Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Thống Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thống Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Thống Nhất năm 2026

Khu vực: xã Thống Nhất.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 10.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 800.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Đất ở nông thôn 3.500.000 900.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.200.000 500.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 800.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Đất ở nông thôn 2.200.000 800.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo -
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.300.000 1.000.000 300.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.000.000 300.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 500.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Đất ở nông thôn 7.300.000 2.400.000 900.000 300.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.200.000 600.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 - đến ngã 3 đường TL 326
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.200.000 600.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh - đến lối rẽ vào thôn Đình
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.200.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang - đến cuối xóm
Đất ở nông thôn 1.600.000 700.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 -
Đất ở nông thôn 6.800.000 2.400.000 1.400.000 500.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 - đến cầu Vũ Oai
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.500.000 500.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ cầu Vũ Oai - đến hết thửa 61 TBĐ 43
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.500.000 500.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 - đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.500.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
Đất ở nông thôn 1.700.000 700.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá - đến sông Diễn Vọng
Đất ở nông thôn 1.200.000 500.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường 342
Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ - đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.100.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường 342
Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - đến hết ranh giới xã Thống Nhất
Đất ở nông thôn 2.300.000 900.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 - đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)
Đất ở nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 - đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 6.100.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô còn lại khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 - đến ô 12)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô còn lại khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Từ ô số 01 - đến ô số 15
Đất ở nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Từ ô số 01 - đến ô số 15
Đất ở nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 -
Đất ở nông thôn 7.620.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn -
Đất ở nông thôn 7.030.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại -
Đất ở nông thôn 6.080.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m -
Đất ở nông thôn 7.620.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 -
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn -
Đất ở nông thôn 8.040.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m -
Đất ở nông thôn 5.740.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m -
Đất ở nông thôn 0 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m -
Đất ở nông thôn 7.590.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Khu tái định cư Khu Đồng Quặng
Các ô đất bám 01 mặt đường -
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Khu tái định cư Khu Đồng Quặng
Các ô đất bám mặt đường trước và sau -
Đất ở nông thôn 1.510.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 480.000 180.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 540.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 2.820.000 720.000 300.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 600.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai
Đất TM-DV nông thôn 900.000 300.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 480.000 180.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 480.000 180.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 480.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 600.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo -
Đất TM-DV nông thôn 2.580.000 1.380.000 600.000 180.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.380.000 600.000 180.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 360.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 720.000 300.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Đất TM-DV nông thôn 4.380.000 1.440.000 540.000 180.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 720.000 360.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 - đến ngã 3 đường TL 326
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 720.000 360.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh - đến lối rẽ vào thôn Đình
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 720.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang - đến cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 420.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 -
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 1.440.000 840.000 300.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 - đến cầu Vũ Oai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 900.000 300.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ cầu Vũ Oai - đến hết thửa 61 TBĐ 43
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 900.000 300.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 - đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 900.000 180.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 420.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá - đến sông Diễn Vọng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 300.000 180.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường 342
Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ - đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 660.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Trục đường 342
Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - đến hết ranh giới xã Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 540.000 240.000 150.000
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 - đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 - đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.660.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô còn lại khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 - đến ô 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô còn lại khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Từ ô số 01 - đến ô số 15
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Từ ô số 01 - đến ô số 15
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 -
Đất TM-DV nông thôn 6.100.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn -
Đất TM-DV nông thôn 5.620.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.860.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m -
Đất TM-DV nông thôn 6.100.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 -
Đất TM-DV nông thôn 6.480.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn -
Đất TM-DV nông thôn 4.820.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn -
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Khu tái định cư Khu Đồng Quặng
Các ô đất bám 01 mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Khu tái định cư Khu Đồng Quặng
Các ô đất bám mặt đường trước và sau -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 320.000 120.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 360.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 480.000 200.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337
Đất SX-KD nông thôn 880.000 400.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai
Đất SX-KD nông thôn 600.000 200.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 320.000 120.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Đất SX-KD nông thôn 880.000 320.000 120.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 320.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 400.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo -
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 920.000 400.000 120.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 920.000 400.000 120.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 240.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 200.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Đất SX-KD nông thôn 2.920.000 960.000 360.000 120.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 480.000 240.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 - đến ngã 3 đường TL 326
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 480.000 240.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long
Đất SX-KD nông thôn 640.000 320.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh - đến lối rẽ vào thôn Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 480.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang - đến cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn 640.000 280.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 960.000 560.000 200.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 - đến cầu Vũ Oai
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 600.000 200.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ cầu Vũ Oai - đến hết thửa 61 TBĐ 43
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 600.000 200.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 - đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 600.000 120.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
Đất SX-KD nông thôn 680.000 280.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Đường Quốc Lộ 279
Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá - đến sông Diễn Vọng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 200.000 120.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường 342
Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ - đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 440.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Trục đường 342
Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - đến hết ranh giới xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 920.000 360.000 160.000 100.000
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 - đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 - đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án
Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.440.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô còn lại khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
-
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 - đến ô 12)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Các ô còn lại khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Từ ô số 01 - đến ô số 15
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Từ ô số 01 - đến ô số 15
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.050.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn -
Đất SX-KD nông thôn 2.810.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất liền kề - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.430.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.050.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Các ô đất biệt thự - Khu dân cư thôn Chợ
Các ô bám 01 mặt đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.040.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang
Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Khu tái định cư Khu Đồng Quặng
Các ô đất bám 01 mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Khu tái định cư Khu Đồng Quặng
Các ô đất bám mặt đường trước và sau -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Xã Thống Nhất Xã Thống Nhất
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 800.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Đất ở nông thôn 3.500.000 900.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) - đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.200.000 500.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến - đến ngã 3 đường TL 337
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngã ba đường TL 337 - đến ngầm Vũ Oai
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ ngầm Vũ Oai - đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 800.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) - đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Đất ở nông thôn 2.200.000 800.000 300.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường TL 326
Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn - đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã 3 TL 326 - đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo -
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.300.000 1.000.000 300.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Đoạn từ ngã tư Chân Đèo - đến Cầu Bang
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.000.000 300.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 400.000 250.000
Xã Thống Nhất Đường Tỉnh lộ 337
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào - đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 500.000 250.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ đường QL 279 - đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Đất ở nông thôn 7.300.000 2.400.000 900.000 300.000
Xã Thống Nhất Trục đường Đồng Cao Đò Bang
Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) - đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.200.000 600.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thống Nhất

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vũ Oai, Xã Hòa Bình, Xã Thống Nhất, Xã Đồng Lâm (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thống Nhất theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thống Nhất có diện tích tự nhiên 120,1 km² với quy mô dân số 71.665 người, mật độ dân cư đạt 596,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thống Nhất, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thống Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Thống Nhất là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thống Nhất, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh là 10.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thống Nhất, thành phố Quảng Ninh là khoảng 1.285.403 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1142 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?