Bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Trà Ôn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trà Ôn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Trà Ôn năm 2026

Khu vực: xã Trà Ôn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Tích Thiện
Đất ở nông thôn 1.670.000 1.002.000 668.000 501.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.410.000 846.000 564.000 423.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp Đường tỉnh 901 - cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Mương Điều - hết ranh xã Trà Ôn
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trà Ôn Khu vực chợ Tích Thiện
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.590.000 2.754.000 1.836.000 1.377.000
Xã Trà Ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường Tích Phước - Mương Điều
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường Gia Long
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất ở nông thôn 11.200.000 6.720.000 4.480.000 3.360.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.920.000
Xã Trà Ôn Khu bờ kè cũ
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Trà Ôn Đường Lê Lợi
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất ở nông thôn 7.680.000 4.608.000 3.072.000 2.304.000
Xã Trà Ôn Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất ở nông thôn 7.680.000 4.608.000 3.072.000 2.304.000
Xã Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Trà Ôn Đường Phan Thanh Giản
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất ở nông thôn 4.160.000 2.496.000 1.664.000 1.248.000
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất ở nông thôn 4.280.000 2.568.000 1.712.000 1.284.000
Xã Trà Ôn Đường Trưng Trắc
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở nông thôn 3.420.000 2.052.000 1.368.000 1.026.000
Xã Trà Ôn Đường Trưng Nhị
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất ở nông thôn 3.420.000 2.052.000 1.368.000 1.026.000
Xã Trà Ôn Đường Võ Tánh
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 3.420.000 2.052.000 1.368.000 1.026.000
Xã Trà Ôn Đường Đồ Chiểu
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở nông thôn 5.350.000 3.210.000 2.140.000 1.605.000
Xã Trà Ôn Đường Quang Trung
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất ở nông thôn 5.350.000 3.210.000 2.140.000 1.605.000
Xã Trà Ôn Đường Đốc Phủ Yên
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.780.000 1.668.000 1.112.000 834.000
Xã Trà Ôn Đường Đốc Phủ Chỉ
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở nông thôn 5.350.000 3.210.000 2.140.000 1.605.000
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54
Cầu Trà Ôn - hết ranh ấp 5
Đất ở nông thôn 4.280.000 2.568.000 1.712.000 1.284.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
Đường Trưng Trắc - Đường 8 tháng 3
Đất ở nông thôn 3.210.000 1.926.000 1.284.000 963.000
Xã Trà Ôn Đường 8 tháng 3
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.542.000 1.028.000 771.000
Xã Trà Ôn Đường qua Cù Lao Tròn
Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Quốc lộ 54 - hết ranh ấp 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Trà Ôn Đường 30 tháng 4
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 4.280.000 2.568.000 1.712.000 1.284.000
Xã Trà Ôn Đường vào trường Tiểu học A
Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Đất ở nông thôn 3.210.000 1.926.000 1.284.000 963.000
Xã Trà Ôn Đường số 6B
Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động Trà Ôn
Đất ở nông thôn 2.140.000 1.284.000 856.000 642.000
Xã Trà Ôn Đường số 10
Đường số 6B - Giáp cổng Sân Vận động Trà Ôn
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Trà Ôn Đường số 8
Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Trà Ôn Các con hẻm còn lại của xã Trà Ôn
-
Đất ở nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54 (ấp Giồng Thanh Bạch)
Ấp 6, xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất ở nông thôn 4.170.000 2.502.000 1.668.000 1.251.000
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát (ấp Giồng Thanh Bạch)
Ấp 4,xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất ở nông thôn 2.780.000 1.668.000 1.112.000 834.000
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 907
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.410.000 846.000 564.000 423.000
Xã Trà Ôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.780.000 1.668.000 1.112.000 834.000
Xã Trà Ôn Đường 8 tháng 3 (ấp Giồng Thanh Bạch)
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp sông Rạch Tra - cầu Bang Chang
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Bang Chang - giáp đường 8 tháng 3
Đất ở nông thôn 1.390.000 834.000 556.000 417.000
Xã Trà Ôn Đường vào Sân Vận Động Huyện
Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Đất ở nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
giáp ranh thị trấn cũ - Rạch Voi
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Rạch Voi - cầu Rạch Cống
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó
Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trà Ôn Đường Cây Điệp - Đục Dông
