Bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Thủ Thừa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thủ Thừa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Thủ Thừa năm 2026

Khu vực: xã Thủ Thừa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 609.000 đến 13.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 870.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất ở nông thôn 7.720.000 5.404.000 3.088.000 870.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
Đất ở nông thôn 6.530.000 4.571.000 2.612.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.320.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ -
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 4.580.000 3.206.000 1.832.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất ở nông thôn 4.580.000 3.206.000 1.832.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
Đất ở nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.272.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất ở nông thôn 2.480.000 1.736.000 992.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất ở nông thôn 1.080.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất ở nông thôn 3.480.000 2.436.000 1.392.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - đến kênh Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 1.230.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất ở nông thôn 10.990.000 7.693.000 4.396.000 1.099.000
XÃ THỦ THỪA Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 5.040.000 1.260.000
XÃ THỦ THỪA Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 5.040.000 1.260.000
XÃ THỦ THỪA Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 9.800.000 6.860.000 3.920.000 980.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.200.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.200.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.880.000 3.360.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất ở nông thôn 5.590.000 3.913.000 2.236.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 8.030.000 5.621.000 3.212.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 10.990.000 7.693.000 4.396.000 1.099.000
XÃ THỦ THỪA Võ Tánh
Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.200.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
Đất ở nông thôn 7.810.000 5.467.000 3.124.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.104.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.232.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất ở nông thôn 2.810.000 1.967.000 1.124.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất ở nông thôn 2.350.000 1.645.000 940.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.160.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Mố A Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.568.000 896.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
Đất ở nông thôn 3.210.000 2.247.000 1.284.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất ở nông thôn 12.060.000 8.442.000 4.824.000 1.206.000
XÃ THỦ THỪA Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.295.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A -
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
Đất ở nông thôn 3.540.000 2.478.000 1.416.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A
Đất ở nông thôn 1.480.000 1.036.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.230.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường Công vụ
-
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
-
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất ở nông thôn 1.230.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 - đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)
-
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) -
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.080.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 990.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 880.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây -
Đất ở nông thôn 3.330.000 2.331.000 1.332.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.631.000 932.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 1.530.000 1.071.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.170.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất ở nông thôn 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất ở nông thôn 9.370.000 6.559.000 3.748.000 937.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất ở nông thôn 10.990.000 7.693.000 4.396.000 1.099.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.200.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.024.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.240.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.603.000 916.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất ở nông thôn 2.810.000 1.967.000 1.124.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 -
Đất ở nông thôn 3.270.000 2.289.000 1.308.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất ở nông thôn 3.170.000 2.219.000 1.268.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.630.000 1.841.000 1.052.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6 -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7 -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9 -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10 -
Đất ở nông thôn 4.010.000 2.807.000 1.604.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất ở nông thôn 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.200.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.269.000 1.868.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.269.000 1.868.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.269.000 1.868.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B -
Đất ở nông thôn 4.210.000 2.947.000 1.684.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27 -
Đất ở nông thôn 5.440.000 3.808.000 2.176.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.269.000 1.868.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2 -
Đất ở nông thôn 5.440.000 3.808.000 2.176.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.269.000 1.868.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 5.170.000 3.619.000 2.068.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.269.000 1.868.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 1.720.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1
Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.130.000 2.360.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 890.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Kênh Thủ Thừa
-
Đất ở nông thôn 1.030.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
-
Đất ở nông thôn 1.070.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
-
Đất ở nông thôn 880.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
-
Đất ở nông thôn 1.070.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
-
Đất ở nông thôn 870.000 0 0 0
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất TM-DV nông thôn 5.352.000 3.746.400 2.140.800 696.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất TM-DV nông thôn 6.176.000 4.323.200 2.470.400 696.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
Đất TM-DV nông thôn 5.224.000 3.656.800 2.089.600 696.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 696.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ -
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 696.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 696.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất TM-DV nông thôn 3.664.000 2.564.800 1.465.600 696.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 3.664.000 2.564.800 1.465.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn 2.544.000 1.780.800 1.017.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất TM-DV nông thôn 1.984.000 1.388.800 793.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.784.000 1.948.800 1.113.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - đến kênh Thủ Thừa
