Bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tiên Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tiên Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tiên Thủy năm 2026
Khu vực: xã Tiên Thủy.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 4.220.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 603 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 116 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 453 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 115 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 114 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 198 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 125 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 42 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 154 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 454 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 13 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 270 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 195 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 342 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 228 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 422 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 258 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 978.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 978.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 356 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 100 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 84 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 15 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 33 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 434 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 445 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 446 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 450 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) (từ Bến đò Bảy Triệu đến Giáp sông Ba Lai) Thửa 817 tờ 06 Tiên Thủy - Thửa 487 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) (từ Bến đò Bảy Triệu đến Giáp sông Ba Lai) Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy - Thửa 23 tờ 01 xã Thành Triệu nay là tờ 36 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 Giáp Quốc lộ 57C - Giáp đường ĐT.DK. 03 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐT.DK.03 (từ Lộ Ông Bồi đến Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )) Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy - Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐT.DK.03 (Từ Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 ) đến Ranh xã Tiên Long cũ nay là xã Tân Phú) Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy - Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long nay là tờ 82 xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐHDK.19 (ĐX.02) (Từ Giáp ĐH.DK18 đến QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)) Thửa 133; 161 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long nay là tờ 85 xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐHDK.19 (ĐX.02) (Từ Giáp ĐH.DK18 đến QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)) Thửa 294; 451 tờ 41 xã Tân Phú - Thửa 160;161 tờ 19 xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK 15 Thửa 12 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 31 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK 15 Thửa 13 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 32 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 86 (7) - Thửa đất số 185 (17) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 87 (7) - Thửa đất số 248 (17) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 45 (6) - Thửa đất số 170 (16) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 617 (6) - Thửa đất số 281 (16) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 143 (5) - Thửa đất số 267 (15) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 142 (5) - Thửa đất số 323 (15) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 264 (4) - Thửa đất số 822 (11) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 151 (4) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 43 (25) - Thửa đất số 502 (25) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 41 (25) - Thửa đất số 23 (32) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 568 (24) - Thửa đất số 113 (25) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 301 (24) - Thửa đất số 94 (25) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 24 (20) - Thửa đất số 135 (19), 194 (19) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 23 (20) - Thửa đất số 300 (24), 299 (24) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 30 (5) - Thửa đất số 279 (15) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 25 (5) - Thửa đất số 280 (15) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 101 (30) - Thửa đất số 188 (30) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 106 (30) - Thửa đất số 167 (30) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.11 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (địa phận xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (Lộ Ông Bồi địa phận xã Tiên Thủy cũ) (Từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 230 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (Lộ Ông Bồi địa phận xã Tiên Thủy cũ) (Từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 642 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 143 tờ 18 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.02 (địa phận xã Quới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.02 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Quới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) (từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 229 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 120 tờ 9 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) (từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 34 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 121 tờ 9 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.04 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.04 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.05 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.07 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) Thửa 822 (11) - Giáp ĐX.03 Tiên Long cũ (thửa 57 tờ 2 Tiên Thủy) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện DH.DK.13 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK.13 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 603 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 116 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.309.000 | 785.400 | 523.600 | 392.700 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 453 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.309.000 | 785.400 | 523.600 | 392.700 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 115 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 114 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 198 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 125 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 42 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.309.000 | 785.400 | 523.600 | 392.700 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 154 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 454 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.309.000 | 785.400 | 523.600 | 392.700 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 13 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 270 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 195 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 342 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 228 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 422 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 258 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.771.000 | 1.662.600 | 1.108.400 | 831.300 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.771.000 | 1.662.600 | 1.108.400 | 831.300 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 356 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 100 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 84 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 15 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 33 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 434 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 445 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 446 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 450 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) (từ Bến đò Bảy Triệu đến Giáp sông Ba Lai) Thửa 817 tờ 06 Tiên Thủy - Thửa 487 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) (từ Bến đò Bảy Triệu đến Giáp sông Ba Lai) Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy - Thửa 23 tờ 01 xã Thành Triệu nay là tờ 36 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 Giáp Quốc lộ 57C - Giáp đường ĐT.DK. 03 |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐT.DK.03 (từ Lộ Ông Bồi đến Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )) Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy - Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐT.DK.03 (Từ Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 ) đến Ranh xã Tiên Long cũ nay là xã Tân Phú) Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy - Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long nay là tờ 82 xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐHDK.19 (ĐX.02) (Từ Giáp ĐH.DK18 đến QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)) Thửa 133; 161 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long nay là tờ 85 xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐHDK.19 (ĐX.02) (Từ Giáp ĐH.DK18 đến QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)) Thửa 294; 451 tờ 41 xã Tân Phú - Thửa 160;161 tờ 19 xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK 15 Thửa 12 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 31 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK 15 Thửa 13 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 32 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 86 (7) - Thửa đất số 185 (17) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 87 (7) - Thửa đất số 248 (17) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 45 (6) - Thửa đất số 170 (16) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 617 (6) - Thửa đất số 281 (16) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 143 (5) - Thửa đất số 267 (15) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 142 (5) - Thửa đất số 323 (15) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 264 (4) - Thửa đất số 822 (11) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 151 (4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 43 (25) - Thửa đất số 502 (25) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 41 (25) - Thửa đất số 23 (32) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 568 (24) - Thửa đất số 113 (25) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 301 (24) - Thửa đất số 94 (25) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 24 (20) - Thửa đất số 135 (19), 194 (19) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 23 (20) - Thửa đất số 300 (24), 299 (24) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 30 (5) - Thửa đất số 279 (15) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 25 (5) - Thửa đất số 280 (15) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 101 (30) - Thửa đất số 188 (30) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 