Quốc lộ 54 - Đường huyện 70
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng
tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường xã còn lại (mặt đường >3m)
-
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Trà Ôn Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc các ấp
Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất ở nông thôn 1.670.000 1.002.000 668.000 501.000
Xã Trà Ôn Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Ấp: Mỹ Hưng, Mỹ Phó, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Trung, Tích Khánh, Đục Dông, Cây Điệp, Gồng Thanh Bạch -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Tích Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.419.500 851.700 567.800 425.850
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.198.500 719.100 479.400 359.550
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp Đường tỉnh 901 - cầu Mương Điều
Đất TM-DV nông thôn 867.000 520.200 346.800 260.100
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Mương Điều - hết ranh xã Trà Ôn
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trà Ôn Khu vực chợ Tích Thiện
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.901.500 2.340.900 1.560.600 1.170.450
Xã Trà Ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Trà Ôn Đường Tích Phước - Mương Điều
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Trà Ôn Đường Gia Long
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất TM-DV nông thôn 9.520.000 5.712.000 3.808.000 2.856.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.632.000
Xã Trà Ôn Khu bờ kè cũ
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất TM-DV nông thôn 5.712.000 3.427.200 2.284.800 1.713.600
Xã Trà Ôn Đường Lê Lợi
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV nông thôn 6.528.000 3.916.800 2.611.200 1.958.400
Xã Trà Ôn Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 6.528.000 3.916.800 2.611.200 1.958.400
Xã Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV nông thôn 5.712.000 3.427.200 2.284.800 1.713.600
Xã Trà Ôn Đường Phan Thanh Giản
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV nông thôn 5.712.000 3.427.200 2.284.800 1.713.600
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 1.060.800
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 3.638.000 2.182.800 1.455.200 1.091.400
Xã Trà Ôn Đường Trưng Trắc
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV nông thôn 2.907.000 1.744.200 1.162.800 872.100
Xã Trà Ôn Đường Trưng Nhị
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.907.000 1.744.200 1.162.800 872.100
Xã Trà Ôn Đường Võ Tánh
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 2.907.000 1.744.200 1.162.800 872.100
Xã Trà Ôn Đường Đồ Chiểu
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV nông thôn 4.547.500 2.728.500 1.819.000 1.364.250
Xã Trà Ôn Đường Quang Trung
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 4.547.500 2.728.500 1.819.000 1.364.250
Xã Trà Ôn Đường Đốc Phủ Yên
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 2.363.000 1.417.800 945.200 708.900
Xã Trà Ôn Đường Đốc Phủ Chỉ
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV nông thôn 4.547.500 2.728.500 1.819.000 1.364.250
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54
Cầu Trà Ôn - hết ranh ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 3.638.000 2.182.800 1.455.200 1.091.400
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
Đường Trưng Trắc - Đường 8 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 2.728.500 1.637.100 1.091.400 818.550
Xã Trà Ôn Đường 8 tháng 3
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất TM-DV nông thôn 2.184.500 1.310.700 873.800 655.350
Xã Trà Ôn Đường qua Cù Lao Tròn
Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Đất TM-DV nông thôn 5.712.000 3.427.200 2.284.800 1.713.600
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Quốc lộ 54 - hết ranh ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 489.600
Xã Trà Ôn Đường 30 tháng 4
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 3.638.000 2.182.800 1.455.200 1.091.400
Xã Trà Ôn Đường vào trường Tiểu học A
Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Đất TM-DV nông thôn 2.728.500 1.637.100 1.091.400 818.550
Xã Trà Ôn Đường số 6B
Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động Trà Ôn
Đất TM-DV nông thôn 1.819.000 1.091.400 727.600 545.700
Xã Trà Ôn Đường số 10
Đường số 6B - Giáp cổng Sân Vận động Trà Ôn
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 489.600
Xã Trà Ôn Đường số 8
Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 489.600
Xã Trà Ôn Các con hẻm còn lại của xã Trà Ôn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.564.000 938.400 625.600 469.200
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54 (ấp Giồng Thanh Bạch)
Ấp 6, xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.544.500 2.126.700 1.417.800 1.063.350
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát (ấp Giồng Thanh Bạch)
Ấp 4,xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.363.000 1.417.800 945.200 708.900
