Bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Thọ Văn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thọ Văn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Thọ Văn năm 2026
Khu vực: xã Thọ Văn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thọ Văn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 315C Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Cầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Đường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Chùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Chùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Cây Đa khu 6 - Quốc lộ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 77 Ngã 3 Đình Dộc - Hết địa phận địa giới xã Tam Nông |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 1 Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 1 Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) Băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) Băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ Băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ khu 2 Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ khu 2 Băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 315C Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Cầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Đường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Chùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Chùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Cây Đa khu 6 - Quốc lộ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 77 Ngã 3 Đình Dộc - Hết địa phận địa giới xã Tam Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 1 Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 1 Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) Băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) Băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ Băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ khu 2 Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ khu 2 Băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 315C Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Cầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Đường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Chùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Chùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Cây Đa khu 6 - Quốc lộ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 77 Ngã 3 Đình Dộc - Hết địa phận địa giới xã Tam Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 1 Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu đấu giá khu 1 Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) Băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) Băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ Băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ khu 2 Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ khu 2 Băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Xã Thọ Văn - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thọ Văn |
Đường Quốc lộ 32 Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 315C Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Cầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Đường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường tỉnh 316M Giáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73D Chùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 73E Chùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 74 Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Thọ Văn |
Đường huyện số 75 Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Văn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thọ Văn theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thọ Văn có diện tích tự nhiên 43,54 km² với quy mô dân số 15.281 người, mật độ dân cư đạt 351 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thọ Văn được đặt tại Trụ sở xã Thọ Văn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thọ Văn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Thọ Văn là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thọ Văn, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
