Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Triệu Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Triệu Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Triệu Phong năm 2026
Khu vực: xã Triệu Phong.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 49C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47B Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49B Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 45 Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 44 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dân Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Thí Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Thí Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đinh Tiên Hoàng Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Bá Thừa Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Khuê Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Lân Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hoàng Thị Ái Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hồng Chương Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hồng Chương Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Huyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Duẩn Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Hồng Phong Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Hữu Trữ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Lợi Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Thế Tiết Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Văn Kỉnh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lý Thái Tổ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lý Thường Kiệt Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Chí Thanh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Du Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Du Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hoàng Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hữu Khiếu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hữu Thận Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Phúc Nguyên Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Quang Xá Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Quang Xá Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Văn Giáo Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Văn Dật Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tố Hữu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tôn Thất Thuyết Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Công Tiện Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hữu Dực Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hữu Dực Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Phú Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trường Chinh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trương Văn Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Triệu Phong |
Văn Cao Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Triệu Phong |
Văn Kiếm Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Triệu Phong |
Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 49C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47B Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49B Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 45 Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 44 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Thí Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Thí Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đinh Tiên Hoàng Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Bá Thừa Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Khuê Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Lân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hoàng Thị Ái Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hồng Chương Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hồng Chương Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Huyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Duẩn Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Hồng Phong Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Hữu Trữ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Lợi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Thế Tiết Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Văn Kỉnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lý Thái Tổ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lý Thường Kiệt Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Chí Thanh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Du Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Du Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hoàng Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hữu Khiếu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hữu Thận Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Phúc Nguyên Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Quang Xá Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Quang Xá Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Văn Giáo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Văn Dật Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tố Hữu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tôn Thất Thuyết Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Công Tiện Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hữu Dực Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hữu Dực Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Phú Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trường Chinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trương Văn Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Triệu Phong |
Văn Cao Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Triệu Phong |
Văn Kiếm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Triệu Phong |
Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.500 | 381.600 | 272.700 | 163.800 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 49C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47B Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49B Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 45 Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 44 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Thí Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Thí Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đinh Tiên Hoàng Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Bá Thừa Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Khuê Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đoàn Lân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hoàng Thị Ái Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hồng Chương Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Hồng Chương Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Huyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Duẩn Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Hồng Phong Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Hữu Trữ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Lợi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Thế Tiết Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lê Văn Kỉnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lý Thái Tổ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Lý Thường Kiệt Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Chí Thanh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Du Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Du Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hoàng Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hữu Khiếu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Hữu Thận Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Phúc Nguyên Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Quang Xá Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Quang Xá Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Văn Giáo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Phan Văn Dật Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tố Hữu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tôn Thất Thuyết Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Công Tiện Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hữu Dực Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Hữu Dực Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Phú Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trường Chinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Trương Văn Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Triệu Phong |
Văn Cao Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Triệu Phong |
Văn Kiếm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Triệu Phong |
Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Triệu Phong |
Tuyến đường Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Triệu Phong |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Triệu Phong |
Cụm công nghiệp Ái Tử - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Cụm công nghiệp Đông Ái Tử - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Phong |
Xã Triệu Phong - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Quốc lộ 49C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47B Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47C Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49 Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 49B Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 45 Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 44 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đường ĐH 47 Đoạn qua xã Triệu Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dân Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Triệu Phong |
Đặng Dung Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Triệu Phong
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Triệu Phong theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Triệu Phong có diện tích tự nhiên 80,79 km² với quy mô dân số 23.534 người, mật độ dân cư đạt 291,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Triệu Phong được đặt tại UBND huyện Triệu Phong (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Triệu Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Triệu Phong là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
