Bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Tịnh Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tịnh Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Tịnh Khê năm 2026
Khu vực: xã Tịnh Khê.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng - đến Cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sắt - đến giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn - Khu vực 1 đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng - đến cầu Khê Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Trọng Tấn - đến giáp đường Mỹ Khê |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Khê - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến hết nghĩa trang Tịnh Châu |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến ngã tư giáp đường ĐH521 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính - Khu vực 1 đoạn từ núi An Vĩnh - đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ đường Văn Tiến Dũng - đến đường Hoàng Sa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 ông Đốc - đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến trường PTTH Sơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH521 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ thôn Mỹ Lại - đến giáp thôn Trường Định |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng - đến Cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sắt - đến giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn - Khu vực 1 đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng - đến cầu Khê Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Trọng Tấn - đến giáp đường Mỹ Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến hết nghĩa trang Tịnh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến ngã tư giáp đường ĐH521 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính - Khu vực 1 đoạn từ núi An Vĩnh - đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ đường Văn Tiến Dũng - đến đường Hoàng Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 ông Đốc - đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến trường PTTH Sơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH521 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ thôn Mỹ Lại - đến giáp thôn Trường Định |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng - đến Cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sắt - đến giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn - Khu vực 1 đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng - đến cầu Khê Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Trọng Tấn - đến giáp đường Mỹ Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến hết nghĩa trang Tịnh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến ngã tư giáp đường ĐH521 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính - Khu vực 1 đoạn từ núi An Vĩnh - đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ đường Văn Tiến Dũng - đến đường Hoàng Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 ông Đốc - đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến trường PTTH Sơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH521 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ thôn Mỹ Lại - đến giáp thôn Trường Định |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng - đến Cầu sắt |
Đất Khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sắt - đến giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất Khoáng sản | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn - Khu vực 1 đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng - đến cầu Khê Hòa |
Đất Khoáng sản | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Trọng Tấn - đến giáp đường Mỹ Khê |
Đất Khoáng sản | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Khê - |
Đất Khoáng sản | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến hết nghĩa trang Tịnh Châu |
Đất Khoáng sản | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến ngã tư giáp đường ĐH521 |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính - Khu vực 1 đoạn từ núi An Vĩnh - đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ đường Văn Tiến Dũng - đến đường Hoàng Sa |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 ông Đốc - đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến trường PTTH Sơn Mỹ |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH521 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ thôn Mỹ Lại - đến giáp thôn Trường Định |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Xã Tịnh Khê - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng - đến Cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sắt - đến giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn - Khu vực 1 đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng - đến cầu Khê Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo - Khu vực 1 đoạn từ đường Lê Trọng Tấn - đến giáp đường Mỹ Khê |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Khê - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến hết nghĩa trang Tịnh Châu |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường ĐH530 - Khu vực 1 đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến ngã tư giáp đường ĐH521 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường chính - Khu vực 1 đoạn từ núi An Vĩnh - đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tịnh Khê |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tịnh Khê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Khê (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tịnh Khê theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tịnh Khê có diện tích tự nhiên 46,05 km² với quy mô dân số 55.919 người, mật độ dân cư đạt 1.214,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê được đặt tại UBND xã Tịnh Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tịnh Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Tịnh Khê là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tịnh Khê, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
