Bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Trí Phải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trí Phải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trí Phải, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Trí Phải năm 2026

Khu vực: xã Trí Phải.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.160.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Hết ranh chợ Trí Lực
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 228.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực
Đất ở nông thôn 490.000 294.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 410.000 246.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Ranh chợ Trí Lực - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Kênh 7
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông
Đầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 200.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Kênh Lầu - Cầu Thầy
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 310.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Cầu Thầy - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) - Cống Nam Đông
Đất ở nông thôn 910.000 546.000 364.000 200.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải
Đất ở nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 248.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
Đất ở nông thôn 1.230.000 738.000 492.000 246.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m - Cống Kinh 5
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Trí Phải Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 1000m
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Kênh Kiểm - Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) - Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Kinh 5 - Kinh 3 Huệ
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Kinh 3 Huệ - Cầu Chợ Hội + 500m
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Chợ Hội + 500m - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc )
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Bạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ) - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ)
Đất ở nông thôn 410.000 246.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ) - UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ Trời Mộc - Chủ Chí
UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m - Giáp ranh xã Phong Hiệp
Đất ở nông thôn 310.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến lộ Tapasa
Vàm Nhà Máy A - Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong
Đất ở nông thôn 310.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ Chợ Hội - 7000
Trạm Y tế cũ - Kênh 7000
Đất ở nông thôn 310.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây - Cầu Kênh 6
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) - Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến Kênh 30 bờ Đông
Kênh 6 - Kênh kiểm
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến Kênh Kiểm
Từ 30 Kênh kiểm - Kênh Đầu ngàn
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Đường vào trường Mầm non Hoa Sen
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Trí Phải Đường vào khu tượng đài
Từ nhà ông Mai Văn Thành - Hết đất bà Triệu Thị Quế
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Hết ranh chợ Trí Lực
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 182.400 160.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực
Đất TM-DV nông thôn 392.000 235.200 160.000 160.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 328.000 196.800 160.000 160.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Ranh chợ Trí Lực - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 169.600
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 187.200 160.000 160.000
Xã Trí Phải Kênh 7
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông
Đầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu
Đất TM-DV nông thôn 536.000 321.600 214.400 160.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Kênh Lầu - Cầu Thầy
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 248.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Cầu Thầy - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) - Cống Nam Đông
Đất TM-DV nông thôn 728.000 436.800 291.200 160.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải
Đất TM-DV nông thôn 992.000 595.200 396.800 198.400
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
Đất TM-DV nông thôn 984.000 590.400 393.600 196.800
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 307.200 160.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m - Cống Kinh 5
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 166.400 160.000
Xã Trí Phải Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 1000m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Kênh Kiểm - Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) - Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Kinh 5 - Kinh 3 Huệ
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 272.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Kinh 3 Huệ - Cầu Chợ Hội + 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 912.000 608.000 304.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Chợ Hội + 500m - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc )
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Bạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ) - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 328.000 196.800 160.000 160.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ) - UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m
Đất TM-DV nông thôn 224.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ Trời Mộc - Chủ Chí
UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m - Giáp ranh xã Phong Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 248.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Tuyến lộ Tapasa
Vàm Nhà Máy A - Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong
Đất TM-DV nông thôn 248.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ Chợ Hội - 7000
Trạm Y tế cũ - Kênh 7000
Đất TM-DV nông thôn 248.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây - Cầu Kênh 6
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) - Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Tuyến Kênh 30 bờ Đông
Kênh 6 - Kênh kiểm
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Tuyến Kênh Kiểm
Từ 30 Kênh kiểm - Kênh Đầu ngàn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Đường vào trường Mầm non Hoa Sen
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Trí Phải Đường vào khu tượng đài
Từ nhà ông Mai Văn Thành - Hết đất bà Triệu Thị Quế
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Hết ranh chợ Trí Lực
Đất SX-KD nông thôn 342.000 205.200 136.800 120.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực
Đất SX-KD nông thôn 294.000 176.400 120.000 120.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 147.600 120.000 120.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Ranh chợ Trí Lực - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 127.200
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 140.400 120.000 120.000
Xã Trí Phải Kênh 7
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông
Đầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.200 160.800 120.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Kênh Lầu - Cầu Thầy
Đất SX-KD nông thôn 930.000 558.000 372.000 186.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Cầu Thầy - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) - Cống Nam Đông
Đất SX-KD nông thôn 546.000 327.600 218.400 120.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải
Đất SX-KD nông thôn 744.000 446.400 297.600 148.800
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
Đất SX-KD nông thôn 738.000 442.800 295.200 147.600
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 230.400 120.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m - Cống Kinh 5
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 124.800 120.000
Xã Trí Phải Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 1000m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Kênh Kiểm - Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) - Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Kinh 5 - Kinh 3 Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Kinh 3 Huệ - Cầu Chợ Hội + 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 684.000 456.000 228.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Chợ Hội + 500m - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc )
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Bạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ) - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 147.600 120.000 120.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ) - UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Trí Phải Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m
Đất SX-KD nông thôn 168.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ Trời Mộc - Chủ Chí
UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m - Giáp ranh xã Phong Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 186.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Tuyến lộ Tapasa
Vàm Nhà Máy A - Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong
Đất SX-KD nông thôn 186.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ Chợ Hội - 7000
Trạm Y tế cũ - Kênh 7000
Đất SX-KD nông thôn 186.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây - Cầu Kênh 6
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) - Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Tuyến Kênh 30 bờ Đông
Kênh 6 - Kênh kiểm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Tuyến Kênh Kiểm
Từ 30 Kênh kiểm - Kênh Đầu ngàn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Đường vào trường Mầm non Hoa Sen
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Trí Phải Đường vào khu tượng đài
Từ nhà ông Mai Văn Thành - Hết đất bà Triệu Thị Quế
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Trí Phải Xã Trí Phải
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Hết ranh chợ Trí Lực
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 228.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực
Đất ở nông thôn 490.000 294.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 30
Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 410.000 246.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Ranh chợ Trí Lực - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Trí Phải Tuyến kênh 7
Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Kênh 7
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông
Đầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 200.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Kênh Lầu - Cầu Thầy
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 310.000
Xã Trí Phải Đường ĐT.983
Cầu Thầy - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) - Cống Nam Đông
Đất ở nông thôn 910.000 546.000 364.000 200.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải
Đất ở nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 248.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
Đất ở nông thôn 1.230.000 738.000 492.000 246.000
Xã Trí Phải Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trí Phải

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trí Phải theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trí Phải có diện tích tự nhiên 166,6 km² với quy mô dân số 49.770 người, mật độ dân cư đạt 298,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trí Phải được đặt tại Quốc lộ 63, Ấp 2, xã Trí Phải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trí Phải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Trí Phải là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau là 2.160.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau là khoảng 302.591 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1010 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?