Bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tiên Lữ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tiên Lữ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tiên Lữ năm 2026

Khu vực: xã Tiên Lữ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 16.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.700.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305C
Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 3.850.000 2.000.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 7.150.000 3.600.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.400.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 306
Thuộc xã Tiên Lữ -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Từ ngã ba đê Triệu Đề - đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.700.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ
đoạn từ Tỉnh lộ 305C - đi hết địa phận xã Văn Quán
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Tuyến từ đường TL 305C - đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình
Tiếp giáp đường 305 đi 305c -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình
đường nội khu -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu Tái định cư Đồng Phang
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán
Mặt đường TL 305 -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán
Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 900.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm
Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C -
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai
Tiếp giáp TL 305C -
Đất ở nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá -
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang
Tiếp giáp đường 24m -
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang -
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ
Tiếp giáp đường 305 -
Đất ở nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)
-
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích
Tiếp giáp đường 24m -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích
Tiếp giáp đường nội khu -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch
Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) - đến KCN Lập Thạch II
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305 mới
Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Cầu Dõng
Vị trí tiếp giáp đường 305C -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Cầu Dõng
Vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.600.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305C
Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 306
Thuộc xã Tiên Lữ -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Từ ngã ba đê Triệu Đề - đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ
đoạn từ Tỉnh lộ 305C - đi hết địa phận xã Văn Quán
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Tuyến từ đường TL 305C - đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 600.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 600.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 600.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 600.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình
Tiếp giáp đường 305 đi 305c -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình
đường nội khu -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu Tái định cư Đồng Phang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán
Mặt đường TL 305 -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán
Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm
Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C -
Đất TM-DV nông thôn 9.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai
Tiếp giáp TL 305C -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang
Tiếp giáp đường 24m -
Đất TM-DV nông thôn 9.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ
Tiếp giáp đường 305 -
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích
Tiếp giáp đường 24m -
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích
Tiếp giáp đường nội khu -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch
Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) - đến KCN Lập Thạch II
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305 mới
Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Cầu Dõng
Vị trí tiếp giáp đường 305C -
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Cầu Dõng
Vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305C
Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.000.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 306
Thuộc xã Tiên Lữ -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Từ ngã ba đê Triệu Đề - đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ
đoạn từ Tỉnh lộ 305C - đi hết địa phận xã Văn Quán
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Tuyến từ đường TL 305C - đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình
Tiếp giáp đường 305 đi 305c -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình
đường nội khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu Tái định cư Đồng Phang
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán
Mặt đường TL 305 -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán
Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm
Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C -
Đất SX-KD nông thôn 8.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai
Tiếp giáp TL 305C -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang
Tiếp giáp đường 24m -
Đất SX-KD nông thôn 8.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ
Tiếp giáp đường 305 -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)
-
Đất SX-KD nông thôn 8.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích
Tiếp giáp đường 24m -
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích
Tiếp giáp đường nội khu -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch
Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) - đến KCN Lập Thạch II
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305 mới
Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Cầu Dõng
Vị trí tiếp giáp đường 305C -
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Khu TĐC Cầu Dõng
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 8.700.000 4.800.000 3.500.000 0
Xã Tiên Lương Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên vùng
Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL 32C - Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương)
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cuối cầu xây Tiên Lương - Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) - Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 Máy Cử - Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL32C - Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Trường tiểu học Dư Ba - Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL32C - Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) - Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cống làng Thủy Trầm - Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) - Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương - Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) - Trường THPT Phương Xá
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp xã Cẩm Khê - Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) - Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) - Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) - Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà thờ Ngô Xá - Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
UBND xã Ngô Xá cũ - Doanh Nghiệp Luận Chỉ
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Doanh Nghiệp Luận Chỉ - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) - Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới - Trạm y tế
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Quản khu Cầu Miếu - Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ - Giáp đất xã Thụy Liễu cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Tiên Lương Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên vùng
Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL 32C - Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cuối cầu xây Tiên Lương - Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) - Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 150.000 110.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 Máy Cử - Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL32C - Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Trường tiểu học Dư Ba - Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL32C - Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) - Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cống làng Thủy Trầm - Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) - Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương - Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) - Trường THPT Phương Xá
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp xã Cẩm Khê - Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) - Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) - Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) - Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà thờ Ngô Xá - Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
UBND xã Ngô Xá cũ - Doanh Nghiệp Luận Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Doanh Nghiệp Luận Chỉ - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) - Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới - Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Quản khu Cầu Miếu - Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ - Giáp đất xã Thụy Liễu cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 150.000 110.000 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Tiên Lương Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên vùng
Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL 32C - Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cuối cầu xây Tiên Lương - Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) - Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 100.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 Máy Cử - Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL32C - Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Trường tiểu học Dư Ba - Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp QL32C - Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) - Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Cống làng Thủy Trầm - Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) - Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương - Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) - Trường THPT Phương Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp xã Cẩm Khê - Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) - Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) - Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) - Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà thờ Ngô Xá - Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
UBND xã Ngô Xá cũ - Doanh Nghiệp Luận Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Doanh Nghiệp Luận Chỉ - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) - Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 110.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới - Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 120.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Quản khu Cầu Miếu - Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ - Giáp đất xã Thụy Liễu cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đường liên xã, trục xã
Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 120.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 110.000 0
Xã Tiên Lương Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 100.000 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Tiên Lương Xã Tiên Lương
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.700.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305
Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 305C
Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 3.850.000 2.000.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 7.150.000 3.600.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ
Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.400.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường tỉnh lộ 306
Thuộc xã Tiên Lữ -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Từ ngã ba đê Triệu Đề - đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.700.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ
đoạn từ Tỉnh lộ 305C - đi hết địa phận xã Văn Quán
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Xã Tiên Lữ
Tuyến từ đường TL 305C - đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0
Xã Tiên Lữ Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tiên Lữ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tiên Lữ theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tiên Lữ có diện tích tự nhiên 31,8 km² với quy mô dân số 32.710 người, mật độ dân cư đạt 1.028,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ được đặt tại Trụ sở xã Tiên Lữ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tiên Lữ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tiên Lữ là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ là 16.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.801.326 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1336 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?