Bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Tổng Cọt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tổng Cọt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Tổng Cọt năm 2026
Khu vực: xã Tổng Cọt.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 531.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ |
Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chợ trâu bò xuống - đến hết Trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Trục đường chính QL4A từ ngã 3 đi Xã Hà Quảng - đến ngã 3 Đồn 125 Tổng Cọt |
Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp Xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh cũ |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 243.000 | 195.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 243.000 | 195.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đồn 125 - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp xóm Nhi Tảo |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Đường giao thông liên Xã Cải Viên cũ từ ngã ba trường Trung học Cơ sở Xã - đến hết làng Dổc Nặm |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên Xã - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên - Xã Vân An |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học Xã Cải Viên cũ |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Mỏ nước Sọc Phày, Ngườm Luông, Kéo Sỹ - đến Lũng Rỳ |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường giao thông nông thôn Lũng Rỳ, Kéo Nhãn, Lũng Giỏng - |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba đường liên Xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt (cũ) vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường GTNT Lũng Ái - Lũng Lẳng - Thiêng Ngoạ thuộc xóm Lũng Ái - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đồn Biên Phòng Tổng Cọt - đến Tả Cán (Khu tái định cư Tả Cán) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đồn Biên Phòng - đến Lũng Cưởng |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường Giao thông nông thôn Kéo Sỹ - Rằng Hán - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà Văn hóa xóm Làng Lỷ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND Xã Cải Viên cũ - đến khu vực trụ sở UBND Xã Vân An cũ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường giao thông nông thôn Cọt Nưa - Lũng Mẳn - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu tái định cư Tả Cán - mốc 72 - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu tái định cư Tả Cán - Lũng Xuân - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm trong (Tiểng Lằm)) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà Văn hóa xóm Tả Piẩu |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà Văn hóa xóm Nặm Niệc |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn Xã Cải Viên cũ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên Xã - đến hết địa phận Xã Vân An cũ giáp Xã Cải Viên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên Xã - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin, Xã Vân An cũ - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi - đến mốc 696 |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến cuối đoạn đường vào nhóm hộ Lũng Rẩu B (thuộc xóm Nhỉ Đú) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba Nhà Lương Văn Kiểm xóm Tả Piẩu - đến hết đỉnh dốc Lũng Mẳn, xóm Tả Piẩu |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba nhóm hộ Cả Giáng xóm Đông Có - đến Phia Dệ xóm Đông Có |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường ngã ba nhà ông Nông Văn Đẹp - đến nhà Hoàng Thị Vổ nhóm hộ Lũng Thót thuộc xóm Lũng Rẩu |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã 3 xóm Đông Có đi - đến bể nước Tà Gìn thuộc xóm Đông Có |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.800 | 318.400 | 239.200 | 191.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chợ trâu bò xuống - đến hết Trường Tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 424.800 | 318.400 | 239.200 | 191.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Trục đường chính QL4A từ ngã 3 đi Xã Hà Quảng - đến ngã 3 Đồn 125 Tổng Cọt |
Đất TM-DV nông thôn | 424.800 | 318.400 | 239.200 | 191.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp Xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 346.400 | 260.000 | 194.400 | 156.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 346.400 | 260.000 | 194.400 | 156.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đồn 125 - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp xóm Nhi Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) |
Đất TM-DV nông thôn | 273.600 | 205.600 | 153.600 | 123.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Đường giao thông liên Xã Cải Viên cũ từ ngã ba trường Trung học Cơ sở Xã - đến hết làng Dổc Nặm |
Đất TM-DV nông thôn | 273.600 | 205.600 | 153.600 | 123.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên Xã - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên - Xã Vân An |
Đất TM-DV nông thôn | 273.600 | 205.600 | 153.600 | 123.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học Xã Cải Viên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 273.600 | 205.600 | 153.600 | 123.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Mỏ nước Sọc Phày, Ngườm Luông, Kéo Sỹ - đến Lũng Rỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường giao thông nông thôn Lũng Rỳ, Kéo Nhãn, Lũng Giỏng - |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba đường liên Xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt (cũ) vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường GTNT Lũng Ái - Lũng Lẳng - Thiêng Ngoạ thuộc xóm Lũng Ái - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đồn Biên Phòng Tổng Cọt - đến Tả Cán (Khu tái định cư Tả Cán) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đồn Biên Phòng - đến Lũng Cưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường Giao thông nông thôn Kéo Sỹ - Rằng Hán - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà Văn hóa xóm Làng Lỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND Xã Cải Viên cũ - đến khu vực trụ sở UBND Xã Vân An cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường giao thông nông thôn Cọt Nưa - Lũng Mẳn - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu tái định cư Tả Cán - mốc 72 - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu tái định cư Tả Cán - Lũng Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm trong (Tiểng Lằm)) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà Văn hóa xóm Tả Piẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà Văn hóa xóm Nặm Niệc |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn Xã Cải Viên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên Xã - đến hết địa phận Xã Vân An cũ giáp Xã Cải Viên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên Xã - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin, Xã Vân An cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi - đến mốc 696 |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến cuối đoạn đường vào nhóm hộ Lũng Rẩu B (thuộc xóm Nhỉ Đú) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba Nhà Lương Văn Kiểm xóm Tả Piẩu - đến hết đỉnh dốc Lũng Mẳn, xóm Tả Piẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba nhóm hộ Cả Giáng xóm Đông Có - đến Phia Dệ xóm Đông Có |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường ngã ba nhà ông Nông Văn Đẹp - đến nhà Hoàng Thị Vổ nhóm hộ Lũng Thót thuộc xóm Lũng Rẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã 3 xóm Đông Có đi - đến bể nước Tà Gìn thuộc xóm Đông Có |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 318.600 | 238.800 | 179.400 | 143.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chợ trâu bò xuống - đến hết Trường Tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 318.600 | 238.800 | 179.400 | 143.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Trục đường chính QL4A từ ngã 3 đi Xã Hà Quảng - đến ngã 3 Đồn 125 Tổng Cọt |
