Bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Thới Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thới Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thới Bình, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Thới Bình năm 2026
Khu vực: xã Thới Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 9.410.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng |
Đất ở nông thôn | 9.410.000 | 5.646.000 | 3.764.000 | 1.882.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã tư Quỹ tín dụng - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 8.890.000 | 5.334.000 | 3.556.000 | 1.778.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Đường 30/04 - Cống kênh Tám Thước |
Đất ở nông thôn | 7.460.000 | 4.476.000 | 2.984.000 | 1.492.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Hồ Thị Kỷ - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 4.986.000 | 3.324.000 | 1.662.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 đường 3/2 - Cầu Bà Đặng Trong |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Cầu Bà Đặng Trong - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất ở nông thôn | 3.830.000 | 2.298.000 | 1.532.000 | 766.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Ngã tư Quỹ tín dụng - Mậu Thân |
Đất ở nông thôn | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Ngã ba bưu điện huyện - Đường 30/04 |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 4.986.000 | 3.324.000 | 1.662.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đường 30/04 - Đầu kênh Láng Trâm |
Đất ở nông thôn | 2.980.000 | 1.788.000 | 1.192.000 | 596.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Hết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Ngã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng ngoài |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Cầu Bà Đặng - Trung tâm phục vụ hành chính công |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Trung tâm phục vụ hành chính công - Phòng Giáo dục (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 4.986.000 | 3.324.000 | 1.662.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh) Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) - Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình Giáp đường 30 tháng 4 - Kênh Tám Thước |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình - |
Đất ở nông thôn | 2.090.000 | 1.254.000 | 836.000 | 418.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.090.000 | 1.254.000 | 836.000 | 418.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 19 tháng 5 Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 1 tháng 5 Giáp Đường 19 tháng 5 - Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) ) |
Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 1.272.000 | 848.000 | 424.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phòng Nông nghiệp - Ngã 3 sông Trẹm |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề ) Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12 - Trung tâm Thể dục thể thao |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề ) Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao - Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Cầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Cầu bà Đặng (Bờ Bắc) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 582.000 | 388.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Cống kênh Tám Thước - Cách cầu Bà Hội: 500m |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Cách cầu Bà Hội: 500m - Cầu Bà Hội + 100m |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) - Rạch Giồng Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây Sông Trẹm Rạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm) Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) - Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường lộ tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) - Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần) |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Đình Thần - Rạch Ông |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Rạch Ông - Kênh Ba Chùa |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch ) - Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) - Kênh số 1 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến kênh số 1 (2 bên) Đầu kênh số 1 - Bờ bao (Tiểu khu 14) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Ông Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Ông Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Hoàng Thá Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng) - Rạch Ông |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) ) Từ Cầu Lộ xe - Giáp xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bà Hội - Cầu Láng Trâm |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Láng Trâm - Cầu Bà Đặng |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bà Đặng - Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) - Kênh Ba Chùa |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình ) Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm |
Đất ở nông thôn | 1.419.000 | 851.400 | 567.600 | 283.800 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình ) Cầu treo qua Sông Trẹm - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh số 2 (2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm ) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh ) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh ) Giáp ranh thị trấn Thới Bình - Cầu Bình Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh ) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm) Kênh số 1 - Kênh số 3 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Đầu Vàm Bà Hội - Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) - Kênh xáng (bãi tập kết rác) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh 8 Thước Đường hành lang ven biển phía Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Nam Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt) Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Huyện Đội Nhà ông Phan Minh Tiến - Giáp đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ giáp cầu Thới Bình Lê Phú Thọ - Quán cà Phê Điểm Hẹn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Cầu Bà Hội +100m - Cống Thới Hòa |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 492.000 | 328.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Cống Thới Hòa - Giáp ranh xã Tân Lộc |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải) Giáp ranh Thị trấn Thới Bình - Cống xã Thới Bình |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải ) Cống xã Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến Kênh Hai Ngó Đầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh TT Thới Bình (cũ) - Rạch Ông Bường |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Nam Kênh Công An Cống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh (cầu Bà Hội) - Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng ) Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ) - Giáp ranh xã Trí Phải |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 336.