Bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Tiên Lãng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tiên Lãng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất xã Tiên Lãng năm 2026
Khu vực: xã Tiên Lãng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.080.000 | 13.848.000 | 11.540.000 | 9.232.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.510.000 | 12.306.000 | 10.255.000 | 8.204.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Minh Đức → Cầu Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường cổng phía Nam chợ Đôi Đường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ) Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Cầu Ông Giẳng → Bến Vua |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.386.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.150.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Rồng Đường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Đường Bến Vua → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 9m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.230.000 | 5.540.000 | 4.615.000 | 3.690.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Minh Đức → Cầu Chè |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn xóm 6 Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.078.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.230.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Kinh tế mới Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ao cá Bác Hồ Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.179.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 2.870.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Minh Đức → Cầu Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Chùa Triều Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Đường Minh Đức → Cuối ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi) Đường Minh Đức → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7) Đường 25 → Cuối ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê) Đầu ngõ → Cuối ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê) Đầu ngõ → Cuối ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Phố Phú Kê Ngã tư huyện → Bến Vua |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Lò Mổ (ngõ số 88) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Cầu Huyện đội → Đường Nhữ Văn Lan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.525.000 | 3.915.000 | 3.260.000 | 2.610.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 5,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường cổng phía Nam chợ Đôi Đường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.645.000 | 3.040.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đông Cầu Trường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục Khởi Nghĩa Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Cầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ Duy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trường tiểu học Minh Đức Đường Phú kê → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Đường Minh Đức → Cuối ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Đường 25 → Xóm Đoài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Phố Phú Kê Ngã tư huyện → Bến Vua |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Lò Mổ (ngõ số 88) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Cầu Huyện đội → Đường Nhữ Văn Lan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.075.000 | 3.045.000 | 2.540.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Ngã tư Phú Cơ → Tất Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Ngã ba Cổ Duy → Thôn La Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Cầu Ắn cũ → Chùa Nghiện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 3,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Cầu Ông Giẳng → Bến Vua |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ) Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường cổng phía Nam chợ Đôi Đường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.360.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Rồng Đường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Đường Bến Vua → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 9m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn xóm 6 Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Cầu Ông Giẳng → Bến Vua |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ) Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Kinh tế mới Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ao cá Bác Hồ Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Rồng Đường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Đường Bến Vua → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 9m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Đường Minh Đức → Cuối ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi) Đường Minh Đức → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn xóm 6 Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Chùa Triều Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7) Đường 25 → Cuối ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê) Đầu ngõ → Cuối ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê) Đầu ngõ → Cuối ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Cầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam Cường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 5,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.460.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Kinh tế mới Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ao cá Bác Hồ Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Đường 25 → Xóm Đoài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đông Cầu Trường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Cầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ Duy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục Khởi Nghĩa Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trường tiểu học Minh Đức Đường Phú kê → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Đường Minh Đức → Cuối ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7) Đường 25 → Cuối ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê) Đầu ngõ → Cuối ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê) Đầu ngõ → Cuối ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Đường Minh Đức → Cuối ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi) Đường Minh Đức → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Chùa Triều Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 5,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 3,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Ngã tư Phú Cơ → Tất Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Ngã ba Cổ Duy → Thôn La Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Cầu Ắn cũ → Chùa Nghiện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đông Cầu Trường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục Khởi Nghĩa Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Đường 25 → Xóm Đoài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Đường Minh Đức → Cuối ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trường tiểu học Minh Đức Đường Phú kê → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Cầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ Duy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 3,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Ngã tư Phú Cơ → Tất Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Ngã ba Cổ Duy → Thôn La Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục xã Cầu Ắn cũ → Chùa Nghiện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Cầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam Cường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Cầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam Cường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trục thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
23.080.000 | 13.848.000 | 11.540.000 | 9.232.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.510.000 | 12.306.000 | 10.255.000 | 8.204.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Minh Đức → Cầu Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường 25 Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.500.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tiên Lãng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tiên Lãng theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tiên Lãng có diện tích tự nhiên 27,89 km² với quy mô dân số 40.446 người, mật độ dân cư đạt 1.450,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãng được đặt tại Trụ sở cũ của Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tiên Lãng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Tiên Lãng là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