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 907
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.198.500 719.100 479.400 359.550
Xã Trà Ôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 2.363.000 1.417.800 945.200 708.900
Xã Trà Ôn Đường 8 tháng 3 (ấp Giồng Thanh Bạch)
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 489.600
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp sông Rạch Tra - cầu Bang Chang
Đất TM-DV nông thôn 688.500 413.100 275.400 206.550
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Bang Chang - giáp đường 8 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.181.500 708.900 472.600 354.450
Xã Trà Ôn Đường vào Sân Vận Động Huyện
Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Đất TM-DV nông thôn 994.500 596.700 397.800 298.350
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
giáp ranh thị trấn cũ - Rạch Voi
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 489.600
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Rạch Voi - cầu Rạch Cống
Đất TM-DV nông thôn 867.000 520.200 346.800 260.100
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Trà Ôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó
Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trà Ôn Đường Cây Điệp - Đục Dông
Quốc lộ 54 - Đường huyện 70
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng
tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Trà Ôn Đường xã còn lại (mặt đường >3m)
-
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Trà Ôn Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc các ấp
Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.419.500 851.700 567.800 425.850
Xã Trà Ôn Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Ấp: Mỹ Hưng, Mỹ Phó, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Trung, Tích Khánh, Đục Dông, Cây Điệp, Gồng Thanh Bạch -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Tích Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.252.500 751.500 501.000 375.750
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.057.500 634.500 423.000 317.250
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp Đường tỉnh 901 - cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Mương Điều - hết ranh xã Trà Ôn
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trà Ôn Khu vực chợ Tích Thiện
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.442.500 2.065.500 1.377.000 1.032.750
Xã Trà Ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Trà Ôn Đường Tích Phước - Mương Điều
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Trà Ôn Đường Gia Long
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 2.520.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Trà Ôn Khu bờ kè cũ
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.512.000
Xã Trà Ôn Đường Lê Lợi
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.728.000
Xã Trà Ôn Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.728.000
Xã Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.512.000
Xã Trà Ôn Đường Phan Thanh Giản
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.512.000
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 936.000
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 3.210.000 1.926.000 1.284.000 963.000
Xã Trà Ôn Đường Trưng Trắc
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD nông thôn 2.565.000 1.539.000 1.026.000 769.500
Xã Trà Ôn Đường Trưng Nhị
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất SX-KD nông thôn 2.565.000 1.539.000 1.026.000 769.500
Xã Trà Ôn Đường Võ Tánh
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 2.565.000 1.539.000 1.026.000 769.500
Xã Trà Ôn Đường Đồ Chiểu
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD nông thôn 4.012.500 2.407.500 1.605.000 1.203.750
Xã Trà Ôn Đường Quang Trung
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 4.012.500 2.407.500 1.605.000 1.203.750
Xã Trà Ôn Đường Đốc Phủ Yên
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 2.085.000 1.251.000 834.000 625.500
Xã Trà Ôn Đường Đốc Phủ Chỉ
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD nông thôn 4.012.500 2.407.500 1.605.000 1.203.750
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54
Cầu Trà Ôn - hết ranh ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 3.210.000 1.926.000 1.284.000 963.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
Đường Trưng Trắc - Đường 8 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 2.407.500 1.444.500 963.000 722.250
Xã Trà Ôn Đường 8 tháng 3
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất SX-KD nông thôn 1.927.500 1.156.500 771.000 578.250
Xã Trà Ôn Đường qua Cù Lao Tròn
Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.512.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Quốc lộ 54 - hết ranh ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Trà Ôn Đường 30 tháng 4
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 3.210.000 1.926.000 1.284.000 963.000
Xã Trà Ôn Đường vào trường Tiểu học A
Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Đất SX-KD nông thôn 2.407.500 1.444.500 963.000 722.250
