chợ Mỹ Hòa
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư chợ Mỹ An
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Quốc lộ N2
Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 846
Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Kênh 8000 - Kênh 12000
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Kênh 12000 - Cầu An Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 845
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 857
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường tỉnh ĐT 857
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường vào Khu Di tích Gò Tháp
Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B
Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Tây kênh Tư Mới
Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Đông kênh 307
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Kênh Nhì
Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 12000
Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Nhất
Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh Nhất
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 8000
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Khu vực 2 - Xã Tháp Mười
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 336.000 300.000 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 55.000 50.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 55.000 50.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 115.000 105.000 100.000 95.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 115.000 105.000 100.000 95.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 85.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 60.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 92.000 84.000 80.000 76.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 68.000 60.000 56.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 48.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 92.000 84.000 80.000 76.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 68.000 60.000 56.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 48.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 55.000 50.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 115.000 105.000 100.000 95.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tháp Mười Vị trí 6 - Xã Tháp Mười (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Kênh 307 - Điện lực
Đất ở nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Điện lực - Đường Thống Linh
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười
Đất ở nông thôn 33.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Cầu N2 - Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng
Đất ở nông thôn 24.900.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tháp Mười

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tháp Mười theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tháp Mười có diện tích tự nhiên 70,4 km² với quy mô dân số 44.427 người, mật độ dân cư đạt 631,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tháp Mười được đặt tại UBND thị trấn Mỹ An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tháp Mười không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tháp Mười là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp là 33.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 3.832.998 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?