Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Tống Trân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tống Trân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tống Trân năm 2026

Khu vực: xã Tống Trân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378
Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378
Đất ở nông thôn 11.300.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Đất ở nông thôn 5.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở nông thôn 0 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường ĐT.386 -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường dẫn lên cầu La Tiến -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường dẫn lên cầu La Tiến -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu
Đường ĐH.85 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378
Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường ĐT.386 -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường dẫn lên cầu La Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường dẫn lên cầu La Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu
Đường ĐH.85 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378
Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường ĐT.386 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường dẫn lên cầu La Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường dẫn lên cầu La Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu
Đường ĐH.85 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378
Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386
Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378
Đất ở nông thôn 11.300.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64
Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Đất ở nông thôn 5.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89
Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tống Trân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tống Trân theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tống Trân có diện tích tự nhiên 20,73 km² với quy mô dân số 19.937 người, mật độ dân cư đạt 961,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tống Trân được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tống Trân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Tống Trân là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tống Trân, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên là 18.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên là khoảng 3.022.768 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1446 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?