Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Tơ Tung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tơ Tung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Tơ Tung năm 2026
Khu vực: xã Tơ Tung.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 527.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đáp (cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung |
Đất ở nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ) |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Si Tơr Ngã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Si Tơr Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Ngã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Cao Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Nam Cao Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Đăk PơKao Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Klếch Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Trường Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ) Giáp đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Đầm Khơng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Kuk Tung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Leng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính) |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Bờ La Ngã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La) |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh) |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng) |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7) |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu) |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 166.000 | 133.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 93.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 81.000 | 65.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đáp (cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 172.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Si Tơr Ngã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Si Tơr Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Ngã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Cao Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Nam Cao Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Đăk PơKao Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Klếch Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Trường Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ) Giáp đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Đầm Khơng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Kuk Tung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Leng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 172.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Bờ La Ngã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La) |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun |
Đất TM-DV nông thôn | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng) |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang) |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu) |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố) |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép) |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 66.500 | 53.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 58.000 | 46.500 | 37.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.500 | 32.500 | 26.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đáp (cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Si Tơr Ngã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Si Tơr Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Ngã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đăk PơKao Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Cao Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Nam Cao Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Đăk PơKao Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Klếch Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Trường Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ) Giáp đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Đầm Khơng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Kuk Tung Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường nội làng Leng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ) Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã đi Kông Bờ La Ngã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La) |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng) |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu) |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên thôn Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.400 | 53.200 | 42.400 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 46.400 | 37.200 | 29.600 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.400 | 26.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất trồng lúa | 31.000 | 23.900 | 17.100 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 23.900 | 17.100 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 17.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 17.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.600 | 12.000 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Xã Tơ Tung - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.600 | 12.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Trường Sơn Đông Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường đi làng Đáp (cũ) Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung |
Đất ở nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tơ Tung |
Đường liên xã Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tơ Tung
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tơ Tung theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tơ Tung có diện tích tự nhiên 141,35 km² với quy mô dân số 10.952 người, mật độ dân cư đạt 77,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tơ Tung được đặt tại UBND xã Kông Lơng Khơng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tơ Tung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Tơ Tung là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tơ Tung, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
