Bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn mới nhất 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Thất Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thất Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Thất Khê năm 2026

Khu vực: xã Thất Khê.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 11.800.000 7.080.000 4.720.000 2.360.000
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất ở nông thôn 11.700.000 7.020.000 4.680.000 2.340.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Xã Thất Khê Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 0 0
Xã Thất Khê Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở nông thôn 11.800.000 7.080.000 4.720.000 2.360.000
Xã Thất Khê Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất ở nông thôn 10.900.000 6.540.000 4.360.000 2.180.000
Xã Thất Khê Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Xã Thất Khê Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Xã Thất Khê Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND xã -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Thất Khê Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Thất Khê Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Đất ở nông thôn 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Xã Thất Khê Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung
Đất ở nông thôn 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Xã Thất Khê Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở nông thôn 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Xã Thất Khê Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất ở nông thôn 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Xã Thất Khê Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Thất Khê Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Xã Thất Khê Đường vào thôn Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Xã Thất Khê Đường Nà Chào
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Thất Khê Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Thất Khê Phố Bắc Khê
Đường chính trong phố Bắc Khê -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Thất Khê Phố Ngô Thì Sỹ
Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Thất Khê Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 970.000 582.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 8 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 9 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụ
đầu ngõ - Phố Phai Dài
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 0 0
Xã Thất Khê Đường nội thị thôn 2
Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5)
-
Đất ở nông thôn 890.000 534.000 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Chi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Xã Thất Khê Phố Phai Dài
Cầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1)
Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2)
Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3)
Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4)
Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5)
Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6)
Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7)
Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8)
Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9)
Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1)
Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2)
Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 0
Xã Thất Khê Đường Bình Lâm - Đội cấn
Đường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Phục
Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Phái
Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng Luông
Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Xe Lán - Bản Ca
Đường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường ngõ mương Nà Cáy
Đường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo
-
Đất ở nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1)
Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2)
Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn 1,2,3,4,5 -
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 9.440.000 5.664.000 3.776.000 1.888.000
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất TM-DV nông thôn 9.360.000 5.616.000 3.744.000 1.872.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Xã Thất Khê Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 0 0
Xã Thất Khê Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất TM-DV nông thôn 9.440.000 5.664.000 3.776.000 1.888.000
Xã Thất Khê Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất TM-DV nông thôn 8.720.000 5.232.000 3.488.000 1.744.000
Xã Thất Khê Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Xã Thất Khê Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Xã Thất Khê Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND xã -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Thất Khê Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Thất Khê Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Đất TM-DV nông thôn 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Xã Thất Khê Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung
Đất TM-DV nông thôn 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000
Xã Thất Khê Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Xã Thất Khê Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất TM-DV nông thôn 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000
Xã Thất Khê Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Thất Khê Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Xã Thất Khê Đường vào thôn Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Xã Thất Khê Đường Nà Chào
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Thất Khê Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Thất Khê Phố Bắc Khê
Đường chính trong phố Bắc Khê -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Thất Khê Phố Ngô Thì Sỹ
Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Thất Khê Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 776.000 465.600 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 8 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 9 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụ
đầu ngõ - Phố Phai Dài
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 0 0
Xã Thất Khê Đường nội thị thôn 2
Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5)
-
Đất TM-DV nông thôn 712.000 427.200 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Chi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Xã Thất Khê Phố Phai Dài
Cầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1)
Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2)
Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3)
Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4)
Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5)
Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6)
Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7)
Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8)
Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9)
Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1)
Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2)
Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 0
Xã Thất Khê Đường Bình Lâm - Đội cấn
Đường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Đất TM-DV nông thôn 536.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Phục
Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất TM-DV nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Phái
Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng Luông
Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Đất TM-DV nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Xe Lán - Bản Ca
Đường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường ngõ mương Nà Cáy
Đường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông
Đất TM-DV nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo
-
Đất TM-DV nông thôn 552.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1)
Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2)
Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn 1,2,3,4,5 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 8.260.000 4.956.000 3.304.000 1.652.000
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất SX-KD nông thôn 8.190.000 4.914.000 3.276.000 1.638.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A -
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 1.638.000 1.092.000 546.000
Xã Thất Khê Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 686.000 411.600 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 686.000 411.600 0 0
Xã Thất Khê Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất SX-KD nông thôn 8.260.000 4.956.000 3.304.000 1.652.000
Xã Thất Khê Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất SX-KD nông thôn 7.630.000 4.578.000 3.052.000 1.526.000
Xã Thất Khê Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Đất SX-KD nông thôn 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Xã Thất Khê Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Xã Thất Khê Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND xã -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.092.000 728.000 364.000
Xã Thất Khê Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.092.000 728.000 364.000
Xã Thất Khê Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Đất SX-KD nông thôn 6.090.000 3.654.000 2.436.000 1.218.000
Xã Thất Khê Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung
Đất SX-KD nông thôn 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Xã Thất Khê Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất SX-KD nông thôn 6.020.000 3.612.000 2.408.000 1.204.000
Xã Thất Khê Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất SX-KD nông thôn 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Xã Thất Khê Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Thất Khê Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 1.638.000 1.092.000 546.000
Xã Thất Khê Đường vào thôn Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Xã Thất Khê Đường Nà Chào
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Xã Thất Khê Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Thất Khê Phố Bắc Khê
Đường chính trong phố Bắc Khê -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Thất Khê Phố Ngô Thì Sỹ
Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Xã Thất Khê Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 679.000 407.400 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 693.000 415.800 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 693.000 415.800 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 693.000 415.800 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 8 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 9 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụ
đầu ngõ - Phố Phai Dài
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 693.000 415.800 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 910.000 546.000 364.000 0
Xã Thất Khê Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 686.000 411.600 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 686.000 411.600 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD nông thôn 672.000 403.200 0 0
Xã Thất Khê Đường nội thị thôn 2
Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5)
-
Đất SX-KD nông thôn 623.000 373.800 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Chi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000
Xã Thất Khê Phố Phai Dài
Cầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1)
Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2)
Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3)
Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4)
Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông)
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5)
Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6)
Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán
Đất SX-KD nông thôn 980.000 588.000 392.000 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7)
Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Đất SX-KD nông thôn 434.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8)
Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9)
Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1)
Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Xã Thất Khê Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2)
Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 966.000 644.000 0
Xã Thất Khê Đường Bình Lâm - Đội cấn
Đường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Đất SX-KD nông thôn 469.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Phục
Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất SX-KD nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Nà Phái
Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất SX-KD nông thôn 434.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng Luông
Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Đất SX-KD nông thôn 329.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Xe Lán - Bản Ca
Đường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh
Đất SX-KD nông thôn 434.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường ngõ mương Nà Cáy
Đường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo
-
Đất SX-KD nông thôn 483.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1)
Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Thất Khê Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2)
Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn 1,2,3,4,5 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Thất Khê Khu vực còn lại
Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Thất Khê Xã Thất Khê
-
Đất trồng lúa 73.000 64.000 56.000 0
Xã Thất Khê Xã Thất Khê
-
Đất trồng cây hàng năm 66.000 57.000 49.000 0
Xã Thất Khê Xã Thất Khê
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 50.000 43.000 0
Xã Thất Khê Xã Thất Khê
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Xã Thất Khê Xã Thất Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 43.000 38.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 11.800.000 7.080.000 4.720.000 2.360.000
Xã Thất Khê Đường 10 tháng 10
Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất ở nông thôn 11.700.000 7.020.000 4.680.000 2.340.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Xã Thất Khê Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Xã Thất Khê Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 0 0
Xã Thất Khê Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 0 0
Xã Thất Khê Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở nông thôn 11.800.000 7.080.000 4.720.000 2.360.000
Xã Thất Khê Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất ở nông thôn 10.900.000 6.540.000 4.360.000 2.180.000
Xã Thất Khê Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Xã Thất Khê Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Xã Thất Khê Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND xã -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Thất Khê Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Thất Khê Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Thất Khê Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Đất ở nông thôn 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thất Khê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn mới nhất 2026

4. Thông tin xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chi Lăng (huyện Tràng Định), Xã Chí Minh, Thị trấn Thất Khê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thất Khê theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thất Khê có diện tích tự nhiên 100,52 km² với quy mô dân số 20.153 người, mật độ dân cư đạt 200,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thất Khê được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cao Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thất Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Thất Khê là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thất Khê, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 1.919.520 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1096 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?