Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Thông Nông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thông Nông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Thông Nông năm 2026
Khu vực: xã Thông Nông.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.958.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can) |
Đất ở nông thôn | 2.958.000 | 2.219.000 | 1.663.000 | 1.164.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.958.000 | 2.219.000 | 1.663.000 | 1.164.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt. |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc. |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.186.000 | 889.000 | 622.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.186.000 | 889.000 | 622.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) - |
Đất ở nông thôn | 1.317.000 | 988.000 | 741.000 | 519.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 1.317.000 | 988.000 | 741.000 | 519.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.317.000 | 988.000 | 741.000 | 519.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang |
Đất ở nông thôn | 824.000 | 618.000 | 463.000 | 325.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ |
Đất ở nông thôn | 543.000 | 408.000 | 306.000 | 245.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm - đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 215.000 | 161.000 | 129.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 215.000 | 161.000 | 129.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long - đến hết địa phận Xã Thông Nông |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 215.000 | 161.000 | 129.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo) |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 215.000 | 161.000 | 129.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ - đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 215.000 | 161.000 | 129.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn - đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau - đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá - đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja - đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) - đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu - đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu - đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) - đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc - đến Nà Pài xóm Cốc Pảng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) - đến Khu vui chơi xóm Nà Việt |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt - đến xóm Pác Thin |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu - đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can - đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến Khuổi Cau |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết - đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Cốc Mười - đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh - đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151 |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.366.400 | 1.775.200 | 1.330.400 | 931.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.366.400 | 1.775.200 | 1.330.400 | 931.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.972.000 | 1.479.200 | 1.108.800 | 776.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 1.972.000 | 1.479.200 | 1.108.800 | 776.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.972.000 | 1.479.200 | 1.108.800 | 776.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.972.000 | 1.479.200 | 1.108.800 | 776.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.972.000 | 1.479.200 | 1.108.800 | 776.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 948.800 | 711.200 | 497.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 948.800 | 711.200 | 497.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.053.600 | 790.400 | 592.800 | 415.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.053.600 | 790.400 | 592.800 | 415.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.053.600 | 790.400 | 592.800 | 415.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 659.200 | 494.400 | 370.400 | 260.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 434.400 | 326.400 | 244.800 | 196.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai |
Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 308.000 | 229.600 | 184.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm - đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 172.000 | 128.800 | 103.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 172.000 | 128.800 | 103.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long - đến hết địa phận Xã Thông Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 172.000 | 128.800 | 103.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 172.000 | 128.800 | 103.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ - đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 172.000 | 128.800 | 103.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn - đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau - đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá - đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja - đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) - đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu - đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu - đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) - đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc - đến Nà Pài xóm Cốc Pảng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) - đến Khu vui chơi xóm Nà Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt - đến xóm Pác Thin |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu - đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can - đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến Khuổi Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết - đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Cốc Mười - đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh - đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151 |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 129.600 | 96.800 | 77.600 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.774.800 | 1.331.400 | 997.800 | 698.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.774.800 | 1.331.400 | 997.800 | 698.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.479.000 | 1.109.400 | 831.600 | 582.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 1.479.000 | 1.109.400 | 831.600 | 582.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.479.000 | 1.109.400 | 831.600 | 582.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.479.000 | 1.109.400 | 831.600 | 582.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.479.000 | 1.109.400 | 831.600 | 582.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 711.600 | 533.400 | 373.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 711.600 | 533.400 | 373.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 790.200 | 592.800 | 444.600 | 311.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 790.200 | 592.800 | 444.600 | 311.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 790.200 | 592.800 | 444.600 | 311.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 494.400 | 370.800 | 277.800 | 195.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 325.800 | 244.800 | 183.600 | 147.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 231.000 | 172.200 | 138.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường ngã ba đi Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm - đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 129.000 | 96.600 | 77.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông Nông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 129.000 | 96.600 | 77.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) theo đường đi Xã Thanh Long - đến hết địa phận Xã Thông Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 129.000 | 96.600 | 77.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 129.000 | 96.600 | 77.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT Thông Nông cũ - đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 129.000 | 96.600 | 77.400 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn - đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Đà Sa - Nà Khau - đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường 204 - đầu cầu treo Đà Sa - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường 204 - Bản Chang - Nà Pá - đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja - đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) - đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu - đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu - đến nhà bà Hoàng Thị Hạc (thửa số 32 tờ bản đồ 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) - đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Pác Kéo Roỏng Thốc - đến Nà Pài xóm Cốc Pảng |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) - đến Khu vui chơi xóm Nà Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ khu vui chơi xóm Nà Việt - đến xóm Pác Thin |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu - đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Làng Can - đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến Khuổi Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) - đến đường Khuổi Xỏm - Nặm Tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường 204 - Cốc Khuyết - đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Cốc Mười - đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh - đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Lèng đi Cốc Cuổi - Sơn Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đường tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu Cầu Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa Thông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Lũng Tàn - - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151 |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 97.200 | 72.600 | 58.200 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 88.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 63.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) - điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can) |
Đất ở nông thôn | 2.958.000 | 2.219.000 | 1.663.000 | 1.164.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.958.000 | 2.219.000 | 1.663.000 | 1.164.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt. |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc. |
Đất ở nông thôn | 2.465.000 | 1.849.000 | 1.386.000 | 970.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.186.000 | 889.000 | 622.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên - đến cổng Đảng ủy Xã Thông Nông |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.186.000 | 889.000 | 622.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đường vào Trường TH và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn) - |
Đất ở nông thôn | 1.317.000 | 988.000 | 741.000 | 519.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 1.317.000 | 988.000 | 741.000 | 519.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp Xã Lương Can) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.317.000 | 988.000 | 741.000 | 519.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang |
Đất ở nông thôn | 824.000 | 618.000 | 463.000 | 325.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) - đến hết địa giới Xã Đa Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ |
Đất ở nông thôn | 543.000 | 408.000 | 306.000 | 245.000 |
| Xã Thông Nông |
Xã Thông Nông Đoạn đường từ Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo Dẻ Vai |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thông Nông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thông Nông, Xã Đa Thông, Xã Lương Can (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thông Nông theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thông Nông có diện tích tự nhiên 94,29 km² với quy mô dân số 9.458 người, mật độ dân cư đạt 100,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thông Nông được đặt tại Trụ sở UBND thị trấn Thông Nông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thông Nông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Thông Nông là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thông Nông, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
