Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Tơ Tung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tơ Tung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tơ Tung năm 2026

Khu vực: xã Tơ Tung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 527.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đáp (cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông
Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ)
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ)
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Si Tơr
Ngã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Si Tơr
Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Ngã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ)
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)
Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Cao Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Nam Cao
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Đăk PơKao
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Klếch
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Trường Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ)
Giáp đường liên xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Đầm Khơng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Kuk Tung
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Leng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ)
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự)
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính)
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Bờ La
Ngã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La)
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun
Đất ở nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh)
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng)
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7)
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang)
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu)
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố)
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép)
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 166.000 133.000 106.000 0
Xã Tơ Tung Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 116.000 93.000 74.000 0
Xã Tơ Tung Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 81.000 65.000 52.000 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 57.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đáp (cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông
Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 57.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ)
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường
Đất TM-DV nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý
Đất TM-DV nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ)
Đất TM-DV nông thôn 57.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Si Tơr
Ngã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Si Tơr
Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 57.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Ngã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 57.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)
Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Cao Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Nam Cao
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Đăk PơKao
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Klếch
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Trường Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 35.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ)
Giáp đường liên xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Đầm Khơng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Kuk Tung
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Leng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự)
Đất TM-DV nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính)
Đất TM-DV nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Bờ La
Ngã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La)
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun
Đất TM-DV nông thôn 52.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh)
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng)
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7)
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang)
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu)
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố)
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép)
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Tơ Tung Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 83.000 66.500 53.000 0
Xã Tơ Tung Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 58.000 46.500 37.000 0
Xã Tơ Tung Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 40.500 32.500 26.000 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đáp (cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông
Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ)
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ)
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Si Tơr
Ngã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Si Tơr
Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Ngã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đăk PơKao
Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)
Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Cao Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Nam Cao
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Đăk PơKao
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Klếch
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Trường Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ)
Giáp đường liên xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Đầm Khơng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Kuk Tung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường nội làng Leng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính)
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)
Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã đi Kông Bờ La
Ngã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh)
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng)
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7)
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu)
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên thôn
Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 66.400 53.200 42.400 0
Xã Tơ Tung Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 46.400 37.200 29.600 0
Xã Tơ Tung Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 32.400 26.000 20.800 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất trồng lúa 31.000 23.900 17.100 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất trồng cây hàng năm 31.000 23.900 17.100 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất trồng cây lâu năm 22.000 17.000 12.000 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 17.000 15.000 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 20.000 17.000 15.000 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất rừng sản xuất 20.000 17.000 15.000 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 13.600 12.000 0
Xã Tơ Tung Xã Tơ Tung
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 13.600 12.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Hết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Trường Sơn Đông
Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường đi làng Đáp (cũ)
Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông
Giáp đường liên xã - Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ranh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ)
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Ngã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung
Đất ở nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Cầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Tơ Tung Đường liên xã
Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tơ Tung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tơ Tung theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tơ Tung có diện tích tự nhiên 141,35 km² với quy mô dân số 10.952 người, mật độ dân cư đạt 77,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tơ Tung được đặt tại UBND xã Kông Lơng Khơng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tơ Tung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Tơ Tung là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tơ Tung, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai là 527.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai là khoảng 88.487 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1288 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?