Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Trần Đề được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trần Đề theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Đề năm 2026

Khu vực: xã Trần Đề.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 210.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trần Đề Xã Trần Đề
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (50 mét đầu của thửa đất)
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trần Đề Xã Trần Đề
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (50 mét đầu của thửa đất)
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường huyện 34 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trần Đề

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trần Đề theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trần Đề có diện tích tự nhiên 93,92 km² với quy mô dân số 52.771 người, mật độ dân cư đạt 561,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Đề được đặt tại UBND huyện Trần Đề, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trần Đề không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Trần Đề là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ là 4.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ là khoảng 532.816 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (961 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?