Bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Thượng Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thượng Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Thượng Đức năm 2026

Khu vực: xã Thượng Đức.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Quốc lộ 281
Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) - đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Quốc lộ 281
Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Quốc lộ 281
Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại - đến Cầu Đồng Văn
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến Cầu Chông
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ Cầu Chông - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ cầu Cửa Truông - đến ngã tư Hương Phố
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ ngã tư thôn Hương Phố - đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi - đến hết đất xã Thượng Đức
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Vượt Kênh - đến giáp đất Cầu Cồn
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Cồn - đến ngã ba đê Địa Mạch
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 đê Địa Mạch - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Bãi Tràn
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ đập Bãi Tràn - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Tiếp - đến giáp đường IFAC
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường đi Chông cao
đường từ Tỉnh lộ 5 - đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường đi Chông cao
Tiếp - đến Chông cao
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Cầm - đến hết đất xã Mai Hoa
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam - đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552 -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ Tỉnh lộ 552 - đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Bà Nhung - đến hết đất Nhà Xúy
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất ông Thọ - đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi - đến hết đất ông Cận thôn 7
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân - đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại - đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đoạn từ Cầu Vượt Trường - đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến bến đò Hương Đồng
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Khe Nãi)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Quốc lộ 281
Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) - đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 2.982.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Quốc lộ 281
Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Quốc lộ 281
Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại - đến Cầu Đồng Văn
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến Cầu Chông
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ Cầu Chông - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ cầu Cửa Truông - đến ngã tư Hương Phố
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ ngã tư thôn Hương Phố - đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi - đến hết đất xã Thượng Đức
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Vượt Kênh - đến giáp đất Cầu Cồn
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Cồn - đến ngã ba đê Địa Mạch
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 đê Địa Mạch - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn 294.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Bãi Tràn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ đập Bãi Tràn - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Tiếp - đến giáp đường IFAC
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường đi Chông cao
đường từ Tỉnh lộ 5 - đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Đất TM-DV nông thôn 318.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường đi Chông cao
Tiếp - đến Chông cao
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Cầm - đến hết đất xã Mai Hoa
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam - đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ Tỉnh lộ 552 - đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Bà Nhung - đến hết đất Nhà Xúy
Đất TM-DV nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất ông Thọ - đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi - đến hết đất ông Cận thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân - đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại - đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đoạn từ Cầu Vượt Trường - đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến bến đò Hương Đồng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Khe Nãi)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Quốc lộ 281
Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) - đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 2.485.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Quốc lộ 281
Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Quốc lộ 281
Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại - đến Cầu Đồng Văn
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến Cầu Chông
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ Cầu Chông - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ cầu Cửa Truông - đến ngã tư Hương Phố
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ ngã tư thôn Hương Phố - đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi - đến hết đất xã Thượng Đức
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Vượt Kênh - đến giáp đất Cầu Cồn
Đất SX-KD nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Cồn - đến ngã ba đê Địa Mạch
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 đê Địa Mạch - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Bãi Tràn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ đập Bãi Tràn - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Tiếp - đến giáp đường IFAC
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường đi Chông cao
đường từ Tỉnh lộ 5 - đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Đất SX-KD nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường đi Chông cao
Tiếp - đến Chông cao
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Cầm - đến hết đất xã Mai Hoa
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam - đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552 -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ Tỉnh lộ 552 - đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Bà Nhung - đến hết đất Nhà Xúy
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất ông Thọ - đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi - đến hết đất ông Cận thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân - đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại - đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đoạn từ Cầu Vượt Trường - đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến bến đò Hương Đồng
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Khe Nãi)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Bà Nhung - đến hết đất Nhà Xúy
Đất TM-DV nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất ông Thọ - đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi - đến hết đất ông Cận thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân - đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại - đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đoạn từ Cầu Vượt Trường - đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến bến đò Hương Đồng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Khe Nãi)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Quốc lộ 281
Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) - đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 2.485.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Quốc lộ 281
Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Quốc lộ 281
Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại - đến Cầu Đồng Văn
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến Cầu Chông
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ Cầu Chông - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ cầu Cửa Truông - đến ngã tư Hương Phố
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ ngã tư thôn Hương Phố - đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi - đến hết đất xã Thượng Đức
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Vượt Kênh - đến giáp đất Cầu Cồn
Đất SX-KD nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Cồn - đến ngã ba đê Địa Mạch
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 đê Địa Mạch - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Bãi Tràn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ đập Bãi Tràn - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Tiếp - đến giáp đường IFAC
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường đi Chông cao
đường từ Tỉnh lộ 5 - đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Đất SX-KD nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường đi Chông cao
Tiếp - đến Chông cao
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Cầm - đến hết đất xã Mai Hoa
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam - đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552 -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ Tỉnh lộ 552 - đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất Bà Nhung - đến hết đất Nhà Xúy
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ giáp đất ông Thọ - đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi - đến hết đất ông Cận thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân - đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại - đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Đoạn từ Cầu Vượt Trường - đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến bến đò Hương Đồng
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Khe Nãi)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Thượng Đức Xã Thượng Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Quốc lộ 281
Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) - đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Quốc lộ 281
Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 - đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Quốc lộ 281
Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại - đến Cầu Đồng Văn
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến Cầu Chông
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 552
Từ Cầu Chông - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ cầu Cửa Truông - đến ngã tư Hương Phố
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ ngã tư thôn Hương Phố - đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường IFAC (đường huyện 77)
Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi - đến hết đất xã Thượng Đức
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 Quốc lộ 281 - đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Vượt Kênh - đến giáp đất Cầu Cồn
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 3 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ Cầu Cồn - đến ngã ba đê Địa Mạch
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 4 - Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)
Từ ngã 3 đê Địa Mạch - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 1 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào - đến đập Bãi Tràn
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đoạn 2 - Đường Đức Hương đi Hương Thọ
Từ đập Bãi Tràn - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Thượng Đức Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thượng Đức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thượng Đức theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thượng Đức có diện tích tự nhiên 216,37 km² với quy mô dân số 2.252 người, mật độ dân cư đạt 10,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thượng Đức được đặt tại UBND xã Đức Hương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thượng Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Thượng Đức là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thượng Đức, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (1098 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?