Bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Thuận An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thuận An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Thuận An năm 2026
Khu vực: xã Thuận An.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.178.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp huyện đội Đắk Mil cũ - đến ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2 - 9) |
Đất ở | 6.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất ở | 5.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất ở | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ 14C - đến hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đất ở | 3.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - đến đập 6B |
Đất ở | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 6B - đến hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Đất ở | 1.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - đến hết quy hoạch khu dân cư |
Đất ở | 811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Đất ở | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - đến hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (XN giao thông cũ) - đến ngã ba đường Lê Lợi - Lý thường Kiệt |
Đất ở | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Phạm Như Thức - đến ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến đập 470 |
Đất ở | 479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến ngã ba đường vào buôn Xe Ri |
Đất ở | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba đường vào buôn Xe Ri - đến đường vào Miếu cô |
Đất ở | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường vào Miếu cô - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất ở | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất ở | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất ở | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) - đến hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
Đất ở | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân - đến giáp xã Đức Mạnh cũ |
Đất ở | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đi về đường Quốc lộ 14 - |
Đất ở | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Ngô Ngọc Hoàng - đến hết nhà ông Lê Hữu Minh |
Đất ở | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà ông Ngô Quang Hợp |
Đất ở | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 (nhà ông Vũ Hồng Chiêm) - đến hết nhà bà Doãn Thị Hiệu |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Trạm điện - đến hết nhà ông Trịnh Văn Dũng |
Đất ở | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
Đất ở | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà ông Nguyễn Tất Trung - đến ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Phúc (lô 2 sau Bến xe) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) - đến hết Công ty Cà phê 2-9 |
Đất ở | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà Ba Đôn - đến đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung) |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba mẫu giáo thôn Đắc Lộc - đến giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành) |
Đất ở | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Kim (Miếu cô) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Nhà máy cao su |
Đất ở | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Tâm - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm) |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc An - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) - đến giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (đường Trần Phú) - đến ngã tư nhà ông Ba Đôn |
Đất ở | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà ông Ba Đôn - đến đi qua hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil) |
Đất ở | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) - đến đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn |
Đất ở | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Thọ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 40 (đường nhựa) - đến hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa) |
Đất ở | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba nhà ông Lộc - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - đến hết đất nhà ông Lê Văn Bình |
Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà Hải Dim - đến hết đất nhà ông Phan Văn Anh |
Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến thôn Đắc Tâm |
Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà máy cao su - đến hết thôn Đắc Kim |
Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất ở | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Công ty Cà phê Thuận An - đến ngã ba đường vào Đồi Chim |
Đất ở | 1.567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Đồi Chim - đến hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
Đất ở | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) - đến hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song cũ) |
Đất ở | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) - đến đập nhỏ |
Đất ở | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ đập nhỏ - đến ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) |
Đất ở | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đi bon Sa Pa - đến đi Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa |
Đất ở | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa - đến ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Đất ở | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất ở | 654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến đập núi lửa |
Đất ở | 482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ đập núi lửa - đến Quốc lộ 14 (nhà ông Phạm Văn Tế) |
Đất ở | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (Nghĩa địa) - đến ngã ba Đồng Đế |
Đất ở | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Đồng Đế - đến Trạm Đắk Per (cũ) |
Đất ở | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đập đội 2 (Thuận Hoà) |
Đất ở | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ đập đội 2 (Thuận Hoà) - đến giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất ở | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng - đến hết đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất ở | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) - đến hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến |
Đất ở | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao cũ - đến cổng chào thôn Thuận Hòa |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh - đến hết nhà bà Mai Thị The |
Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ hết nhà bà Mai Thị The - đến giáp ranh xã Đức Lập |
Đất ở | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Thuận Bắc - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (ngã ba Tư Hùng) - đến đập tổ 7 |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên - đến giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn |
Đất ở | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà thờ - đến đường đi bon Sa Pa (sau chợ xã) |
Đất ở | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) |
Đất ở | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Trác Nhơn Diệu) - đến hết đất nhà ông Dương Nghiêm |
Đất ở | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An cũ - |
Đất ở | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp huyện đội Đắk Mil cũ - đến ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2 - 9) |
Đất TM-DV | 4.942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất TM-DV | 4.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất TM-DV | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ 14C - đến hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đất TM-DV | 2.637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - đến đập 6B |