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Bờ Đông Sông Trẹm Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Rạch Ông Hương |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ về Trung tâm xã Thới Bình (cũ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) - Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Vàm Biện Triệu (2 bên lộ) - Kênh số 2 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Kênh Cựa Gà (2 bên lộ) - Kênh số 2 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ) - Kênh số 1 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch ông (bờ Bắc) Đầu kênh ngang bờ Đông - Kênh 3 chùa |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ) - Cầu Rạch Giồng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ kênh 3 Chùa Giáp lộ Thới Bình-Biển Bạch - đường Hành lang ven biển phía nam |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ rạch Ông Đầu kênh ngang (bờ đông) - Kênh 3 chùa |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến đường bê tông Giáp đường Lê Hoàng Thá - Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến đường bê tông Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý) - Hết ranh nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường N1 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Bắc) - Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Nam) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường N2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường D2 - Đường D5 |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 572.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Lê Hoàng Thá - Đường N1 |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường N1 - Đường N2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D3 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường N1 - Đường N2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D5 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Đông) - Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Thới Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.528.000 | 4.516.800 | 3.011.200 | 1.505.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã tư Quỹ tín dụng - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.112.000 | 4.267.200 | 2.844.800 | 1.422.400 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Đường 30/04 - Cống kênh Tám Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 5.968.000 | 3.580.800 | 2.387.200 | 1.193.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Hồ Thị Kỷ - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.648.000 | 3.988.800 | 2.659.200 | 1.329.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 đường 3/2 - Cầu Bà Đặng Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.188.800 | 1.459.200 | 729.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Cầu Bà Đặng Trong - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.064.000 | 1.838.400 | 1.225.600 | 612.800 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Ngã tư Quỹ tín dụng - Mậu Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 5.544.000 | 3.326.400 | 2.217.600 | 1.108.800 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Ngã ba bưu điện huyện - Đường 30/04 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.648.000 | 3.988.800 | 2.659.200 | 1.329.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đường 30/04 - Đầu kênh Láng Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.384.000 | 1.430.400 | 953.600 | 476.800 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Hết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Ngã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Cầu Bà Đặng - Trung tâm phục vụ hành chính công |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Trung tâm phục vụ hành chính công - Phòng Giáo dục (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.272.000 | 848.000 | 424.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.648.000 | 3.988.800 | 2.659.200 | 1.329.600 |
| Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh) Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) - Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.123.200 | 748.800 | 374.400 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình Giáp đường 30 tháng 4 - Kênh Tám Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.672.000 | 1.003.200 | 668.800 | 334.400 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.672.000 | 1.003.200 | 668.800 | 334.400 |
| Xã Thới Bình |
Đường 19 tháng 5 Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 1 tháng 5 Giáp Đường 19 tháng 5 - Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.696.000 | 1.017.600 | 678.400 | 339.200 |
| Xã Thới Bình |
Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phòng Nông nghiệp - Ngã 3 sông Trẹm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề ) Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12 - Trung tâm Thể dục thể thao |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề ) Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao - Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Cầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Cầu bà Đặng (Bờ Bắc) - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 729.600 | 486.400 | 243.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 465.600 | 310.400 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Cống kênh Tám Thước - Cách cầu Bà Hội: 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Cách cầu Bà Hội: 500m - Cầu Bà Hội + 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 547.200 | 364.800 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) - Rạch Giồng Nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây Sông Trẹm Rạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm) Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) - Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường lộ tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) - Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần) |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Đình Thần - Rạch Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Rạch Ông - Kênh Ba Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch ) - Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) - Kênh số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến kênh số 1 (2 bên) Đầu kênh số 1 - Bờ bao (Tiểu khu 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Ông Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Ông Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Hoàng Thá Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng) - Rạch Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 571.200 | 380.800 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) ) Từ Cầu Lộ xe - Giáp xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bà Hội - Cầu Láng Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Láng Trâm - Cầu Bà Đặng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bà Đặng - Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) - Kênh Ba Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình ) Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.135.200 | 681.120 | 454.080 | 227.040 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình ) Cầu treo qua Sông Trẹm - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 388.800 | 259.200 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh số 2 (2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm ) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh ) Giáp ranh thị trấn Thới Bình - Cầu Bình Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm) Kênh số 1 - Kênh số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Đầu Vàm Bà Hội - Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) - Kênh xáng (bãi tập kết rác) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh 8 Thước Đường hành lang ven biển phía Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Nam Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt) Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Huyện Đội Nhà ông Phan Minh Tiến - Giáp đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ giáp cầu Thới Bình Lê Phú Thọ - Quán cà Phê Điểm Hẹn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 2.150.400 | 1.433.600 | 716.800 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Cầu Bà Hội +100m - Cống Thới Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 393.600 | 262.400 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Cống Thới Hòa - Giáp ranh xã Tân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải) Giáp ranh Thị trấn Thới Bình - Cống xã Thới Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải ) Cống xã Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 321.600 | 214.400 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến Kênh Hai Ngó Đầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh TT Thới Bình (cũ) - Rạch Ông Bường |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Nam Kênh Công An Cống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh (cầu Bà Hội) - Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng ) Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ) - Giáp ranh xã Trí Phải |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 268.