Bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Tiên Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tiên Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Tiên Yên năm 2026
Khu vực: xã Tiên Yên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ - đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến cầu Tiên Yên |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Tiên Yên - đến cầu Đầm Sơn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Đầm Sơn - đến chân dốc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc Nam - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - đến cầu Đồng Và |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Đồng Và - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong - đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - đến đường vào thôn Cái Mắt cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ - đến cảng Mũi Chùa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
thôn Thống Nhất Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 10.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - đến giáp trường Tiểu học thị trấn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Đốc Lập từ QL18A - đến Bến Châu) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Lý Thường Kiệt từ cầu Khe Tiên - đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Thôn Thống Nhất Từ gầm cầu Khe Tiên - đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Thôn Thống Nhất Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) - đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã - đến QL18A |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình - đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường ven sông thôn Đông Tiên - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ QL18A - đến đường lên nghĩa trang nhân dân |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) - đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) - đến giáp đường Quốc lộ 18C mới |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ gầm cầu Khe Tiên - đến đường rẽ lên trạm 110 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ đường rẽ Trạm 110 - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ QL 18A cũ - đến trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ trường tiểu học - đến đường rẽ cầu Đồng Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ đường rẽ cầu Đồng Châu - đến khu 2B |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ - đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã tư cầu Ngầm - đến thửa 34 tờ 338 (47) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu ngầm theo đường bờ sông - đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Trung tâm chính trị - đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Các khu quy hoạch trên địa bàn Các khu quy hoạch trên địa bàn - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô hướng ra Quốc lộ 18A - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô A5, A6 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ Các lô bám mặt đường trục xã - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ Các lô bên trong - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ - đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến cầu Tiên Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Tiên Yên - đến cầu Đầm Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Đầm Sơn - đến chân dốc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc Nam - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - đến cầu Đồng Và |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Đồng Và - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong - đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - đến đường vào thôn Cái Mắt cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ - đến cảng Mũi Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
thôn Thống Nhất Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 6.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 4.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - đến giáp trường Tiểu học thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Đốc Lập từ QL18A - đến Bến Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Lý Thường Kiệt từ cầu Khe Tiên - đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Thôn Thống Nhất Từ gầm cầu Khe Tiên - đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Thôn Thống Nhất Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) - đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã - đến QL18A |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình - đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường ven sông thôn Đông Tiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ QL18A - đến đường lên nghĩa trang nhân dân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) - đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 480.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) - đến giáp đường Quốc lộ 18C mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ gầm cầu Khe Tiên - đến đường rẽ lên trạm 110 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ đường rẽ Trạm 110 - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ QL 18A cũ - đến trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ trường tiểu học - đến đường rẽ cầu Đồng Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ đường rẽ cầu Đồng Châu - đến khu 2B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ - đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã tư cầu Ngầm - đến thửa 34 tờ 338 (47) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu ngầm theo đường bờ sông - đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Trung tâm chính trị - đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Tiên Yên |
Các khu quy hoạch trên địa bàn Các khu quy hoạch trên địa bàn - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô hướng ra Quốc lộ 18A - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô A5, A6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ Các lô bám mặt đường trục xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ Các lô bên trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ - đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến cầu Tiên Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Tiên Yên - đến cầu Đầm Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Đầm Sơn - đến chân dốc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc Nam - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - đến cầu Đồng Và |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 240.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Đồng Và - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong - đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - đến đường vào thôn Cái Mắt cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ - đến cảng Mũi Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
thôn Thống Nhất Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 3.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - đến giáp trường Tiểu học thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Đốc Lập từ QL18A - đến Bến Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Lý Thường Kiệt từ cầu Khe Tiên - đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Thôn Thống Nhất Từ gầm cầu Khe Tiên - đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Thôn Thống Nhất Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) - đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã - đến QL18A |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình - đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường ven sông thôn Đông Tiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 800.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ QL18A - đến đường lên nghĩa trang nhân dân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 840.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) - đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 330.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Tam Thịnh Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) - đến giáp đường Quốc lộ 18C mới |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ gầm cầu Khe Tiên - đến đường rẽ lên trạm 110 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ đường rẽ Trạm 110 - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Long Thành (đường bờ sông) Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ QL 18A cũ - đến trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ trường tiểu học - đến đường rẽ cầu Đồng Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường QL18A cũ Từ đường rẽ cầu Đồng Châu - đến khu 2B |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ - đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 360.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã tư cầu Ngầm - đến thửa 34 tờ 338 (47) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu ngầm theo đường bờ sông - đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ Trung tâm chính trị - đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tiên Yên |
Các khu quy hoạch trên địa bàn Các khu quy hoạch trên địa bàn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô hướng ra Quốc lộ 18A - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 Các lô A5, A6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ Các lô bám mặt đường trục xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ Các lô bên trong - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất rừng sản xuất | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ - đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Khe Tiên - đến cầu Tiên Yên |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Tiên Yên - đến cầu Đầm Sơn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ cầu Đầm Sơn - đến chân dốc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc Nam - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - đến cầu Đồng Và |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Đồng Và - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong - đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - đến đường vào thôn Cái Mắt cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ - đến cảng Mũi Chùa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tiên Yên |
thôn Thống Nhất Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 10.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tiên Yên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tiên Yên, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Xã Yên Than, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ, Xã Vô Ngại (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tiên Yên theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tiên Yên có diện tích tự nhiên 97,18 km² với quy mô dân số 14.241 người, mật độ dân cư đạt 146,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tiên Yên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Tiên Yên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tiên Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Tiên Yên là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tiên Yên, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tiên Yên, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