Đất TM-DV | 1.077.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 6B - đến hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Đất TM-DV | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - đến hết quy hoạch khu dân cư |
Đất TM-DV | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Đất TM-DV | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - đến hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (XN giao thông cũ) - đến ngã ba đường Lê Lợi - Lý thường Kiệt |
Đất TM-DV | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Phạm Như Thức - đến ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến đập 470 |
Đất TM-DV | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến ngã ba đường vào buôn Xe Ri |
Đất TM-DV | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba đường vào buôn Xe Ri - đến đường vào Miếu cô |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường vào Miếu cô - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất TM-DV | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất TM-DV | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) - đến hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
Đất TM-DV | 573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân - đến giáp xã Đức Mạnh cũ |
Đất TM-DV | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đi về đường Quốc lộ 14 - |
Đất TM-DV | 617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Ngô Ngọc Hoàng - đến hết nhà ông Lê Hữu Minh |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà ông Ngô Quang Hợp |
Đất TM-DV | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 (nhà ông Vũ Hồng Chiêm) - đến hết nhà bà Doãn Thị Hiệu |
Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Trạm điện - đến hết nhà ông Trịnh Văn Dũng |
Đất TM-DV | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà ông Nguyễn Tất Trung - đến ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào) |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Phúc (lô 2 sau Bến xe) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) - đến hết Công ty Cà phê 2-9 |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà Ba Đôn - đến đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung) |
Đất TM-DV | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba mẫu giáo thôn Đắc Lộc - đến giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành) |
Đất TM-DV | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Kim (Miếu cô) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Nhà máy cao su |
Đất TM-DV | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Tâm - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm) |
Đất TM-DV | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc An - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) - đến giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ |
Đất TM-DV | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (đường Trần Phú) - đến ngã tư nhà ông Ba Đôn |
Đất TM-DV | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà ông Ba Đôn - đến đi qua hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) - đến đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Thọ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 40 (đường nhựa) - đến hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa) |
Đất TM-DV | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba nhà ông Lộc - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - đến hết đất nhà ông Lê Văn Bình |
Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà Hải Dim - đến hết đất nhà ông Phan Văn Anh |
Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến thôn Đắc Tâm |
Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà máy cao su - đến hết thôn Đắc Kim |
Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất TM-DV | 139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Công ty Cà phê Thuận An - đến ngã ba đường vào Đồi Chim |
Đất TM-DV | 1.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Đồi Chim - đến hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
Đất TM-DV | 563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) - đến hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song cũ) |
Đất TM-DV | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) - đến đập nhỏ |
Đất TM-DV | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ đập nhỏ - đến ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đi bon Sa Pa - đến đi Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa |
Đất TM-DV | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa - đến ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Đất TM-DV | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất TM-DV | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến đập núi lửa |
Đất TM-DV | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ đập núi lửa - đến Quốc lộ 14 (nhà ông Phạm Văn Tế) |
Đất TM-DV | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (Nghĩa địa) - đến ngã ba Đồng Đế |
Đất TM-DV | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Đồng Đế - đến Trạm Đắk Per (cũ) |
Đất TM-DV | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đập đội 2 (Thuận Hoà) |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ đập đội 2 (Thuận Hoà) - đến giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất TM-DV | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng - đến hết đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất TM-DV | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) - đến hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến |
Đất TM-DV | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao cũ - đến cổng chào thôn Thuận Hòa |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh - đến hết nhà bà Mai Thị The |
Đất TM-DV | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ hết nhà bà Mai Thị The - đến giáp ranh xã Đức Lập |
Đất TM-DV | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Thuận Bắc - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (ngã ba Tư Hùng) - đến đập tổ 7 |
Đất TM-DV | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên - đến giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn |
Đất TM-DV | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà thờ - đến đường đi bon Sa Pa (sau chợ xã) |
Đất TM-DV | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) |
Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Trác Nhơn Diệu) - đến hết đất nhà ông Dương Nghiêm |
Đất TM-DV | 223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An cũ - |
Đất TM-DV | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp huyện đội Đắk Mil cũ - đến ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2 - 9) |
Đất SX-KD | 4.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất SX-KD | 3.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất SX-KD | 1.893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ 14C - đến hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đất SX-KD | 2.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - đến đập 6B |
Đất SX-KD | 942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 6B - đến hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Đất SX-KD | 837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - đến hết quy hoạch khu dân cư |
Đất SX-KD | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - đến hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
Đất SX-KD | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (XN giao thông cũ) - đến ngã ba đường Lê Lợi - Lý thường Kiệt |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Phạm Như Thức - đến ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến đập 470 |
Đất SX-KD | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến ngã ba đường vào buôn Xe Ri |
