Bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Thổ Tang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thổ Tang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Thổ Tang năm 2026
Khu vực: xã Thổ Tang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 52.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank |
Đất ở nông thôn | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) |
Đất ở nông thôn | 46.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương |
Đất ở nông thôn | 41.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đống Vịnh Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Trần Nguyên Hãn Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Ngọc Chinh Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Kim Ngọc Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Quốc Việt Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Văn Phú Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Sùng Hựu Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đinh Thiên Tích Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Tạ Quang Bửu Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Quý Đôn Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Diệu Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Bồi Đồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Phạm Ngọc Thạch Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hạ Cảnh Đức Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đoàn Thị Điểm Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lý Quốc Sư Đình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thị Giang Vườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Tô Thế Huy Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Vũ Hoàng Tổ Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) - |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh - |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang Đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng Đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan Đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 Đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh Đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thủa đất còn lại <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn Các thửa đất giáp đường Huyện lộ - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 Các thửa đất giáp đường >=9,5m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 Các thửa đất giáp đường <9,5 m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) Giáp đường 36m trục trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) Giáp đường QL2 cũ - |
Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) - |
Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 17.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tân Cương - Phú Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá Nhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường >= 9,5m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường < 9,5m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường TL 304 - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 27m - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường từ 16,5m đến 19,5m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 13,5m và khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng Khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 9.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 10.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) |
Đất TM-DV nông thôn | 23.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 20.500.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 12.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 17.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đống Vịnh Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Trần Nguyên Hãn Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 11.100.000 | 5.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Ngọc Chinh Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Kim Ngọc Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Quốc Việt Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Văn Phú Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Sùng Hựu Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đinh Thiên Tích Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 |
Đất TM-DV nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Tạ Quang Bửu Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Quý Đôn Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Diệu Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Bồi Đồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Phạm Ngọc Thạch Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hạ Cảnh Đức Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đoàn Thị Điểm Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lý Quốc Sư Đình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thị Giang Vườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Tô Thế Huy Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Vũ Hoàng Tổ Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang Đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang Đường <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng Đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng Đường <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan Đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan Đường <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 Đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 Đường <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh Đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh Đường <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thủa đất còn lại <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn Các thửa đất giáp đường Huyện lộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 Các thửa đất giáp đường >=9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 Các thửa đất giáp đường <9,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) Giáp đường 36m trục trung tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) Giáp đường QL2 cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tân Cương - Phú Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá Nhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường >= 9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường < 9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường TL 304 - |
Đất TM-DV nông thôn | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 27m - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường từ 16,5m đến 19,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 13,5m và khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng Khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.500.000 | 7.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank |
Đất SX-KD nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) |
Đất SX-KD nông thôn | 13.800.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đống Vịnh Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Trần Nguyên Hãn Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Ngọc Chinh Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Kim Ngọc Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Quốc Việt Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Văn Phú Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Sùng Hựu Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đinh Thiên Tích Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Tạ Quang Bửu Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Quý Đôn Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Diệu Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Bồi Đồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Phạm Ngọc Thạch Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hạ Cảnh Đức Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đoàn Thị Điểm Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lý Quốc Sư Đình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thị Định Đường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thị Giang Vườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Tô Thế Huy Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Vũ Hoàng Tổ Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang Đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang Đường <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng Đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng Đường <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan Đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan Đường <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 Đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 Đường <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh Đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh Đường <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc Các thủa đất còn lại <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn Các thửa đất giáp đường Huyện lộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 Các thửa đất giáp đường >=9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 Các thửa đất giáp đường <9,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) Giáp đường 36m trục trung tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) Giáp đường QL2 cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 6.000.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tân Cương - Phú Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá Nhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường >= 9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường < 9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường TL 304 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 27m - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường từ 16,5m đến 19,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 13,5m và khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng Khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.400.000 | 4.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Xã Thổ Tang - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Xã Thổ Tang - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Xã Thổ Tang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Xã Thổ Tang - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank |
Đất ở nông thôn | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) |
Đất ở nông thôn | 46.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương |
Đất ở nông thôn | 41.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Thái Học Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Hoa Thám Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đống Vịnh Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Trần Nguyên Hãn Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Lê Ngọc Chinh Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Kim Ngọc Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Hoàng Quốc Việt Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Văn Phú Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Nguyễn Sùng Hựu Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Tang |
Đinh Thiên Tích Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thổ Tang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thổ Tang theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thổ Tang có diện tích tự nhiên 21,3 km² với quy mô dân số 43.208 người, mật độ dân cư đạt 2.028,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thổ Tang được đặt tại Phố Lý Quốc Sư, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở thị trấn Thổ Tang cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thổ Tang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Thổ Tang là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thổ Tang, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
