Bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Thới Lai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thới Lai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Thới Lai năm 2026
Khu vực: xã Thới Lai.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 8.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất ở nông thôn | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất ở nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất ở nông thôn | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất ở nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 499.200 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | 835.200 | 556.800 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.176.000 | 652.800 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 480.000 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 483.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 6.090.000 | 1.827.000 | 1.218.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.436.000 | 730.800 | 487.200 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường tỉnh 922 mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 420.000 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Xã Thới Lai - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thới Lai |
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thới Lai
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thới Lai theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thới Lai có diện tích tự nhiên 50,78 km² với quy mô dân số 36.371 người, mật độ dân cư đạt 716,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thới Lai được đặt tại Huyện ủy Thới Lai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thới Lai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Thới Lai là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
