Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Thụy Anh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thụy Anh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Thụy Anh năm 2026
Khu vực: xã Thụy Anh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 20.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường gom đường ĐT.456 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường gom đường ĐT.456 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường gom đường ĐT.456 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Cụm công nghiệp Thụy Sơn - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Xã Thụy Anh - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường gom đường ĐT.456 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đoài Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thụy Anh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thụy Anh theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thụy Anh có diện tích tự nhiên 20,07 km² với quy mô dân số 23.489 người, mật độ dân cư đạt 1.170,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thụy Anh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thụy Anh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Thụy Anh là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
