Bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Tiên Lục được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tiên Lục theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Tiên Lục năm 2026
Khu vực: xã Tiên Lục.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 2.920.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến giáp địa bàn thôn Trám |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn (Thôn Trám) |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) - đến cầu Bến Tuần |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng - đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục - đến cầu Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đoạn từ cây xăng Trường Sơn - đến tiếp giáp xã Mỹ Thái |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) - đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 398B - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (cây xăng Anh Đào) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (Cây xăng Anh Đào) đi công ty gạch Đại Lục (thôn Ngoài) - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 - đến ngã 5 thôn Kép, xã Tiên Lục |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ nhà văn hoá thôn Đông - đến giáp Tỉnh lộ 292 (ngã tư KDC thôn Hạ) |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ giáp địa giới hành chính thôn Nội Con (xã Lạng Giang) - đến thôn Mia (Tỉnh lộ 292) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 2.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ ngã 3 thôn Mia (Tỉnh lộ 292) - đến cầu Đông Sơn (giáp xã Bố Hạ) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Cầu Trắng đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 2.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến hết thôn Nùa Quán (nhà ông Ngô Văn Tuấn) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán - đến cầu xóm Ruồng Cái |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (Thôn Ngoài) |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã tư Tân Quang đi Cầu Bạc (thôn Đông Thắm) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 2.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Cầu Bạc (Thôn Đông Thắm) - đến tiếp giáp thôn Pha Mác |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn tiếp giáp từ Khu dân cư Ruồng Cái - đến tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần - đến ngã tư thôn Thị |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã tư thôn Thị - đến giáp địa giới hành chính thôn Thượng (xã Mỹ Thái) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Đồi De (Thôn Trám) - đến ngã ba Ao Đàng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã ba Ao Cầu (Thôn Ngoài) - đến giáp thôn Ruồng Cái |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Cổng Giữa thôn De - xã Tiên Lục - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 Đường tỉnh 295) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 4.720.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 3.160.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục Mặt đường 36m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục Các mặt đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 2.960.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 46,5m (mặt cắt A-A) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 13m-19m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn xã Tiên Lục (địa điểm thuộc thôn Trám, thôn ĐồiMặt đường tỉnh 295) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.170.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến giáp địa bàn thôn Trám |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn (Thôn Trám) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) - đến cầu Bến Tuần |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng - đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục - đến cầu Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đoạn từ cây xăng Trường Sơn - đến tiếp giáp xã Mỹ Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) - đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 398B - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (cây xăng Anh Đào) |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (Cây xăng Anh Đào) đi công ty gạch Đại Lục (thôn Ngoài) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 - đến ngã 5 thôn Kép, xã Tiên Lục |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 2.210.000 | 1.660.000 | 1.110.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ nhà văn hoá thôn Đông - đến giáp Tỉnh lộ 292 (ngã tư KDC thôn Hạ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 2.210.000 | 1.660.000 | 1.110.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ giáp địa giới hành chính thôn Nội Con (xã Lạng Giang) - đến thôn Mia (Tỉnh lộ 292) |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 1.700.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 2.210.000 | 1.660.000 | 1.110.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ ngã 3 thôn Mia (Tỉnh lộ 292) - đến cầu Đông Sơn (giáp xã Bố Hạ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Cầu Trắng đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 1.700.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến hết thôn Nùa Quán (nhà ông Ngô Văn Tuấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán - đến cầu xóm Ruồng Cái |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (Thôn Ngoài) |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 2.210.000 | 1.660.000 | 1.110.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã tư Tân Quang đi Cầu Bạc (thôn Đông Thắm) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 1.700.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Cầu Bạc (Thôn Đông Thắm) - đến tiếp giáp thôn Pha Mác |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.160.000 | 870.000 | 580.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn tiếp giáp từ Khu dân cư Ruồng Cái - đến tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần - đến ngã tư thôn Thị |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 930.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã tư thôn Thị - đến giáp địa giới hành chính thôn Thượng (xã Mỹ Thái) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Đồi De (Thôn Trám) - đến ngã ba Ao Đàng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã ba Ao Cầu (Thôn Ngoài) - đến giáp thôn Ruồng Cái |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Cổng Giữa thôn De - xã Tiên Lục - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 Đường tỉnh 295) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.690.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.160.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.180.000 | 1.640.000 | 1.090.