Đất TM-DV nông thôn 984.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất TM-DV nông thôn 8.792.000 6.154.400 3.516.800 879.200
XÃ THỦ THỪA Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất TM-DV nông thôn 10.080.000 7.056.000 4.032.000 1.008.000
XÃ THỦ THỪA Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất TM-DV nông thôn 10.080.000 7.056.000 4.032.000 1.008.000
XÃ THỦ THỪA Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 7.840.000 5.488.000 3.136.000 784.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
Đất TM-DV nông thôn 5.352.000 3.746.400 2.140.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 1.760.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 1.760.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 4.704.000 2.688.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.472.000 3.130.400 1.788.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
Đất TM-DV nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
Đất TM-DV nông thôn 6.424.000 4.496.800 2.569.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
Đất TM-DV nông thôn 8.792.000 6.154.400 3.516.800 879.200
XÃ THỦ THỪA Võ Tánh
Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 1.760.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
Đất TM-DV nông thôn 6.248.000 4.373.600 2.499.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 1.545.600 883.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 985.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.573.600 899.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.316.000 752.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 928.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Mố A Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.254.400 716.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.568.000 1.797.600 1.027.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.307.200 1.318.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 972.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất TM-DV nông thôn 9.648.000 6.753.600 3.859.200 964.800
XÃ THỦ THỪA Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.036.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A -
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
Đất TM-DV nông thôn 2.832.000 1.982.400 1.132.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000 828.800 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 984.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường Công vụ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất TM-DV nông thôn 984.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 - đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 873.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 864.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 792.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây -
Đất TM-DV nông thôn 2.664.000 1.864.800 1.065.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.304.800 745.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 873.600 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 856.800 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất TM-DV nông thôn 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất TM-DV nông thôn 7.496.000 5.247.200 2.998.400 749.600
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất TM-DV nông thôn 8.792.000 6.154.400 3.516.800 879.200
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 1.760.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.307.200 1.318.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 972.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.048.000 1.433.600 819.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 3.136.000 1.792.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.282.400 732.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.573.600 899.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 -
Đất TM-DV nông thôn 2.616.000 1.831.200 1.046.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.307.200 1.318.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.775.200 1.014.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.472.800 841.600 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7 -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 3.208.000 2.245.600 1.283.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất TM-DV nông thôn 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 1.760.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.615.200 1.494.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.615.200 1.494.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.615.200 1.494.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B -
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.357.600 1.347.200 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27 -
Đất TM-DV nông thôn 4.352.000 3.046.400 1.740.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.615.200 1.494.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 4.352.000 3.046.400 1.740.800 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.615.200 1.494.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 4.136.000 2.895.200 1.654.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.615.200 1.494.400 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.688.000 1.536.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 2.408.000 1.376.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1
Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 4.720.000 3.304.000 1.888.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 712.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Kênh Thủ Thừa
-
Đất TM-DV nông thôn 824.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 856.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 856.000 696.000 696.000 696.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 696.000 0 0 0
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất SX-KD nông thôn 4.683.000 3.278.100 1.873.200 609.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất SX-KD nông thôn 5.404.000 3.782.800 2.161.600 609.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
Đất SX-KD nông thôn 4.571.000 3.199.700 1.828.400 609.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất SX-KD nông thôn 4.060.000 2.842.000 1.624.000 609.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ -
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 609.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 609.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất SX-KD nông thôn 3.206.000 2.244.200 1.282.400 609.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 3.206.000 2.244.200 1.282.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn 2.226.000 1.558.200 890.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất SX-KD nông thôn 1.736.000 1.215.200 694.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất SX-KD nông thôn 756.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.436.000 1.705.200 974.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - đến kênh Thủ Thừa
Đất SX-KD nông thôn 861.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất SX-KD nông thôn 7.693.000 5.385.100 3.077.200 769.300
XÃ THỦ THỪA Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD nông thôn 8.820.000 6.174.000 3.528.000 882.000
XÃ THỦ THỪA Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD nông thôn 8.820.000 6.174.000 3.528.000 882.000