Đất SX-KD | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba đường vào buôn Xe Ri - đến đường vào Miếu cô |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường vào Miếu cô - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất SX-KD | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất SX-KD | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) - đến hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân - đến giáp xã Đức Mạnh cũ |
Đất SX-KD | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đi về đường Quốc lộ 14 - |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Ngô Ngọc Hoàng - đến hết nhà ông Lê Hữu Minh |
Đất SX-KD | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà ông Ngô Quang Hợp |
Đất SX-KD | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 (nhà ông Vũ Hồng Chiêm) - đến hết nhà bà Doãn Thị Hiệu |
Đất SX-KD | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Trạm điện - đến hết nhà ông Trịnh Văn Dũng |
Đất SX-KD | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
Đất SX-KD | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà ông Nguyễn Tất Trung - đến ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào) |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Phúc (lô 2 sau Bến xe) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) - đến hết Công ty Cà phê 2-9 |
Đất SX-KD | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà Ba Đôn - đến đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba mẫu giáo thôn Đắc Lộc - đến giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành) |
Đất SX-KD | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Kim (Miếu cô) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Nhà máy cao su |
Đất SX-KD | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Tâm - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc An - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) - đến giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (đường Trần Phú) - đến ngã tư nhà ông Ba Đôn |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà ông Ba Đôn - đến đi qua hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil) |
Đất SX-KD | 569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) - đến đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn |
Đất SX-KD | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Thọ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 40 (đường nhựa) - đến hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa) |
Đất SX-KD | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba nhà ông Lộc - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - đến hết đất nhà ông Lê Văn Bình |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà Hải Dim - đến hết đất nhà ông Phan Văn Anh |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến thôn Đắc Tâm |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà máy cao su - đến hết thôn Đắc Kim |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất SX-KD | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Công ty Cà phê Thuận An - đến ngã ba đường vào Đồi Chim |
Đất SX-KD | 1.097.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Đồi Chim - đến hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
Đất SX-KD | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) - đến hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song cũ) |
Đất SX-KD | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) - đến đập nhỏ |
Đất SX-KD | 223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ đập nhỏ - đến ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) |
Đất SX-KD | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đi bon Sa Pa - đến đi Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa - đến ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Đất SX-KD | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất SX-KD | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến đập núi lửa |
Đất SX-KD | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ đập núi lửa - đến Quốc lộ 14 (nhà ông Phạm Văn Tế) |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (Nghĩa địa) - đến ngã ba Đồng Đế |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Đồng Đế - đến Trạm Đắk Per (cũ) |
Đất SX-KD | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đập đội 2 (Thuận Hoà) |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ đập đội 2 (Thuận Hoà) - đến giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng - đến hết đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất SX-KD | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) - đến hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao cũ - đến cổng chào thôn Thuận Hòa |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh - đến hết nhà bà Mai Thị The |
Đất SX-KD | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ hết nhà bà Mai Thị The - đến giáp ranh xã Đức Lập |
Đất SX-KD | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Thuận Bắc - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (ngã ba Tư Hùng) - đến đập tổ 7 |
Đất SX-KD | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên - đến giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà thờ - đến đường đi bon Sa Pa (sau chợ xã) |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Trác Nhơn Diệu) - đến hết đất nhà ông Dương Nghiêm |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An cũ - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Cụm Công nghiệp Thuận An - |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp huyện đội Đắk Mil cũ - đến ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2 - 9) |
Đất khoáng sản | 4.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất khoáng sản | 3.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất khoáng sản | 1.893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ 14C - đến hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đất khoáng sản | 2.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - đến đập 6B |
Đất khoáng sản | 942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 6B - đến hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Đất khoáng sản | 837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - đến hết quy hoạch khu dân cư |
Đất khoáng sản | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - đến hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (XN giao thông cũ) - đến ngã ba đường Lê Lợi - Lý thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Phạm Như Thức - đến ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
Đất khoáng sản | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến đập 470 |
Đất khoáng sản | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến ngã ba đường vào buôn Xe Ri |
Đất khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba đường vào buôn Xe Ri - đến đường vào Miếu cô |
Đất khoáng sản | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường vào Miếu cô - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất khoáng sản | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất khoáng sản | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) - đến hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà mẫu giáo thôn Đắc Xuân - đến giáp xã Đức Mạnh cũ |
Đất khoáng sản | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đi về đường Quốc lộ 14 - |
Đất khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Ngô Ngọc Hoàng - đến hết nhà ông Lê Hữu Minh |
Đất khoáng sản | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà ông Ngô Quang Hợp |
Đất khoáng sản | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 (nhà ông Vũ Hồng Chiêm) - đến hết nhà bà Doãn Thị Hiệu |
Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Trạm điện - đến hết nhà ông Trịnh Văn Dũng |
Đất khoáng sản | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
Đất khoáng sản | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà ông Nguyễn Tất Trung - đến ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào) |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Phúc (lô 2 sau Bến xe) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) - đến hết Công ty Cà phê 2-9 |