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Bờ Đông Sông Trẹm Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Rạch Ông Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ về Trung tâm xã Thới Bình (cũ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) - Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Vàm Biện Triệu (2 bên lộ) - Kênh số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Kênh Cựa Gà (2 bên lộ) - Kênh số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ) - Kênh số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch ông (bờ Bắc) Đầu kênh ngang bờ Đông - Kênh 3 chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ) - Cầu Rạch Giồng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ kênh 3 Chùa Giáp lộ Thới Bình-Biển Bạch - đường Hành lang ven biển phía nam |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ rạch Ông Đầu kênh ngang (bờ đông) - Kênh 3 chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến đường bê tông Giáp đường Lê Hoàng Thá - Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến đường bê tông Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý) - Hết ranh nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường N1 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Bắc) - Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường N2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường D2 - Đường D5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 1.372.800 | 915.200 | 457.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường D2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Lê Hoàng Thá - Đường N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường N1 - Đường N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D3 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường N1 - Đường N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D5 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Đông) - Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Thới Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Thới Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.646.000 | 3.387.600 | 2.258.400 | 1.129.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã tư Quỹ tín dụng - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.334.000 | 3.200.400 | 2.133.600 | 1.066.800 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Đường 30/04 - Cống kênh Tám Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.476.000 | 2.685.600 | 1.790.400 | 895.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Hồ Thị Kỷ - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.986.000 | 2.991.600 | 1.994.400 | 997.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 đường 3/2 - Cầu Bà Đặng Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 1.641.600 | 1.094.400 | 547.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Cầu Bà Đặng Trong - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.298.000 | 1.378.800 | 919.200 | 459.600 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Ngã tư Quỹ tín dụng - Mậu Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 4.158.000 | 2.494.800 | 1.663.200 | 831.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Ngã ba bưu điện huyện - Đường 30/04 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.986.000 | 2.991.600 | 1.994.400 | 997.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đường 30/04 - Đầu kênh Láng Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.788.000 | 1.072.800 | 715.200 | 357.600 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 421.200 | 280.800 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Hết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Ngã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Cầu Bà Đặng - Trung tâm phục vụ hành chính công |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Trung tâm phục vụ hành chính công - Phòng Giáo dục (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.590.000 | 954.000 | 636.000 | 318.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.986.000 | 2.991.600 | 1.994.400 | 997.200 |
| Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh) Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) - Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 842.400 | 561.600 | 280.800 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình Giáp đường 30 tháng 4 - Kênh Tám Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.254.000 | 752.400 | 501.600 | 250.800 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.254.000 | 752.400 | 501.600 | 250.800 |
| Xã Thới Bình |
Đường 19 tháng 5 Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 1 tháng 5 Giáp Đường 19 tháng 5 - Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.272.000 | 763.200 | 508.800 | 254.400 |
| Xã Thới Bình |
Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phòng Nông nghiệp - Ngã 3 sông Trẹm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề ) Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12 - Trung tâm Thể dục thể thao |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề ) Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao - Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 158.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Cầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Cầu bà Đặng (Bờ Bắc) - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 912.000 | 547.200 | 364.800 | 182.400 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 349.200 | 232.800 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Mậu Thân Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Cống kênh Tám Thước - Cách cầu Bà Hội: 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Cách cầu Bà Hội: 500m - Cầu Bà Hội + 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 410.400 | 273.600 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) - Rạch Giồng Nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây Sông Trẹm Rạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm) Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) - Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường lộ tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) - Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần) |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Đình Thần - Rạch Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường bờ Đông Sông Trẹm Rạch Ông - Kênh Ba Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch ) - Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) - Kênh số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến kênh số 1 (2 bên) Đầu kênh số 1 - Bờ bao (Tiểu khu 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Ông Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Ông Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Hoàng Thá Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng) - Rạch Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) ) Từ Cầu Lộ xe - Giáp xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bà Hội - Cầu Láng Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Láng Trâm - Cầu Bà Đặng |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 162.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bà Đặng - Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) - Kênh Ba Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình ) Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm |
