Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Thống Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thống Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Thống Nhất năm 2026
Khu vực: xã Thống Nhất.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 10.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.200.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 2.400.000 | 900.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 - đến ngã 3 đường TL 326 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh - đến lối rẽ vào thôn Đình |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.200.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang - đến cuối xóm |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 - đến cầu Vũ Oai |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.500.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ cầu Vũ Oai - đến hết thửa 61 TBĐ 43 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.500.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 - đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá - đến sông Diễn Vọng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường 342 Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ - đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.100.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường 342 Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - đến hết ranh giới xã Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 - đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24) |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 - đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô còn lại khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 - đến ô 12) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô còn lại khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Từ ô số 01 - đến ô số 15 |
Đất ở nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Từ ô số 01 - đến ô số 15 |
Đất ở nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 - |
Đất ở nông thôn | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn - |
Đất ở nông thôn | 7.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m - |
Đất ở nông thôn | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 - |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - |
Đất ở nông thôn | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Khu tái định cư Khu Đồng Quặng Các ô đất bám 01 mặt đường - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Khu tái định cư Khu Đồng Quặng Các ô đất bám mặt đường trước và sau - |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 480.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.820.000 | 720.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 480.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 480.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 600.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 1.380.000 | 600.000 | 180.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.380.000 | 600.000 | 180.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.380.000 | 1.440.000 | 540.000 | 180.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 720.000 | 360.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 - đến ngã 3 đường TL 326 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 720.000 | 360.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh - đến lối rẽ vào thôn Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 720.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang - đến cuối xóm |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 1.440.000 | 840.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 - đến cầu Vũ Oai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ cầu Vũ Oai - đến hết thửa 61 TBĐ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 900.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 - đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá - đến sông Diễn Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường 342 Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ - đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 660.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường 342 Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - đến hết ranh giới xã Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 - đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 - đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô còn lại khu quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 - đến ô 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô còn lại khu quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Từ ô số 01 - đến ô số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Từ ô số 01 - đến ô số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Khu tái định cư Khu Đồng Quặng Các ô đất bám 01 mặt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Khu tái định cư Khu Đồng Quặng Các ô đất bám mặt đường trước và sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 320.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 480.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337 |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 400.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 320.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 320.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 320.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.720.000 | 920.000 | 400.000 | 120.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 920.000 | 400.000 | 120.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.920.000 | 960.000 | 360.000 | 120.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 480.000 | 240.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 - đến ngã 3 đường TL 326 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 480.000 | 240.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 320.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh - đến lối rẽ vào thôn Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 480.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang - đến cuối xóm |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 960.000 | 560.000 | 200.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 - đến cầu Vũ Oai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ cầu Vũ Oai - đến hết thửa 61 TBĐ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 600.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 - đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Quốc Lộ 279 Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá - đến sông Diễn Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường 342 Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ - đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 440.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường 342 Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - đến hết ranh giới xã Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 - đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 - đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô còn lại khu quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 - đến ô 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Các ô còn lại khu quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Từ ô số 01 - đến ô số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Từ ô số 01 - đến ô số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ Các ô bám 01 mặt đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Khu tái định cư Khu Đồng Quặng Các ô đất bám 01 mặt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Khu tái định cư Khu Đồng Quặng Các ô đất bám mặt đường trước và sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.200.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường TL 326 Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Đường Tỉnh lộ 337 Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 2.400.000 | 900.000 | 300.000 |
| Xã Thống Nhất |
Trục đường Đồng Cao Đò Bang Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thống Nhất
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vũ Oai, Xã Hòa Bình, Xã Thống Nhất, Xã Đồng Lâm (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thống Nhất theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thống Nhất có diện tích tự nhiên 120,1 km² với quy mô dân số 71.665 người, mật độ dân cư đạt 596,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thống Nhất, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thống Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Thống Nhất là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thống Nhất, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
