Bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Thượng Cốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thượng Cốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Thượng Cốc năm 2026

Khu vực: xã Thượng Cốc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 7.190.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thượng Cốc Đường Quốc lộ 12B
Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.620.000 1.520.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.180.000 800.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa
Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.160.000 890.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc)
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Dìa - Cửa nhà ông Luận, xóm Luống
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm - Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà Ông Đặng Xuân Trường - Đập thủy Luân xóm Cổm
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng - Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè - Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo - Cửa nhà ông Bùi Văn Bè
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương - Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào - Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào - Nhà văn hoá xóm Ráy
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 380.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 380.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) - Ngã tư đường vào Hồ Dín
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ - Ngã tư đường đi hồ Khang Trào
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái - Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 - Trường Mầm non xóm Trang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don - Quán Cây Sy nhà ông Thuật
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn - Hết thửa đất ông Quách Văn Dành
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL12B nhà bà Lê Thị Cầm - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua cầu treo - Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Thửa đất ông Những - Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Khỏi - Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu - Nhà ông Bùi Văn Hảo
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba gần Ngầm suối Cả - Nhà ông Bùi Văn Trưởn
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh - Nhà ông Bùi Văn Mê
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng - Nhà ông Bùi Văn Quỳn
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn - Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh - Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu - Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái - Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng - Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Thượng Riêng - Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc)
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B -
Đất ở nông thôn 7.190.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m -
Đất ở nông thôn 5.430.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m -
Đất ở nông thôn 4.510.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu TĐC xóm Dóm Bái
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Đường Quốc lộ 12B
Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.140.000 1.930.000 1.120.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc
Đất TM-DV nông thôn 2.570.000 880.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa
Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 400.000 280.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 400.000 280.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 400.000 280.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 400.000 280.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 860.000 660.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác
Đất TM-DV nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào
Đất TM-DV nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào
Đất TM-DV nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Dìa - Cửa nhà ông Luận, xóm Luống
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm - Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà Ông Đặng Xuân Trường - Đập thủy Luân xóm Cổm
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng - Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè - Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo - Cửa nhà ông Bùi Văn Bè
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương - Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào - Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào
Đất TM-DV nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào - Nhà văn hoá xóm Ráy
Đất TM-DV nông thôn 610.000 350.000 290.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa
Đất TM-DV nông thôn 610.000 350.000 290.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) - Ngã tư đường vào Hồ Dín
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ - Ngã tư đường đi hồ Khang Trào
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái - Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 400.000 280.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc
Đất TM-DV nông thôn 1.930.000 690.000 480.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 - Trường Mầm non xóm Trang
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don - Quán Cây Sy nhà ông Thuật
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn - Hết thửa đất ông Quách Văn Dành
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL12B nhà bà Lê Thị Cầm - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua cầu treo - Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Thửa đất ông Những - Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Khỏi - Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh
Đất TM-DV nông thôn 880.000 540.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh
Đất TM-DV nông thôn 880.000 540.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu - Nhà ông Bùi Văn Hảo
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba gần Ngầm suối Cả - Nhà ông Bùi Văn Trưởn
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh - Nhà ông Bùi Văn Mê
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng - Nhà ông Bùi Văn Quỳn
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn - Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh - Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu - Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái - Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng - Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Thượng Riêng - Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 200.000 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m -
Đất TM-DV nông thôn 2.180.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.810.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu TĐC xóm Dóm Bái
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Đường Quốc lộ 12B
Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 1.690.000 990.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 760.000 530.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa
Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 400.000 250.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban
Đất SX-KD nông thôn 980.000 400.000 250.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn 980.000 400.000 250.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm
Đất SX-KD nông thôn 980.000 400.000 250.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 860.000 660.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác
Đất SX-KD nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào
Đất SX-KD nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào
Đất SX-KD nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Dìa - Cửa nhà ông Luận, xóm Luống
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm - Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà Ông Đặng Xuân Trường - Đập thủy Luân xóm Cổm
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng - Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè - Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo - Cửa nhà ông Bùi Văn Bè
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương - Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào - Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào
Đất SX-KD nông thôn 750.000 380.000 300.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào - Nhà văn hoá xóm Ráy
Đất SX-KD nông thôn 610.000 350.000 290.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa
Đất SX-KD nông thôn 610.000 350.000 290.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) - Ngã tư đường vào Hồ Dín
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ - Ngã tư đường đi hồ Khang Trào
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái - Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm
Đất SX-KD nông thôn 980.000 400.000 250.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 690.000 430.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 - Trường Mầm non xóm Trang
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don - Quán Cây Sy nhà ông Thuật
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn - Hết thửa đất ông Quách Văn Dành
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL12B nhà bà Lê Thị Cầm - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
QL 12B đi qua cầu treo - Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Thửa đất ông Những - Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Khỏi - Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh
Đất SX-KD nông thôn 810.000 520.000 320.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh
Đất SX-KD nông thôn 810.000 520.000 320.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu - Nhà ông Bùi Văn Hảo
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba gần Ngầm suối Cả - Nhà ông Bùi Văn Trưởn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh - Nhà ông Bùi Văn Mê
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng - Nhà ông Bùi Văn Quỳn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn - Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh - Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu - Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái - Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng - Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Đường trục xã, liên xóm
Ngã ba xóm Thượng Riêng - Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m -
Đất SX-KD nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Khu TĐC xóm Dóm Bái
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất trồng lúa 68.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất rừng sản xuất 16.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 0 0 0
Xã Thượng Cốc Xã Thượng Cốc
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thượng Cốc Đường Quốc lộ 12B
Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.620.000 1.520.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng
Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.180.000 800.000 0
Xã Thượng Cốc Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa
Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 370.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 780.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.160.000 890.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 390.000 0
Xã Thượng Cốc Các tuyến đường trục chính
Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre
Đất ở nông thôn 2.600.000 860.000 650.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thượng Cốc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thượng Cốc theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thượng Cốc có diện tích tự nhiên 58,38 km² với quy mô dân số 18.430 người, mật độ dân cư đạt 315,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc được đặt tại Trụ sở xã Văn Sơn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thượng Cốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Thượng Cốc là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thượng Cốc, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ là 7.190.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ là khoảng 814.397 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1275 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?