Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Trần Phán được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trần Phán theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trần Phán, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Phán năm 2026

Khu vực: xã Trần Phán.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.020.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Nhị Nguyệt - Về 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2 - Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hòa Trung - Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Tám Sị - Về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m - Cống Lung Vệ
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 312.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Lung Vệ - Cầu Nhị Nguyệt
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Ra Sông Bảy Háp
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hội Đồng Ninh - Cách cống Nhị Nguyệt: 200m
Đất ở nông thôn 530.000 318.000 212.000 200.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng) - Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m - Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)
Đất ở nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2) - Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 374.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Bến tàu liên huyện - Kênh Chín Y
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 230.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Kênh Chín Y - Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)
Đất ở nông thôn 2.020.000 1.212.000 808.000 404.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Nam)
Đất ở nông thôn 1.730.000 1.038.000 692.000 346.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I + 200m - Về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Trạm y tế - Bến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp)
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo) - Lộ Chà Là - Cái Nước
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I - Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Bờ Đập - Về các hướng còn lại: 200m
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt - Về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Út Hà
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là II - Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Bá Huê - Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu kênh Nai - Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Hết ranh bến phà Chà Là
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Trần Phán Lộ bê tông số 6
Ngã tư lộ Chà Là - Đường bê tông số 6
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Trần Phán Lộ bê tông số 7
Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1 - Cuối tuyến
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Trần Phán Đường số 1
Khu di tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là) - Lộ Chà Là - Quách Phẩm
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Trần Phán Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Nhị Nguyệt - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hoà Trung - Cầu Kênh Xáng (dọc theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Trần Phán Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Nhị Nguyệt - Về 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2 - Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hòa Trung - Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 518.400 345.600 172.800
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Tám Sị - Về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m - Cống Lung Vệ
Đất TM-DV nông thôn 864.000 518.400 345.600 172.800
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất TM-DV nông thôn 624.000 374.400 249.600 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Lung Vệ - Cầu Nhị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Ra Sông Bảy Háp
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 163.200
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hội Đồng Ninh - Cách cống Nhị Nguyệt: 200m
Đất TM-DV nông thôn 424.000 254.400 169.600 160.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng) - Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m - Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2) - Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 897.600 598.400 299.200
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Bến tàu liên huyện - Kênh Chín Y
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 184.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Kênh Chín Y - Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 1.616.000 969.600 646.400 323.200
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.384.000 830.400 553.600 276.800
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I + 200m - Về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 691.200 460.800 230.400
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Trạm y tế - Bến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo) - Lộ Chà Là - Cái Nước
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 169.600
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I - Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 163.200
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Bờ Đập - Về các hướng còn lại: 200m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt - Về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Út Hà
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là II - Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Bá Huê - Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu kênh Nai - Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Hết ranh bến phà Chà Là
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Trần Phán Lộ bê tông số 6
Ngã tư lộ Chà Là - Đường bê tông số 6
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Trần Phán Lộ bê tông số 7
Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1 - Cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 307.200 160.000
Xã Trần Phán Đường số 1
Khu di tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là) - Lộ Chà Là - Quách Phẩm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Trần Phán Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Nhị Nguyệt - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hoà Trung - Cầu Kênh Xáng (dọc theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Trần Phán Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Trần Phán Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Nhị Nguyệt - Về 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2 - Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hòa Trung - Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 259.200 129.600
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Tám Sị - Về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m - Cống Lung Vệ
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 259.200 129.600
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800 187.200 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Lung Vệ - Cầu Nhị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Ra Sông Bảy Háp
Đất SX-KD nông thôn 612.000 367.200 244.800 122.400
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hội Đồng Ninh - Cách cống Nhị Nguyệt: 200m
Đất SX-KD nông thôn 318.000 190.800 127.200 120.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng) - Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m - Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2) - Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)
Đất SX-KD nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 224.400
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Bến tàu liên huyện - Kênh Chín Y
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 138.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Kênh Chín Y - Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 1.212.000 727.200 484.800 242.400
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.038.000 622.800 415.200 207.600
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I + 200m - Về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 518.400 345.600 172.800
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Trạm y tế - Bến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo) - Lộ Chà Là - Cái Nước
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 127.200
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I - Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)
Đất SX-KD nông thôn 612.000 367.200 244.800 122.400
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Bờ Đập - Về các hướng còn lại: 200m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt - Về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Út Hà
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Chà Là II - Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Bá Huê - Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu kênh Nai - Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Hết ranh bến phà Chà Là
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Trần Phán Lộ bê tông số 6
Ngã tư lộ Chà Là - Đường bê tông số 6
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Trần Phán Lộ bê tông số 7
Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1 - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 230.400 120.000
Xã Trần Phán Đường số 1
Khu di tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là) - Lộ Chà Là - Quách Phẩm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Trần Phán Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Nhị Nguyệt - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hoà Trung - Cầu Kênh Xáng (dọc theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trần Phán Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Trần Phán Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Trần Phán Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Nhị Nguyệt - Về 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2 - Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hòa Trung - Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Tám Sị - Về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m - Cống Lung Vệ
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Cầu Hội Đồng Ninh
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 312.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cống Lung Vệ - Cầu Nhị Nguyệt
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Ngã ba Cổng Chào - Ra Sông Bảy Háp
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Trần Phán Xã Tân Trung cũ
Cầu Hội Đồng Ninh - Cách cống Nhị Nguyệt: 200m
Đất ở nông thôn 530.000 318.000 212.000 200.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng) - Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m - Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)
Đất ở nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trần Phán Tuyến lộ mở rộng
Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2) - Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 374.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Bến tàu liên huyện - Kênh Chín Y
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 230.000
Xã Trần Phán Xã Trần Phán
Kênh Chín Y - Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trần Phán

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Trung, Xã Trần Phán (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trần Phán theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trần Phán có diện tích tự nhiên 74,9 km² với quy mô dân số 29.949 người, mật độ dân cư đạt 399,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phán được đặt tại Ấp Thới Lá, xã Trần Phán, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trần Phán không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Trần Phán là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trần Phán, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau là 2.020.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau là khoảng 331.484 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?