Bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Thới An Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thới An Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Thới An Hội năm 2026
Khu vực: xã Thới An Hội.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 348.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 249.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 278.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 218.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Khu vực Chợ cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ Cầu Lộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Chợ An Lạc Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thới An Hội |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thới An Hội
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thới An Hội theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thới An Hội có diện tích tự nhiên 60,32 km² với quy mô dân số 31.726 người, mật độ dân cư đạt 526 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thới An Hội được đặt tại UBND xã An Lạc Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thới An Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Thới An Hội là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
