Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Thông Nông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thông Nông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Thông Nông năm 2026

Khu vực: xã Thông Nông.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.958.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can)
Đất ở nông thôn 2.958.000 2.219.000 1.663.000 1.164.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ -
Đất ở nông thôn 2.958.000 2.219.000 1.663.000 1.164.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng)
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.186.000 889.000 622.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.186.000 889.000 622.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) -
Đất ở nông thôn 1.317.000 988.000 741.000 519.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 1.317.000 988.000 741.000 519.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ)
Đất ở nông thôn 1.317.000 988.000 741.000 519.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất ở nông thôn 824.000 618.000 463.000 325.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ
Đất ở nông thôn 543.000 408.000 306.000 245.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai
Đất ở nông thôn 512.000 385.000 287.000 230.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm - đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17
Đất ở nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ
Đất ở nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long - đến hết địa phận Xã Thông Nông
Đất ở nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo)
Đất ở nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ - đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn
Đất ở nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn - đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau - đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa -
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá - đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja - đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) - đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu - đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu - đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) - đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc - đến Nà Pài xóm Cốc Pảng
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) - đến Khu vui chơi xóm Nà Việt
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt - đến xóm Pác Thin
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu - đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can - đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến Khuổi Cau
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết - đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Cốc Mười - đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh - đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà -
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh -
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm -
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ -
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) -
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can)
Đất TM-DV nông thôn 2.366.400 1.775.200 1.330.400 931.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.366.400 1.775.200 1.330.400 931.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất TM-DV nông thôn 1.972.000 1.479.200 1.108.800 776.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất TM-DV nông thôn 1.972.000 1.479.200 1.108.800 776.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.972.000 1.479.200 1.108.800 776.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng)
Đất TM-DV nông thôn 1.972.000 1.479.200 1.108.800 776.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất TM-DV nông thôn 1.972.000 1.479.200 1.108.800 776.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 948.800 711.200 497.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 948.800 711.200 497.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) -
Đất TM-DV nông thôn 1.053.600 790.400 592.800 415.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.053.600 790.400 592.800 415.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.053.600 790.400 592.800 415.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất TM-DV nông thôn 659.200 494.400 370.400 260.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ
Đất TM-DV nông thôn 434.400 326.400 244.800 196.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai
Đất TM-DV nông thôn 409.600 308.000 229.600 184.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm - đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV nông thôn 228.800 172.000 128.800 103.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ
Đất TM-DV nông thôn 228.800 172.000 128.800 103.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long - đến hết địa phận Xã Thông Nông
Đất TM-DV nông thôn 228.800 172.000 128.800 103.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo)
Đất TM-DV nông thôn 228.800 172.000 128.800 103.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ - đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 228.800 172.000 128.800 103.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn - đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau - đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá - đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja - đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) - đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu - đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu - đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) - đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc - đến Nà Pài xóm Cốc Pảng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) - đến Khu vui chơi xóm Nà Việt
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt - đến xóm Pác Thin
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu - đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can - đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến Khuổi Cau
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết - đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Cốc Mười - đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh - đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà -
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh -
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm -
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ -
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can)
Đất SX-KD nông thôn 1.774.800 1.331.400 997.800 698.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.774.800 1.331.400 997.800 698.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất SX-KD nông thôn 1.479.000 1.109.400 831.600 582.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất SX-KD nông thôn 1.479.000 1.109.400 831.600 582.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất SX-KD nông thôn 1.479.000 1.109.400 831.600 582.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng)
Đất SX-KD nông thôn 1.479.000 1.109.400 831.600 582.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất SX-KD nông thôn 1.479.000 1.109.400 831.600 582.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất SX-KD nông thôn 948.000 711.600 533.400 373.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông
Đất SX-KD nông thôn 948.000 711.600 533.400 373.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) -
Đất SX-KD nông thôn 790.200 592.800 444.600 311.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 790.200 592.800 444.600 311.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 790.200 592.800 444.600 311.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất SX-KD nông thôn 494.400 370.800 277.800 195.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ
Đất SX-KD nông thôn 325.800 244.800 183.600 147.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai
Đất SX-KD nông thôn 307.200 231.000 172.200 138.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm - đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD nông thôn 171.600 129.000 96.600 77.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ
Đất SX-KD nông thôn 171.600 129.000 96.600 77.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long - đến hết địa phận Xã Thông Nông
Đất SX-KD nông thôn 171.600 129.000 96.600 77.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo)
Đất SX-KD nông thôn 171.600 129.000 96.600 77.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ - đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 171.600 129.000 96.600 77.400
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn - đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau - đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá - đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja - đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) - đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu - đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu - đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) - đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc - đến Nà Pài xóm Cốc Pảng
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) - đến Khu vui chơi xóm Nà Việt
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt - đến xóm Pác Thin
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu - đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can - đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến Khuổi Cau
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết - đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Cốc Mười - đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh - đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà -
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh -
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm -
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ -
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 77.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 87.000 70.000 61.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 63.000 55.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 57.000 50.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
-
Đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 15.000 15.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 15.000 15.000 0
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 40.000 35.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can)
Đất ở nông thôn 2.958.000 2.219.000 1.663.000 1.164.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ -
Đất ở nông thôn 2.958.000 2.219.000 1.663.000 1.164.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng)
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất ở nông thôn 2.465.000 1.849.000 1.386.000 970.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.186.000 889.000 622.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.186.000 889.000 622.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) -
Đất ở nông thôn 1.317.000 988.000 741.000 519.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 1.317.000 988.000 741.000 519.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ)
Đất ở nông thôn 1.317.000 988.000 741.000 519.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất ở nông thôn 824.000 618.000 463.000 325.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ
Đất ở nông thôn 543.000 408.000 306.000 245.000
Xã Thông Nông Xã Thông Nông
Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai
Đất ở nông thôn 512.000 385.000 287.000 230.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thông Nông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thông Nông, Xã Đa Thông, Xã Lương Can (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thông Nông theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thông Nông có diện tích tự nhiên 94,29 km² với quy mô dân số 9.458 người, mật độ dân cư đạt 100,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thông Nông được đặt tại Trụ sở UBND thị trấn Thông Nông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thông Nông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Thông Nông là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thông Nông, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng là 2.958.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng là khoảng 396.962 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1078 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?