Bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Trà Lĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trà Lĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Trà Lĩnh năm 2026
Khu vực: xã Trà Lĩnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 4.816.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.710.000 | 2.167.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) - đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ đập Phai Bó lên - đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường lối mở Nà Đoỏng tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) - |
Đất ở nông thôn | 2.792.000 | 2.094.000 | 1.571.000 | 1.256.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng - |
Đất ở nông thôn | 2.647.000 | 1.990.000 | 1.496.000 | 1.191.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) |
Đất ở nông thôn | 2.564.000 | 1.928.000 | 1.450.000 | 1.154.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang - đến đập Phai Bó |
Đất ở nông thôn | 2.564.000 | 1.928.000 | 1.450.000 | 1.154.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò Khao (Tổ dân phố 3) - đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao thông chính vào xóm Bản Hía - đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh - đến ngã ba nối với đường đôi) |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - |
Đất ở nông thôn | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào Bản Lang - Nà Mương - |
Đất ở nông thôn | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường từ tiếp giáp khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản Lang vào xóm Pò Rẫy (đường cũ vào xóm Pò Rẫy) - |
Đất ở nông thôn | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào xóm Bản Hía - |
Đất ở nông thôn | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào xóm Bản Khun - |
Đất ở nông thôn | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 539.000 | 410.000 | 320.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) |
Đất ở nông thôn | 592.000 | 449.000 | 342.000 | 266.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) - đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 592.000 | 449.000 | 342.000 | 266.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh - |
Đất ở nông thôn | 592.000 | 449.000 | 342.000 | 266.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) - đến hết Km số 7 (xóm Bản Pát) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa giới Xã Cao Chương cũ |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ Trung tâm Y tế Trùng Khánh - đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng - đến nhà Văn hóa xóm Thang Sặp |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang, Nhòm Nhèm - Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục) - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào hồ Thăng Hen thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo - |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.852.800 | 2.889.600 | 2.168.000 | 1.733.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) - đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ đập Phai Bó lên - đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường lối mở Nà Đoỏng tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.350.400 | 2.512.800 | 1.885.600 | 1.508.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.233.600 | 1.675.200 | 1.256.800 | 1.004.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.117.600 | 1.592.000 | 1.196.800 | 952.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.051.200 | 1.542.400 | 1.160.000 | 923.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang - đến đập Phai Bó |
Đất TM-DV nông thôn | 2.051.200 | 1.542.400 | 1.160.000 | 923.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.237.600 | 931.200 | 740.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.237.600 | 931.200 | 740.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.237.600 | 931.200 | 740.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò Khao (Tổ dân phố 3) - đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.237.600 | 931.200 | 740.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao thông chính vào xóm Bản Hía - đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.237.600 | 931.200 | 740.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh - đến ngã ba nối với đường đôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.237.600 | 931.200 | 740.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 932.800 | 700.000 | 524.800 | 420.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào Bản Lang - Nà Mương - |
Đất TM-DV nông thôn | 932.800 | 700.000 | 524.800 | 420.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường từ tiếp giáp khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản Lang vào xóm Pò Rẫy (đường cũ vào xóm Pò Rẫy) - |
Đất TM-DV nông thôn | 932.800 | 700.000 | 524.800 | 420.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào xóm Bản Hía - |
Đất TM-DV nông thôn | 932.800 | 700.000 | 524.800 | 420.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào xóm Bản Khun - |
Đất TM-DV nông thôn | 932.800 | 700.000 | 524.800 | 420.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 431.200 | 328.000 | 256.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) |
Đất TM-DV nông thôn | 473.600 | 359.200 | 273.600 | 212.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) - đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 473.600 | 359.200 | 273.600 | 212.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 473.600 | 359.200 | 273.600 | 212.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) - đến hết Km số 7 (xóm Bản Pát) |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa giới Xã Cao Chương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ Trung tâm Y tế Trùng Khánh - đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng - đến nhà Văn hóa xóm Thang Sặp |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang, Nhòm Nhèm - Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục) - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào hồ Thăng Hen thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo - |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.889.600 | 2.167.200 | 1.626.000 | 1.300.200 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) - đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ đập Phai Bó lên - đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường lối mở Nà Đoỏng tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.512.800 | 1.884.600 | 1.414.200 | 1.131.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.675.200 | 1.256.400 | 942.600 | 753.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.588.200 | 1.194.000 | 897.600 | 714.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.538.400 | 1.156.800 | 870.000 | 692.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang - đến đập Phai Bó |
Đất SX-KD nông thôn | 1.538.400 | 1.156.800 | 870.000 | 692.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.234.800 | 928.200 | 698.400 | 555.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.234.800 | 928.200 | 698.400 | 555.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.234.800 | 928.200 | 698.400 | 555.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò Khao (Tổ dân phố 3) - đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.234.800 | 928.200 | 698.400 | 555.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao thông chính vào xóm Bản Hía - đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.234.800 | 928.200 | 698.400 | 555.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh - đến ngã ba nối với đường đôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.234.800 | 928.200 | 698.400 | 555.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 699.600 | 525.000 | 393.600 | 315.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào Bản Lang - Nà Mương - |
Đất SX-KD nông thôn | 699.600 | 525.000 | 393.600 | 315.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường từ tiếp giáp khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản Lang vào xóm Pò Rẫy (đường cũ vào xóm Pò Rẫy) - |
Đất SX-KD nông thôn | 699.600 | 525.000 | 393.600 | 315.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào xóm Bản Hía - |
Đất SX-KD nông thôn | 699.600 | 525.000 | 393.600 | 315.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào xóm Bản Khun - |
Đất SX-KD nông thôn | 699.600 | 525.000 | 393.600 | 315.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | 323.400 | 246.000 | 192.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) |
Đất SX-KD nông thôn | 355.200 | 269.400 | 205.200 | 159.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) - đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 355.200 | 269.400 | 205.200 | 159.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 355.200 | 269.400 | 205.200 | 159.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) - đến hết Km số 7 (xóm Bản Pát) |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa giới Xã Cao Chương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ Trung tâm Y tế Trùng Khánh - đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng - đến nhà Văn hóa xóm Thang Sặp |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang, Nhòm Nhèm - Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục) - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường vào hồ Thăng Hen thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo - |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 92.000 | 74.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 65.000 | 57.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.710.000 | 2.167.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) - đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn từ đập Phai Bó lên - đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đường lối mở Nà Đoỏng tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) - |
Đất ở nông thôn | 2.792.000 | 2.094.000 | 1.571.000 | 1.256.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng - |
Đất ở nông thôn | 2.647.000 | 1.990.000 | 1.496.000 | 1.191.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Xã Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) - đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) |
Đất ở nông thôn | 2.564.000 | 1.928.000 | 1.450.000 | 1.154.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang - đến đập Phai Bó |
Đất ở nông thôn | 2.564.000 | 1.928.000 | 1.450.000 | 1.154.000 |
| Xã Trà Lĩnh |
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang |
Đất ở nông thôn | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trà Lĩnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trà Lĩnh theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Trà Lĩnh có diện tích tự nhiên 74,97 km² với quy mô dân số 10.805 người, mật độ dân cư đạt 144,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trà Lĩnh được đặt tại Trụ sở UBND huyện Trùng Khánh (trụ sở cũ UBND huyện Trà Lĩnh), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trà Lĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Trà Lĩnh là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
