Bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tiểu Cần được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tiểu Cần theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tiểu Cần năm 2026
Khu vực: xã Tiểu Cần.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 5.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường 30/4 Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám Ngã Năm - Bưu Điện - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Phú Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Chùa Cây Hẹ Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tiểu Cần |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi Chùa Cao Đài - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
02 hẻm đường Trần Phú Đường Trần Phú - Cặp sông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (chợ) Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (nhà Dư Đạt) Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tránh Quốc lộ 60 Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Xã Tiểu Cần |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm phía sau UBND xã Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm ấp 1 Quốc lộ 60 - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Quốc lộ 54 - Cầu ấp 5 và cầu Bà Liếp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Cầu ấp 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm Bà Liếp Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường đal ấp 3 (cặp Bệnh viện mới) Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường đal ấp 3 Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 6 Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường vào cầu ấp 2 Đường Võ Thị Sáu - Cầu ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 4 Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nội ô xã Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía ấp 5) Quốc lộ 54 - Đường nội ô xã Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần cũ) (Đường tỉnh 912) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 64) - Đường đal ấp 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 64) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cặp Đình Thần Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường số 5 Cầu Ba Sét, xã Tiểu Cần (thửa 164, tờ bản đồ số 66) - Quốc lộ 54 (xã Phú Cần cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Vành Đai ấp 6 Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 (Trạm bơm cũ) Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường cặp Kè sông Tiểu Cần Cầu ấp 2 - Thửa 252 tờ 17 (xã Phú Cần cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 561.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) (áp dụng chung cho xã Tân Hòa) Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây Hẹ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Cây Hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường huyện 2 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Ô Trao (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên xã Tiểu Cần (Phú Cần cũ - Hiếu Trung cũ) Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Hiếu Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Tân Trung Giồng Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Phú Thọ I Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 118 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Liên xã Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần (cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Na Liên xã Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Gòn Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 128) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B Thửa 297, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Bùi Văn Thủ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ II Đường tỉnh 911C (thửa 127, tờ bản đồ số 111) - Thửa 51, tờ bản đồ số 115 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Đại Trường Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép QL 60 - Giáp đường 3,5 m |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Hẹ Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Xóm Vó - An Cư Quốc lộ 60 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Xóm Vó - An Cư Đường số 5 - Cầu Chà Vờ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ven Sông Tiểu Cần Quốc lộ 60 (thửa đất số 241 tờ bản đồ số 8) - đường ấp Cây Hẹ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp Cầu Bà Liếp - đường nhựa ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Các tuyến đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn xã Tiểu Cần - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường 30/4 Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.292.000 | 969.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám Ngã Năm - Bưu Điện - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.292.000 | 969.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Phú Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.292.000 | 969.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Chùa Cây Hẹ Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi Chùa Cao Đài - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
02 hẻm đường Trần Phú Đường Trần Phú - Cặp sông |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (chợ) Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (nhà Dư Đạt) Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tránh Quốc lộ 60 Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Xã Tiểu Cần |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm phía sau UBND xã Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm ấp 1 Quốc lộ 60 - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Quốc lộ 54 - Cầu ấp 5 và cầu Bà Liếp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Cầu ấp 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm Bà Liếp Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường đal ấp 3 (cặp Bệnh viện mới) Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường đal ấp 3 Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 6 Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường vào cầu ấp 2 Đường Võ Thị Sáu - Cầu ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 4 Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nội ô xã Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía ấp 5) Quốc lộ 54 - Đường nội ô xã Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần cũ) (Đường tỉnh 912) |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 64) - Đường đal ấp 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cặp Đình Thần Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường số 5 Cầu Ba Sét, xã Tiểu Cần (thửa 164, tờ bản đồ số 66) - Quốc lộ 54 (xã Phú Cần cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Vành Đai ấp 6 Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 (Trạm bơm cũ) Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường cặp Kè sông Tiểu Cần Cầu ấp 2 - Thửa 252 tờ 17 (xã Phú Cần cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.589.500 | 953.700 | 635.800 | 476.850 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) (áp dụng chung cho xã Tân