Xã Trà Ôn Đường số 6B
Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động Trà Ôn
Đất SX-KD nông thôn 1.605.000 963.000 642.000 481.500
Xã Trà Ôn Đường số 10
Đường số 6B - Giáp cổng Sân Vận động Trà Ôn
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Trà Ôn Đường số 8
Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Trà Ôn Các con hẻm còn lại của xã Trà Ôn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 414.000
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54 (ấp Giồng Thanh Bạch)
Ấp 6, xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.127.500 1.876.500 1.251.000 938.250
Xã Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát (ấp Giồng Thanh Bạch)
Ấp 4,xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.085.000 1.251.000 834.000 625.500
Xã Trà Ôn Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 907
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.057.500 634.500 423.000 317.250
Xã Trà Ôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 2.085.000 1.251.000 834.000 625.500
Xã Trà Ôn Đường 8 tháng 3 (ấp Giồng Thanh Bạch)
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp sông Rạch Tra - cầu Bang Chang
Đất SX-KD nông thôn 607.500 364.500 243.000 182.250
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Bang Chang - giáp đường 8 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 1.042.500 625.500 417.000 312.750
Xã Trà Ôn Đường vào Sân Vận Động Huyện
Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Đất SX-KD nông thôn 877.500 526.500 351.000 263.250
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
giáp ranh thị trấn cũ - Rạch Voi
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Rạch Voi - cầu Rạch Cống
Đất SX-KD nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Trà Ôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó
Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trà Ôn Đường Cây Điệp - Đục Dông
Quốc lộ 54 - Đường huyện 70
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Trà Ôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng
tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Trà Ôn Đường xã còn lại (mặt đường >3m)
-
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Trà Ôn Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc các ấp
Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 1.252.500 751.500 501.000 375.750
Xã Trà Ôn Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Ấp: Mỹ Hưng, Mỹ Phó, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Trung, Tích Khánh, Đục Dông, Cây Điệp, Gồng Thanh Bạch -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Trà Ôn Xã Trà Ôn
-
Đất trồng lúa 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Trà Ôn Xã Trà Ôn
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Trà Ôn Xã Trà Ôn
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Trà Ôn Xã Trà Ôn
-
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Trà Ôn Xã Trà Ôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Trà Ôn Xã Trà Ôn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Tích Thiện
Đất ở nông thôn 1.670.000 1.002.000 668.000 501.000
Xã Trà Ôn Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.410.000 846.000 564.000 423.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
giáp Đường tỉnh 901 - cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Trà Ôn Đường huyện 70
cầu Mương Điều - hết ranh xã Trà Ôn
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trà Ôn Khu vực chợ Tích Thiện
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.590.000 2.754.000 1.836.000 1.377.000
Xã Trà Ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường Tích Phước - Mương Điều
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Trà Ôn Đường Gia Long
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất ở nông thôn 11.200.000 6.720.000 4.480.000 3.360.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Xã Trà Ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.920.000
Xã Trà Ôn Khu bờ kè cũ
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Trà Ôn Đường Lê Lợi
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất ở nông thôn 7.680.000 4.608.000 3.072.000 2.304.000
Xã Trà Ôn Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất ở nông thôn 7.680.000 4.608.000 3.072.000 2.304.000
Xã Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Trà Ôn Đường Phan Thanh Giản
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trà Ôn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trà Ôn theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trà Ôn có diện tích tự nhiên 42,78 km² với quy mô dân số 37.869 người, mật độ dân cư đạt 885,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trà Ôn được đặt tại Trung tâm hành chính huyện Trà Ôn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trà Ôn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Trà Ôn là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 1.604.158 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1472 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?