Bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Thượng Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thượng Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Thượng Trạch năm 2026
Khu vực: xã Thượng Trạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Đường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Đường tỉnh 562 Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Giáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào Bản 39 Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2 Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Khe Rung Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Ban Đường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1 Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các trục đường chính vào các bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 162.000 | 113.400 | 81.000 | 48.600 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Đường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Đường tỉnh 562 Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Giáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào Bản 39 Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2 Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Khe Rung Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Ban Đường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1 Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các trục đường chính vào các bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 89.100 | 62.100 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Đường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Đường tỉnh 562 Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Giáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào Bản 39 Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2 Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Khe Rung Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Ban Đường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1 Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các trục đường chính vào các bản còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.700 | 40.500 | 24.300 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Đường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Nịu Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Đường tỉnh 562 Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Giáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào Bản 39 Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2 Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Khe Rung Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Ban Đường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1 Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các trục đường chính vào các bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Thượng Trạch |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thượng Trạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thượng Trạch theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thượng Trạch có diện tích tự nhiên 1.095,78 km² với quy mô dân số 3.615 người, mật độ dân cư đạt 3,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thượng Trạch được đặt tại UBND xã Thượng Trạch (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thượng Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Thượng Trạch là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thượng Trạch, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thượng Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
