Bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Thuận Hạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thuận Hạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Hạnh năm 2026

Khu vực: xã Thuận Hạnh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.364.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
Đất ở 643.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
Đất ở 815.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - đến ranh giới huyện Đắk Mil
Đất ở 533.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
Đất ở 1.056.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến đường vào đồn 765
Đất ở 431.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến cầu Đầm Giỏ
Đất ở 303.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ cầu Đầm Giỏ - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99)
Đất ở 389.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an)
Đất ở 421.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) - đến ranh giới bản Đắk Thốt
Đất ở 318.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới bản Đắk Thốt - đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ
Đất ở 272.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới)
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến Trường Hoa Ban
Đất ở 455.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
Đất ở 630.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc
Đất ở 449.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình - đến về 3 hướng 250m
Đất ở 1.364.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên
Đất ở 388.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ranh giới xã Nam Bình
Đất ở 477.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến đường vào nhà thờ Bình Hà
Đất ở 776.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ đường vào nhà thờ Bình Hà - đến ranh giới xã Thuận Hà
Đất ở 381.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ
Đất ở 875.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m -
Đất ở 517.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai
Đất ở 396.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản)
Đất ở 385.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất ở 305.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất ở 265.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất ở 110.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất ở 116.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
Đất TM-DV 514.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
Đất TM-DV 652.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - đến ranh giới huyện Đắk Mil
Đất TM-DV 426.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
Đất TM-DV 845.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến đường vào đồn 765
Đất TM-DV 345.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến cầu Đầm Giỏ
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ cầu Đầm Giỏ - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99)
Đất TM-DV 311.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an)
Đất TM-DV 337.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) - đến ranh giới bản Đắk Thốt
Đất TM-DV 254.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới bản Đắk Thốt - đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ
Đất TM-DV 218.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới)
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến Trường Hoa Ban
Đất TM-DV 364.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng
Đất TM-DV 320.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc
Đất TM-DV 359.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình - đến về 3 hướng 250m
Đất TM-DV 1.091.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên
Đất TM-DV 310.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ranh giới xã Nam Bình
Đất TM-DV 382.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến đường vào nhà thờ Bình Hà
Đất TM-DV 621.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ đường vào nhà thờ Bình Hà - đến ranh giới xã Thuận Hà
Đất TM-DV 305.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m -
Đất TM-DV 414.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai
Đất TM-DV 317.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản)
Đất TM-DV 308.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất TM-DV 244.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất TM-DV 212.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất TM-DV 88.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất TM-DV 98.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
Đất SX-KD 450.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
Đất SX-KD 571.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - đến ranh giới huyện Đắk Mil
Đất SX-KD 373.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
Đất SX-KD 739.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến đường vào đồn 765
Đất SX-KD 302.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến cầu Đầm Giỏ
Đất SX-KD 212.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ cầu Đầm Giỏ - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99)
Đất SX-KD 272.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an)
Đất SX-KD 295.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) - đến ranh giới bản Đắk Thốt
Đất SX-KD 223.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới bản Đắk Thốt - đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới)
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến Trường Hoa Ban
Đất SX-KD 319.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc
Đất SX-KD 314.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình - đến về 3 hướng 250m
Đất SX-KD 955.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên
Đất SX-KD 272.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ranh giới xã Nam Bình
Đất SX-KD 334.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến đường vào nhà thờ Bình Hà
Đất SX-KD 543.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ đường vào nhà thờ Bình Hà - đến ranh giới xã Thuận Hà
Đất SX-KD 267.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ
Đất SX-KD 613.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m -
Đất SX-KD 362.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai
Đất SX-KD 277.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản)
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất SX-KD 214.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất SX-KD 186.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất SX-KD 77.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất SX-KD 86.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
Đất khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
Đất khoáng sản 571.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - đến ranh giới huyện Đắk Mil
Đất khoáng sản 373.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
Đất khoáng sản 739.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến đường vào đồn 765
Đất khoáng sản 302.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến cầu Đầm Giỏ
Đất khoáng sản 212.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ cầu Đầm Giỏ - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99)
Đất khoáng sản 272.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an)
Đất khoáng sản 295.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) - đến ranh giới bản Đắk Thốt
Đất khoáng sản 223.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất khoáng sản 196.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới bản Đắk Thốt - đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ
Đất khoáng sản 190.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới)
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến Trường Hoa Ban
Đất khoáng sản 319.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
Đất khoáng sản 441.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc
Đất khoáng sản 314.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình - đến về 3 hướng 250m
Đất khoáng sản 955.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên
Đất khoáng sản 272.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - đến ranh giới xã Nam Bình
Đất khoáng sản 334.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến đường vào nhà thờ Bình Hà
Đất khoáng sản 543.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ đường vào nhà thờ Bình Hà - đến ranh giới xã Thuận Hà
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ
Đất khoáng sản 613.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m -
Đất khoáng sản 362.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai
Đất khoáng sản 277.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ - đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản)
Đất khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất khoáng sản 214.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất khoáng sản 186.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ)
-
Đất khoáng sản 77.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ)
-
Đất khoáng sản 86.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất trồng lúa 77.000 61.000 49.000 41.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 77.000 61.000 49.000 41.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 124.000 87.000 60.000 48.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 15.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 32.000 28.000 24.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 136.400 95.700 66.000 53.000
Xã Thuận Hạnh Xã Thuận Hạnh
-
Đất nông nghiệp khác 148.800 104.400 72.000 58.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân
Đất ở 643.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ)
Đất ở 815.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - đến ranh giới huyện Đắk Mil
Đất ở 533.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình)
Đất ở 1.056.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến đường vào đồn 765
Đất ở 431.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới xã Nam Bình cũ - đến cầu Đầm Giỏ
Đất ở 303.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ cầu Đầm Giỏ - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99)
Đất ở 389.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) - đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an)
Đất ở 421.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) - đến ranh giới bản Đắk Thốt
Đất ở 318.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường Quốc lộ 14C
Từ ranh giới bản Đắk Thốt - đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ
Đất ở 272.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới)
Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - đến Trường Hoa Ban
Đất ở 455.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình
Đất ở 630.000 0 0 0
Xã Thuận Hạnh Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ)
Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng - đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc
Đất ở 449.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thuận Hạnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thuận Hạnh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thuận Hạnh có diện tích tự nhiên 129,78 km² với quy mô dân số 19.236 người, mật độ dân cư đạt 148,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thuận Hạnh được đặt tại Xã Thuận Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thuận Hạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Thuận Hạnh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thuận Hạnh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng là 1.364.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 309.833 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1174 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?