Bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Thuận Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thuận Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Thuận Hòa năm 2026
Khu vực: xã Thuận Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 4.333.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 4.333.000 | 1.299.900 | 866.600 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 3.466.400 | 1.039.920 | 693.280 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 424.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 1.733.200 | 519.960 | 346.640 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.466.000 | 1.039.800 | 693.200 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.386.400 | 415.920 | 277.280 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.033.000 | 909.900 | 606.600 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 483.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.213.200 | 363.960 | 242.640 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào UBND xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Sa Bâu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh 6 A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Kênh Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal kênh 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 4.333.000 | 1.299.900 | 866.600 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 90 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 95 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 96 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường vào Trại Giống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thuận Hòa |
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thuận Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thuận Hòa theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thuận Hòa có diện tích tự nhiên 45,86 km² với quy mô dân số 29.846 người, mật độ dân cư đạt 650,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thuận Hòa được đặt tại UBND xã Phú Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thuận Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Thuận Hòa là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
