Bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Toàn Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Toàn Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Toàn Thắng năm 2026
Khu vực: xã Toàn Thắng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.200.000 | 2.010.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 460.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 460.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 810.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 660.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 660.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 660.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 660.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 660.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Giáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Xóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 460.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Hết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.990.000 | 2.150.000 | 1.590.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 350.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 350.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 610.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 500.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436 |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 500.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 500.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 500.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 500.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Giáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Xóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 350.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Hết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.620.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.310.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 560.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 560.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Giáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Xóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436 |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Hết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Xã Toàn Thắng - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Quốc lộ 6 Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.200.000 | 2.010.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 460.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 460.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 810.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường Tỉnh lộ 436 Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 660.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Toàn Thắng |
Đường trục xã Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Toàn Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Toàn Thắng theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Toàn Thắng có diện tích tự nhiên 71,11 km² với quy mô dân số 15.427 người, mật độ dân cư đạt 216,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Toàn Thắng được đặt tại Trụ sở UBND xã Nhân Mỹ cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Toàn Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Toàn Thắng là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Toàn Thắng, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
