Bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Tô Múa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tô Múa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Tô Múa năm 2026
Khu vực: xã Tô Múa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m |
Đất ở | 840.000 | 510.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m - |
Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 760.000 | 460.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m - đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) |
Đất ở | 570.000 | 350.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa |
Đất ở | 1.380.000 | 830.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ quốc lộ 43 - đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà |
Đất ở | 950.000 | 570.000 | 350.000 | 100.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - đến ngã ba bản Mường Khoa |
Đất ở | 630.000 | 380.000 | 250.000 | 160.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ đường tỉnh lộ 101 - đến hết đất nhà máy chè Tô Múa |
Đất ở | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng |
Đất ở | 790.000 | 480.000 | 300.000 | 160.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m |
Đất ở | 210.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m - |
Đất ở | 380.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m - đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) |
Đất ở | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đường đi bản Khòng - đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m |
Đất ở | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ đường rẽ Liên Hưng - đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm |
Đất ở | 250.000 | 200.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) |
Đất ở | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 330.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m |
Đất TM-DV | 680.000 | 165.000 | 125.000 | 105.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 310.000 | 235.000 | 155.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m - đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) |
Đất TM-DV | 460.000 | 145.000 | 115.000 | 95.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 540.000 | 370.000 | 245.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ quốc lộ 43 - đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà |
Đất TM-DV | 765.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - đến ngã ba bản Mường Khoa |
Đất TM-DV | 510.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ đường tỉnh lộ 101 - đến hết đất nhà máy chè Tô Múa |
Đất TM-DV | 765.000 | 400.000 | 275.000 | 155.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng |
Đất TM-DV | 640.000 | 335.000 | 235.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m - |
Đất TM-DV | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m - đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) |
Đất TM-DV | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đường đi bản Khòng - đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m |
Đất TM-DV | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ đường rẽ Liên Hưng - đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm |
Đất TM-DV | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 115.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) |
Đất TM-DV | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa - |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa - |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m |
Đất SX-KD | 560.000 | 135.000 | 110.000 | 85.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 255.000 | 195.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m - đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) |
Đất SX-KD | 380.000 | 120.000 | 95.000 | 76.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa |
Đất SX-KD | 840.000 | 440.000 | 305.000 | 205.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ quốc lộ 43 - đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà |
Đất SX-KD | 630.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - đến ngã ba bản Mường Khoa |
Đất SX-KD | 420.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ đường tỉnh lộ 101 - đến hết đất nhà máy chè Tô Múa |
Đất SX-KD | 630.000 | 330.000 | 230.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng |
Đất SX-KD | 525.000 | 275.000 | 195.000 | 105.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m - |
Đất SX-KD | 255.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m - đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) |
Đất SX-KD | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đường đi bản Khòng - đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m |
Đất SX-KD | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ đường rẽ Liên Hưng - đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm |
Đất SX-KD | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) |
Đất SX-KD | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa - |
Đất SX-KD | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa - |
Đất SX-KD | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 230.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Múa |
Xã Tô Múa - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m |
Đất ở | 840.000 | 510.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m - |
Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 760.000 | 460.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m - đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) |
Đất ở | 570.000 | 350.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa |
Đất ở | 1.380.000 | 830.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ quốc lộ 43 - đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà |
Đất ở | 950.000 | 570.000 | 350.000 | 100.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - đến ngã ba bản Mường Khoa |
Đất ở | 630.000 | 380.000 | 250.000 | 160.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ đường tỉnh lộ 101 - đến hết đất nhà máy chè Tô Múa |
Đất ở | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng |
Đất ở | 790.000 | 480.000 | 300.000 | 160.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m |
Đất ở | 210.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m - |
Đất ở | 380.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Tô Múa |
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m - đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) |
Đất ở | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đường đi bản Khòng - đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m |
Đất ở | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ đường rẽ Liên Hưng - đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm |
Đất ở | 250.000 | 200.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Tô Múa |
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) |
Đất ở | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Xã Tô Múa |
Khu tái định cư Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tô Múa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Tô Múa, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tô Múa theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tô Múa có diện tích tự nhiên 177,49 km² với quy mô dân số 14.701 người, mật độ dân cư đạt 82,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tô Múa được đặt tại Bản Mến, xã Tô Múa, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tô Múa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Tô Múa là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tô Múa, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tô Múa, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
