Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Triệu Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Triệu Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Triệu Phong năm 2026

Khu vực: xã Triệu Phong.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 49C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47B
Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49B
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 45
Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 44
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Đặng Dân
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đặng Thí
Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đặng Thí
Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng
Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Triệu Phong Đoàn Bá Thừa
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đoàn Khuê
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đoàn Lân
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Hai Bà Trưng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Triệu Phong Hoàng Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Hoàng Thị Ái
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Hồng Chương
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Hồng Chương
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Lê Duẩn
Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Triệu Phong Lê Hồng Phong
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Triệu Phong Lê Hữu Trữ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Lê Lợi
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Triệu Phong Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Lê Thế Tiết
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Lê Văn Kỉnh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Lý Thái Tổ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Lý Thường Kiệt
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Du
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Du
Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hoàng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Huệ
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Quang Xá
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Quang Xá
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Tri Phương
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Triệu Phong Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Phan Văn Dật
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Tố Hữu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Tôn Thất Thuyết
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Trần Công Tiện
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Triệu Phong Trần Hữu Dực
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Trần Hữu Dực
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Trần Phú
Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Triệu Phong Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Trường Chinh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Triệu Phong Trương Định
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Trương Văn Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Triệu Phong Văn Cao
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Triệu Phong Văn Kiếm
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Triệu Phong Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 49C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47B
Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49B
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 45
Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 44
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Triệu Phong Đặng Dân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Đặng Thí
Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Đặng Thí
Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng
Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Triệu Phong Đoàn Bá Thừa
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Đoàn Khuê
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Đoàn Lân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Hai Bà Trưng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Triệu Phong Hoàng Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Hoàng Thị Ái
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Hồng Chương
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Hồng Chương
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Lê Duẩn
Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Triệu Phong Lê Hồng Phong
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Triệu Phong Lê Hữu Trữ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Lê Lợi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Triệu Phong Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Lê Thế Tiết
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Lê Văn Kỉnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Lý Thái Tổ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Lý Thường Kiệt
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Du
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Du
Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hoàng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Huệ
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Quang Xá
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Quang Xá
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Tri Phương
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Triệu Phong Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Phan Văn Dật
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Tố Hữu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Tôn Thất Thuyết
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Trần Công Tiện
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Triệu Phong Trần Hữu Dực
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Trần Hữu Dực
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Trần Phú
Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Triệu Phong Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Trường Chinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Triệu Phong Trương Định
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Trương Văn Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Triệu Phong Văn Cao
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Triệu Phong Văn Kiếm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Triệu Phong Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 605.000 424.000 303.000 182.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 544.500 381.600 272.700 163.800
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 49C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47B
Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49B
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 45
Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 44
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Triệu Phong Đặng Dân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Đặng Thí
Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Đặng Thí
Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng
Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Triệu Phong Đoàn Bá Thừa
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Đoàn Khuê
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Đoàn Lân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Hai Bà Trưng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Triệu Phong Hoàng Diệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Hoàng Thị Ái
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Hồng Chương
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Hồng Chương
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Lê Duẩn
Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Triệu Phong Lê Hồng Phong
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Triệu Phong Lê Hữu Trữ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Lê Lợi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Triệu Phong Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Lê Thế Tiết
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Lê Văn Kỉnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Lý Thái Tổ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Lý Thường Kiệt
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Du
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Du
Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hoàng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Huệ
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Quang Xá
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Quang Xá
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Tri Phương
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Triệu Phong Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Phan Văn Dật
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Tố Hữu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Tôn Thất Thuyết
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Trần Công Tiện
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Trần Hữu Dực
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Trần Hữu Dực
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Trần Phú
Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Triệu Phong Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Trường Chinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Triệu Phong Trương Định
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Trương Văn Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Triệu Phong Văn Cao
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Triệu Phong Văn Kiếm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Triệu Phong Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Triệu Phong Tuyến đường
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Triệu Phong Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Triệu Phong Cụm công nghiệp Ái Tử
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Triệu Phong Cụm công nghiệp Đông Ái Tử
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Triệu Phong Xã Triệu Phong
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Triệu Phong Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 1A
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Quốc lộ 49C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47B
Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47C
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49
Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 49B
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 45
Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 44
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Đường ĐH 47
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Triệu Phong Đặng Dân
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Triệu Phong Đặng Dung
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Triệu Phong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Triệu Phong theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Triệu Phong có diện tích tự nhiên 80,79 km² với quy mô dân số 23.534 người, mật độ dân cư đạt 291,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Triệu Phong được đặt tại UBND huyện Triệu Phong (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Triệu Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Triệu Phong là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị là 7.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.277.544 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1464 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?