Đất SX-KD nông thôn | 318.600 | 238.800 | 179.400 | 143.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp Xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 259.800 | 195.000 | 145.800 | 117.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 259.800 | 195.000 | 145.800 | 117.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đồn 125 - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp xóm Nhi Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) |
Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 154.200 | 115.200 | 92.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Đường giao thông liên Xã Cải Viên cũ từ ngã ba trường Trung học Cơ sở Xã - đến hết làng Dổc Nặm |
Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 154.200 | 115.200 | 92.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên Xã - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên - Xã Vân An |
Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 154.200 | 115.200 | 92.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học Xã Cải Viên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 154.200 | 115.200 | 92.400 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Mỏ nước Sọc Phày, Ngườm Luông, Kéo Sỹ - đến Lũng Rỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường giao thông nông thôn Lũng Rỳ, Kéo Nhãn, Lũng Giỏng - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba đường liên Xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt (cũ) vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường GTNT Lũng Ái - Lũng Lẳng - Thiêng Ngoạ thuộc xóm Lũng Ái - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đồn Biên Phòng Tổng Cọt - đến Tả Cán (Khu tái định cư Tả Cán) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đồn Biên Phòng - đến Lũng Cưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường Giao thông nông thôn Kéo Sỹ - Rằng Hán - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà Văn hóa xóm Làng Lỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND Xã Cải Viên cũ - đến khu vực trụ sở UBND Xã Vân An cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường giao thông nông thôn Cọt Nưa - Lũng Mẳn - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu tái định cư Tả Cán - mốc 72 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Khu tái định cư Tả Cán - Lũng Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm trong (Tiểng Lằm)) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà Văn hóa xóm Tả Piẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà Văn hóa xóm Nặm Niệc |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn Xã Cải Viên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên Xã - đến hết địa phận Xã Vân An cũ giáp Xã Cải Viên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên Xã - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin, Xã Vân An cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi - đến mốc 696 |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến cuối đoạn đường vào nhóm hộ Lũng Rẩu B (thuộc xóm Nhỉ Đú) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba Nhà Lương Văn Kiểm xóm Tả Piẩu - đến hết đỉnh dốc Lũng Mẳn, xóm Tả Piẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã ba nhóm hộ Cả Giáng xóm Đông Có - đến Phia Dệ xóm Đông Có |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường ngã ba nhà ông Nông Văn Đẹp - đến nhà Hoàng Thị Vổ nhóm hộ Lũng Thót thuộc xóm Lũng Rẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ ngã 3 xóm Đông Có đi - đến bể nước Tà Gìn thuộc xóm Đông Có |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 76.000 | 60.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 57.000 | 45.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ |
Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Chợ trâu bò xuống - đến hết Trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Trục đường chính QL4A từ ngã 3 đi Xã Hà Quảng - đến ngã 3 Đồn 125 Tổng Cọt |
Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp Xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh cũ |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 243.000 | 195.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Từ ngã ba đường rẽ đi Xã Hồng Sỹ cũ theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 243.000 | 195.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ Đồn 125 - đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp xóm Nhi Tảo |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Đường giao thông liên Xã Cải Viên cũ từ ngã ba trường Trung học Cơ sở Xã - đến hết làng Dổc Nặm |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên Xã - đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên - Xã Vân An |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học Xã Cải Viên cũ |
Đất ở nông thôn | 342.000 | 257.000 | 192.000 | 154.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Mỏ nước Sọc Phày, Ngườm Luông, Kéo Sỹ - đến Lũng Rỳ |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn đường giao thông nông thôn Lũng Rỳ, Kéo Nhãn, Lũng Giỏng - |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ ngã ba đường liên Xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt (cũ) vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Tổng Cọt |
Xã Tổng Cọt Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tổng Cọt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nội Thôn, Xã Cải Viên, Xã Tổng Cọt (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tổng Cọt theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tổng Cọt có diện tích tự nhiên 100,48 km² với quy mô dân số 6.854 người, mật độ dân cư đạt 68,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tổng Cọt được đặt tại Trụ sở UBND xã Tổng Cọt, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tổng Cọt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Tổng Cọt là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tổng Cọt, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