Đất khoáng sản | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà Ba Đôn - đến đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung) |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lộc - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba mẫu giáo thôn Đắc Lộc - đến giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành) |
Đất khoáng sản | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Kim (Miếu cô) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Nhà máy cao su |
Đất khoáng sản | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đắc Tâm - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm) |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc An - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) - đến giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ (đường Trần Phú) - đến ngã tư nhà ông Ba Đôn |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã tư nhà ông Ba Đôn - đến đi qua hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil) |
Đất khoáng sản | 569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Lợi - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) - đến đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Thọ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 40 (đường nhựa) - đến hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba nhà ông Lộc - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - đến hết đất nhà ông Lê Văn Bình |
Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà Hải Dim - đến hết đất nhà ông Phan Văn Anh |
Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến thôn Đắc Tâm |
Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Đắc Kim - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà máy cao su - đến hết thôn Đắc Kim |
Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) - |
Đất khoáng sản | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Công ty Cà phê Thuận An - đến ngã ba đường vào Đồi Chim |
Đất khoáng sản | 1.097.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đường vào Đồi Chim - đến hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
Đất khoáng sản | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An cũ Từ khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) - đến hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song cũ) |
Đất khoáng sản | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) - đến đập nhỏ |
Đất khoáng sản | 223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ đập nhỏ - đến ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) |
Đất khoáng sản | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba đi bon Sa Pa - đến đi Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hòa - đến ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất khoáng sản | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - đến đập núi lửa |
Đất khoáng sản | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An cũ Từ đập núi lửa - đến Quốc lộ 14 (nhà ông Phạm Văn Tế) |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (Nghĩa địa) - đến ngã ba Đồng Đế |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Trạm Đắk Per - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Đồng Đế - đến Trạm Đắk Per (cũ) |
Đất khoáng sản | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đập đội 2 (Thuận Hoà) |
Đất khoáng sản | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ Từ đập đội 2 (Thuận Hoà) - đến giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến thị trấn Đắk Mil cũ |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng - đến hết đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) - đến hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến |
Đất khoáng sản | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Hòa - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba (đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao cũ - đến cổng chào thôn Thuận Hòa |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh - đến hết nhà bà Mai Thị The |
Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An cũ Từ hết nhà bà Mai Thị The - đến giáp ranh xã Đức Lập |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường thôn Thuận Bắc - Xã Thuận An cũ Từ Quốc lộ 14 (ngã ba Tư Hùng) - đến đập tổ 7 |
Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà - Xã Thuận An cũ Từ nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên - đến giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn |
Đất khoáng sản | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà thờ - đến đường đi bon Sa Pa (sau chợ xã) |
Đất khoáng sản | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) |
Đất khoáng sản | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An cũ Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Trác Nhơn Diệu) - đến hết đất nhà ông Dương Nghiêm |
Đất khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thuận An cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 62.000 | 50.000 | 42.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 62.000 | 50.000 | 42.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất trồng cây lâu năm | 124.000 | 87.000 | 61.000 | 49.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 12.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 12.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 136.400 | 95.700 | 67.100 | 54.000 |
| Xã Thuận An |
Xã Thuận An - |
Đất nông nghiệp khác | 148.800 | 104.400 | 73.200 | 59.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp huyện đội Đắk Mil cũ - đến ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2 - 9) |
Đất ở | 6.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba thôn Đắk Phúc (Công ty 2-9) - đến giáp ranh xã Đức Mạnh cũ |
Đất ở | 5.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp ranh thị trấn Đắk Mil cũ - đến giáp ranh xã Thuận An cũ |
Đất ở | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ 14C - đến hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đất ở | 3.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - đến đập 6B |
Đất ở | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ đập 6B - đến hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Đất ở | 1.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Quốc lộ 14C - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - đến hết quy hoạch khu dân cư |
Đất ở | 811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - đến hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Đất ở | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - đến hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (XN giao thông cũ) - đến ngã ba đường Lê Lợi - Lý thường Kiệt |
Đất ở | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ nhà ông Phạm Như Thức - đến ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến đập 470 |
Đất ở | 479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến ngã ba đường vào buôn Xe Ri |
Đất ở | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận An |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An cũ - Xã Thuận An (xã Đắk Lao cũ) Từ ngã ba đường vào buôn Xe Ri - đến đường vào Miếu cô |
Đất ở | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thuận An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Lao, Xã Thuận An (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thuận An theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thuận An có diện tích tự nhiên 315,81 km² với quy mô dân số 22.625 người, mật độ dân cư đạt 71,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thuận An được đặt tại Xã Thuận An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thuận An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Thuận An là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thuận An, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