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.180.000 | 1.640.000 | 1.090.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 3.330.000 | 2.500.000 | 1.670.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.270.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 770.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục Mặt đường 36m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục Các mặt đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 2.370.000 | 1.780.000 | 1.190.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 46,5m (mặt cắt A-A) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 13m-19m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn xã Tiên Lục (địa điểm thuộc thôn Trám, thôn ĐồiMặt đường tỉnh 295) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.480.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến giáp địa bàn thôn Trám |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn (Thôn Trám) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) - đến cầu Bến Tuần |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng - đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục - đến cầu Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đoạn từ cây xăng Trường Sơn - đến tiếp giáp xã Mỹ Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) - đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 398B - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (cây xăng Anh Đào) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (Cây xăng Anh Đào) đi công ty gạch Đại Lục (thôn Ngoài) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 - đến ngã 5 thôn Kép, xã Tiên Lục |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ nhà văn hoá thôn Đông - đến giáp Tỉnh lộ 292 (ngã tư KDC thôn Hạ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ giáp địa giới hành chính thôn Nội Con (xã Lạng Giang) - đến thôn Mia (Tỉnh lộ 292) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ ngã 3 thôn Mia (Tỉnh lộ 292) - đến cầu Đông Sơn (giáp xã Bố Hạ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Cầu Trắng đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến hết thôn Nùa Quán (nhà ông Ngô Văn Tuấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán - đến cầu xóm Ruồng Cái |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (Thôn Ngoài) |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã tư Tân Quang đi Cầu Bạc (thôn Đông Thắm) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Cầu Bạc (Thôn Đông Thắm) - đến tiếp giáp thôn Pha Mác |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn tiếp giáp từ Khu dân cư Ruồng Cái - đến tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần - đến ngã tư thôn Thị |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã tư thôn Thị - đến giáp địa giới hành chính thôn Thượng (xã Mỹ Thái) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ Đồi De (Thôn Trám) - đến ngã ba Ao Đàng |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường xã Đoạn từ ngã ba Ao Cầu (Thôn Ngoài) - đến giáp thôn Ruồng Cái |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Cổng Giữa thôn De - xã Tiên Lục - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 Đường tỉnh 295) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Hạ - xã Tiên Lục Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Nghĩa Hòa- xã Tiên Lục Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Mỹ Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư trung tâm An Hà- xã Tiên Lục Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục Mặt đường 36m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư thôn Dâu xã Tiên Lục Các mặt đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 46,5m (mặt cắt A-A) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu dân cư Thôn Giếng- xã Tiên Lục Mặt đường 13m-19m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn xã Tiên Lục (địa điểm thuộc thôn Trám, thôn ĐồiMặt đường tỉnh 295) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 1 - Xã Tiên Lục - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 2 - Xã Tiên Lục - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 3 - Xã Tiên Lục - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 1 - Xã Tiên Lục - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 2 - Xã Tiên Lục - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 800.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 3 - Xã Tiên Lục - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 760.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 1 - Xã Tiên Lục - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 2 - Xã Tiên Lục - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Khu vực 3 - Xã Tiên Lục - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 670.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lục |
Xã Tiên Lục - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp xã Mỹ Thái (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 2.920.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến giáp địa bàn thôn Trám |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn (Thôn Trám) |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 295 Đoạn từ Đồi Con Lợn (Thôn Trám) - đến cầu Bến Tuần |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An xã Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ. |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào đường Văn Tiến Dũng - đến lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Tiên Lục |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã Tiên Lục - đến cầu Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đoạn từ cây xăng Trường Sơn - đến tiếp giáp xã Mỹ Thái |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường tỉnh 398B Đường Nam CaoĐoạn từ Kênh Giữa đi cây xăng Trường Sơn - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ đầu đường Nam Cao (cây xăng Tâm Đức) đi khu dân cư Thôn Hạ - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Tiên Lục |
Đường BT Đoạn từ giáp xã Lạng Giang (địa phận Thôn Mè) - đến ngã tư tiếp giáp đường tỉnh 398B |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tiên Lục
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tiên Lục theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tiên Lục có diện tích tự nhiên 51,49 km² với quy mô dân số 5.922 người, mật độ dân cư đạt 115 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tiên Lục được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hưng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tiên Lục không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Tiên Lục là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tiên Lục, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tiên Lục, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