Đất SX-KD nông thôn | 851.400 | 510.840 | 340.560 | 170.280 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình ) Cầu treo qua Sông Trẹm - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 486.000 | 291.600 | 194.400 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh số 2 (2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm ) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh ) Giáp ranh thị trấn Thới Bình - Cầu Bình Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm) Kênh số 1 - Kênh số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Đầu Vàm Bà Hội - Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) - Kênh xáng (bãi tập kết rác) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Xã Thới Bình |
Kênh 8 Thước Đường hành lang ven biển phía Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Nam Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt) Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Huyện Đội Nhà ông Phan Minh Tiến - Giáp đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ giáp cầu Thới Bình Lê Phú Thọ - Quán cà Phê Điểm Hẹn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 537.600 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch Bà Đặng Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 158.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Cầu Bà Hội +100m - Cống Thới Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 295.200 | 196.800 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Cống Thới Hòa - Giáp ranh xã Tân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải) Giáp ranh Thị trấn Thới Bình - Cống xã Thới Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 162.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải ) Cống xã Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến Kênh Hai Ngó Đầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh TT Thới Bình (cũ) - Rạch Ông Bường |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Nam Kênh Công An Cống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh (cầu Bà Hội) - Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng ) Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ) - Giáp ranh xã Trí Phải |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 201.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Bờ Đông Sông Trẹm Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Rạch Ông Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ về Trung tâm xã Thới Bình (cũ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) - Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Vàm Biện Triệu (2 bên lộ) - Kênh số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Kênh Cựa Gà (2 bên lộ) - Kênh số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ) - Kênh số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ Rạch ông (bờ Bắc) Đầu kênh ngang bờ Đông - Kênh 3 chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Bờ Tây sông trẹm Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ) - Cầu Rạch Giồng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ kênh 3 Chùa Giáp lộ Thới Bình-Biển Bạch - đường Hành lang ven biển phía nam |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Lộ rạch Ông Đầu kênh ngang (bờ đông) - Kênh 3 chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến đường bê tông Giáp đường Lê Hoàng Thá - Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến đường bê tông Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý) - Hết ranh nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường N1 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Bắc) - Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường N2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường D2 - Đường D5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 1.029.600 | 686.400 | 343.200 |
| Xã Thới Bình |
Đường D2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Lê Hoàng Thá - Đường N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D2 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường N1 - Đường N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D3 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Đường N1 - Đường N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường D5 - Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Đông) - Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Thới Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Thới Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Thới Bình |
Xã Thới Bình - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng |
Đất ở nông thôn | 9.410.000 | 5.646.000 | 3.764.000 | 1.882.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Ngã tư Quỹ tín dụng - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 8.890.000 | 5.334.000 | 3.556.000 | 1.778.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 3 tháng 2 Đường 30/04 - Cống kênh Tám Thước |
Đất ở nông thôn | 7.460.000 | 4.476.000 | 2.984.000 | 1.492.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Hồ Thị Kỷ - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 4.986.000 | 3.324.000 | 1.662.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 đường 3/2 - Cầu Bà Đặng Trong |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường 30 tháng 4 Cầu Bà Đặng Trong - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất ở nông thôn | 3.830.000 | 2.298.000 | 1.532.000 | 766.000 |
| Xã Thới Bình |
Các tuyến khác Ngã tư Quỹ tín dụng - Mậu Thân |
Đất ở nông thôn | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Ngã ba bưu điện huyện - Đường 30/04 |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 4.986.000 | 3.324.000 | 1.662.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đường 30/04 - Đầu kênh Láng Trâm |
Đất ở nông thôn | 2.980.000 | 1.788.000 | 1.192.000 | 596.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Hồ Thị Kỷ Hết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Ngã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng ngoài |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Cầu Bà Đặng - Trung tâm phục vụ hành chính công |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Thới Bình |
Đường Lê Duẩn Trung tâm phục vụ hành chính công - Phòng Giáo dục (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Xã Thới Bình |
Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 4.986.000 | 3.324.000 | 1.662.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thới Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thới Bình theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thới Bình có diện tích tự nhiên 121 km² với quy mô dân số 38.116 người, mật độ dân cư đạt 315 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thới Bình được đặt tại Đường Lê Duẩn, khóm 1, xã Thới Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thới Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Thới Bình là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