XÃ THỦ THỪA Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 6.860.000 4.802.000 2.744.000 686.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
Đất SX-KD nông thôn 4.683.000 3.278.100 1.873.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.540.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.540.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.352.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.913.000 2.739.100 1.565.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
Đất SX-KD nông thôn 5.621.000 3.934.700 2.248.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
Đất SX-KD nông thôn 7.693.000 5.385.100 3.077.200 769.300
XÃ THỦ THỪA Võ Tánh
Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.540.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
Đất SX-KD nông thôn 5.467.000 3.826.900 2.186.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 1.352.400 772.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 862.400 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.376.900 786.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất SX-KD nông thôn 1.645.000 1.151.500 658.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 1.421.000 812.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Mố A Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.097.600 627.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.247.000 1.572.900 898.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD nông thôn 2.884.000 2.018.800 1.153.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 1.489.600 851.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất SX-KD nông thôn 8.442.000 5.909.400 3.376.800 844.200
XÃ THỦ THỪA Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 906.500 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A -
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
Đất SX-KD nông thôn 2.478.000 1.734.600 991.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A
Đất SX-KD nông thôn 1.036.000 725.200 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 861.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường Công vụ
-
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất SX-KD nông thôn 861.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 - đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)
-
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 756.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 693.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây -
Đất SX-KD nông thôn 2.331.000 1.631.700 932.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.631.000 1.141.700 652.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất SX-KD nông thôn 1.071.000 749.700 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 819.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất SX-KD nông thôn 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất SX-KD nông thôn 6.559.000 4.591.300 2.623.600 655.900
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất SX-KD nông thôn 7.693.000 5.385.100 3.077.200 769.300
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.540.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 2.884.000 2.018.800 1.153.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 1.489.600 851.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.792.000 1.254.400 716.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.744.000 1.568.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất SX-KD nông thôn 1.603.000 1.122.100 641.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.376.900 786.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 -
Đất SX-KD nông thôn 2.289.000 1.602.300 915.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất SX-KD nông thôn 2.884.000 2.018.800 1.153.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất SX-KD nông thôn 2.219.000 1.553.300 887.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.176.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.288.700 736.400 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 2.807.000 1.964.900 1.122.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất SX-KD nông thôn 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.540.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.176.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -
Đất SX-KD nông thôn 3.269.000 2.288.300 1.307.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -
Đất SX-KD nông thôn 3.269.000 2.288.300 1.307.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 3.269.000 2.288.300 1.307.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B -
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.062.900 1.178.800 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27 -
Đất SX-KD nông thôn 3.808.000 2.665.600 1.523.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 -
Đất SX-KD nông thôn 3.269.000 2.288.300 1.307.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.808.000 2.665.600 1.523.200 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 -
Đất SX-KD nông thôn 3.269.000 2.288.300 1.307.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 3.619.000 2.533.300 1.447.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất SX-KD nông thôn 3.269.000 2.288.300 1.307.600 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 -
Đất SX-KD nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1
Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 4.130.000 2.891.000 1.652.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 623.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Kênh Thủ Thừa
-
Đất SX-KD nông thôn 721.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 749.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 749.000 609.000 609.000 609.000
XÃ THỦ THỪA Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 609.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 870.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất ở nông thôn 7.720.000 5.404.000 3.088.000 870.000
XÃ THỦ THỪA QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
Đất ở nông thôn 6.530.000 4.571.000 2.612.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.320.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ -
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 4.580.000 3.206.000 1.832.000 870.000
XÃ THỦ THỪA ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất ở nông thôn 4.580.000 3.206.000 1.832.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
Đất ở nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.272.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất ở nông thôn 2.480.000 1.736.000 992.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất ở nông thôn 1.080.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất ở nông thôn 3.480.000 2.436.000 1.392.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - đến kênh Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 1.230.000 870.000 870.000 870.000
XÃ THỦ THỪA Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất ở nông thôn 10.990.000 7.693.000 4.396.000 1.099.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thủ Thừa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thủ Thừa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thủ Thừa có diện tích tự nhiên 50,45 km² với quy mô dân số 44.485 người, mật độ dân cư đạt 881,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thủ Thừa được đặt tại khu phố 11, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thủ Thừa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Thủ Thừa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh là 13.750.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.032.066 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1304 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?