Bảng giá đất xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Thượng Phúc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thượng Phúc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 10, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Bảng giá đất Khu vực 10 năm 2026
Khu vực: Khu vực 10.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 90.652.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.652.000 | 51.860.000 | 40.573.000 | 36.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.187.000 | 31.632.000 | 25.395.000 | 23.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Nhị Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Khang Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.472.000 | 24.797.000 | 20.007.000 | 18.285.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.870.000 | 15.218.000 | 12.253.000 | 10.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.579.000 | 11.875.000 | 9.305.000 | 8.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.760.000 | 9.410.000 | 7.928.000 | 7.027.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ) (từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.729.000 | 9.849.000 | 7.834.000 | 7.185.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.427.000 | 9.030.000 | 7.185.000 | 6.687.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.095.000 | 7.995.000 | 6.315.000 | 5.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.614.000 | 6.346.000 | 5.025.000 | 4.577.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.256.000 | 6.603.000 | 5.240.000 | 4.883.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Nhị Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Khang Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.305.000 | 5.875.000 | 4.733.000 | 4.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.945.000 | 3.923.000 | 3.251.000 | 2.960.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Nhị Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Khang Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ) (từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.247.000 | 3.229.000 | 2.603.000 | 2.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.496.000 | 2.692.000 | 2.111.000 | 1.981.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ) (từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.927.000 | 1.954.000 | 1.814.000 | 1.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.822.000 | 2.145.000 | 1.787.000 | 1.653.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.365.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.385.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 1.717.000 | 1.390.000 | 1.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.979.000 | 1.322.000 | 1.075.000 | 869.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.469.000 | 1.212.000 | 1.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.489.000 | 1.161.000 | 972.000 | 901.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.226.000 | 993.000 | 848.000 | 795.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
90.652.000 | 51.860.000 | 40.573.000 | 36.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 10
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thượng Phúc theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thượng Phúc có diện tích tự nhiên 28,91 km² với quy mô dân số 45.464 người, mật độ dân cư đạt 1.572,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thượng Phúc được đặt tại Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thượng Phúc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Thượng Phúc là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 10, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 10, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