106 (30) - Thửa đất số 167 (30) |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.11 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (địa phận xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (Lộ Ông Bồi địa phận xã Tiên Thủy cũ) (Từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 230 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (Lộ Ông Bồi địa phận xã Tiên Thủy cũ) (Từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 642 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 143 tờ 18 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.02 (địa phận xã Quới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.02 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Quới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) (từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 229 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 120 tờ 9 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) (từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 34 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 121 tờ 9 Tiên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.04 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.04 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.05 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.07 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) Thửa 822 (11) - Giáp ĐX.03 Tiên Long cũ (thửa 57 tờ 2 Tiên Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 469.200 | 312.800 | 234.600 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện DH.DK.13 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK.13 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 603 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 116 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 693.000 | 462.000 | 346.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 453 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 693.000 | 462.000 | 346.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 115 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 114 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 198 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 125 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 42 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 693.000 | 462.000 | 346.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 154 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 454 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 693.000 | 462.000 | 346.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 13 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 270 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 195 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 342 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 228 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 422 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 258 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.445.000 | 1.467.000 | 978.000 | 733.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.445.000 | 1.467.000 | 978.000 | 733.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 356 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 100 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 84 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Thành Triệu Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 15 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 33 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 434 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 445 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Quới Thành Thửa 446 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 450 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) (từ Bến đò Bảy Triệu đến Giáp sông Ba Lai) Thửa 817 tờ 06 Tiên Thủy - Thửa 487 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) (từ Bến đò Bảy Triệu đến Giáp sông Ba Lai) Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy - Thửa 23 tờ 01 xã Thành Triệu nay là tờ 36 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường tỉnh ĐT.DK.09 Giáp Quốc lộ 57C - Giáp đường ĐT.DK. 03 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐT.DK.03 (từ Lộ Ông Bồi đến Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )) Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy - Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐT.DK.03 (Từ Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 ) đến Ranh xã Tiên Long cũ nay là xã Tân Phú) Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy - Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long nay là tờ 82 xã Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐHDK.19 (ĐX.02) (Từ Giáp ĐH.DK18 đến QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)) Thửa 133; 161 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long nay là tờ 85 xã Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐHDK.19 (ĐX.02) (Từ Giáp ĐH.DK18 đến QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)) Thửa 294; 451 tờ 41 xã Tân Phú - Thửa 160;161 tờ 19 xã Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK 15 Thửa 12 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 31 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK 15 Thửa 13 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 32 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 86 (7) - Thửa đất số 185 (17) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 87 (7) - Thửa đất số 248 (17) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 45 (6) - Thửa đất số 170 (16) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 617 (6) - Thửa đất số 281 (16) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 143 (5) - Thửa đất số 267 (15) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 142 (5) - Thửa đất số 323 (15) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 264 (4) - Thửa đất số 822 (11) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 151 (4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 43 (25) - Thửa đất số 502 (25) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 41 (25) - Thửa đất số 23 (32) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 568 (24) - Thửa đất số 113 (25) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 301 (24) - Thửa đất số 94 (25) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 24 (20) - Thửa đất số 135 (19), 194 (19) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 23 (20) - Thửa đất số 300 (24), 299 (24) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 30 (5) - Thửa đất số 279 (15) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 25 (5) - Thửa đất số 280 (15) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 101 (30) - Thửa đất số 188 (30) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) Thửa đất số 106 (30) - Thửa đất số 167 (30) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.07 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.08 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.09 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.11 (xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.01 (xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐA.02 (xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (địa phận xã Qưới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (Lộ Ông Bồi địa phận xã Tiên Thủy cũ) (Từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 230 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.01 (Lộ Ông Bồi địa phận xã Tiên Thủy cũ) (Từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 642 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 143 tờ 18 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.02 (địa phận xã Quới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.02 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Quới Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) (từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 229 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 120 tờ 9 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) (từ Giáp QL.57C đến Giáp ĐT.DK.03) Thửa 34 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 121 tờ 9 Tiên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.04 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.04 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.05 (địa phận xã Thành Triệu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐX.07 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) Thửa 822 (11) - Giáp ĐX.03 Tiên Long cũ (thửa 57 tờ 2 Tiên Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện DH.DK.13 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Tiên Thủy |
ĐH.DK.13 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tiên Thủy |
Xã Tiên Thủy - |
Đất trồng lúa | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Xã Tiên Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Xã Tiên Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Xã Tiên Thủy - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Xã Tiên Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Xã Tiên Thủy Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 603 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 116 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ) Thửa 453 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 05 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 115 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 114 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ đến Cầu Tre Bông) Thửa 198 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 04 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 125 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 42 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) (từ Cầu Tre Bông đến Giáp ranh xã Tân Phú) Thửa 154 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 454 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 462.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 13 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 191 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Giáp ranh xã Phú Túc đến Cầu Chợ Thành Triệu cũ) Thửa 270 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 195 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 342 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường huyện ĐH.01 (Từ Cầu Chợ Thành Triệu cũ đến Giáp Quốc lộ 57C) Thửa 228 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 422 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 258 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 978.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Trọn đường - Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 978.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 356 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) (từ Giáp Cầu Khánh Hội đến Bến đò Bảy Triệu) Thửa 100 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 84 tờ 31 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 276.000 |
| Xã Tiên Thủy |
Các dãy phố chợ Tiên Thủy Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tiên Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tiên Thủy theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tiên Thủy có diện tích tự nhiên 33,81 km² với quy mô dân số 31.792 người, mật độ dân cư đạt 940,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tiên Thủy được đặt tại UBND thị trấn Tiên Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tiên Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tiên Thủy là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tiên Thủy, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