Hòa) Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây Hẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Cây Hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường huyện 2 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Ô Trao (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên xã Tiểu Cần (Phú Cần cũ - Hiếu Trung cũ) Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Hiếu Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Tân Trung Giồng Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Phú Thọ I Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 118 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Liên xã Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Na Liên xã Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Gòn Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 128) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B Thửa 297, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Bùi Văn Thủ) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ II Đường tỉnh 911C (thửa 127, tờ bản đồ số 111) - Thửa 51, tờ bản đồ số 115 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Đại Trường Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép QL 60 - Giáp đường 3,5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Hẹ Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Xóm Vó - An Cư Quốc lộ 60 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Xóm Vó - An Cư Đường số 5 - Cầu Chà Vờ |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ven Sông Tiểu Cần Quốc lộ 60 (thửa đất số 241 tờ bản đồ số 8) - đường ấp Cây Hẹ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp Cầu Bà Liếp - đường nhựa ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Các tuyến đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn xã Tiểu Cần - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường 30/4 Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám Ngã Năm - Bưu Điện - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Phú Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Chùa Cây Hẹ Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi Chùa Cao Đài - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
02 hẻm đường Trần Phú Đường Trần Phú - Cặp sông |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (chợ) Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (nhà Dư Đạt) Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tránh Quốc lộ 60 Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Tiểu Cần |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm phía sau UBND xã Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm ấp 1 Quốc lộ 60 - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Quốc lộ 54 - Cầu ấp 5 và cầu Bà Liếp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Cầu ấp 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Hẻm Bà Liếp Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường đal ấp 3 (cặp Bệnh viện mới) Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường đal ấp 3 Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 6 Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường vào cầu ấp 2 Đường Võ Thị Sáu - Cầu ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 4 Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nội ô xã Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía ấp 5) Quốc lộ 54 - Đường nội ô xã Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần cũ) (Đường tỉnh 912) |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 64) - Đường đal ấp 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cặp Đình Thần Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường số 5 Cầu Ba Sét, xã Tiểu Cần (thửa 164, tờ bản đồ số 66) - Quốc lộ 54 (xã Phú Cần cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Vành Đai ấp 6 Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp 5 (Trạm bơm cũ) Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường cặp Kè sông Tiểu Cần Cầu ấp 2 - Thửa 252 tờ 17 (xã Phú Cần cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.402.500 | 841.500 | 561.000 | 420.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) (áp dụng chung cho xã Tân Hòa) Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây Hẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Cây Hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường huyện 2 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Ô Trao (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên xã Tiểu Cần (Phú Cần cũ - Hiếu Trung cũ) Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Hiếu Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Tân Trung Giồng Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Phú Thọ I Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 118 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Liên xã Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Na Liên xã Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Gòn Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 128) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B Thửa 297, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Bùi Văn Thủ) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ II Đường tỉnh 911C (thửa 127, tờ bản đồ số 111) - Thửa 51, tờ bản đồ số 115 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Đại Trường Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép QL 60 - Giáp đường 3,5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Hẹ Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Xóm Vó - An Cư Quốc lộ 60 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa Xóm Vó - An Cư Đường số 5 - Cầu Chà Vờ |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường nhựa ven Sông Tiểu Cần Quốc lộ 60 (thửa đất số 241 tờ bản đồ số 8) - đường ấp Cây Hẹ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp Cầu Bà Liếp - đường nhựa ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Các tuyến đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn xã Tiểu Cần - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tiểu Cần |
Xã Tiểu Cần - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Xã Tiểu Cần - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Xã Tiểu Cần - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Xã Tiểu Cần - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Xã Tiểu Cần - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Xã Tiểu Cần Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường 30/4 Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám Ngã Năm - Bưu Điện - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Trần Phú Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tiểu Cần
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tiểu Cần theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tiểu Cần có diện tích tự nhiên 49,73 km² với quy mô dân số 34.150 người, mật độ dân cư đạt 686,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tiểu Cần được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tiểu Cần không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tiểu Cần là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tiểu Cần, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
