Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tràm Chim được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tràm Chim theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tràm Chim năm 2026
Khu vực: xã Tràm Chim.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 22.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tràm Chim |
Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 2 tháng 9 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngang |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng Đài |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Thống Linh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô S |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Nguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công Tường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Đỗ Công Tường Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Đặng Văn Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Khu vực 2 - Xã Tràm Chim - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 2 tháng 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo |
Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Thống Linh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô S |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Nguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Đỗ Công Tường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Đặng Văn Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Khu vực 2 - Xã Tràm Chim - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 2 tháng 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo |
Đất SX-KD nông thôn | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Thống Linh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô S |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Nguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Đỗ Công Tường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Đặng Văn Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Chợ Tân Công Sính Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Khu vực 2 - Xã Tràm Chim - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tràm Chim |
Vị trí 6 - Xã Tràm Chim (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tràm Chim |
Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim |
Đường 2 tháng 9 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tràm Chim
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tràm Chim theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tràm Chim có diện tích tự nhiên 90,2 km² với quy mô dân số 22.725 người, mật độ dân cư đạt 251,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tràm Chim được đặt tại UBND thị trấn Tràm Chim, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tràm Chim không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tràm Chim là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tràm Chim, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
