Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Trùng Khánh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trùng Khánh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Trùng Khánh năm 2026

Khu vực: xã Trùng Khánh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 4.146.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ
Đất ở nông thôn 4.146.000 3.110.000 2.333.000 1.866.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39)
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4)
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55)
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12))
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 - đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương - đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46)
Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6 - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9 - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A - theo đường vào xóm Nặm Lìn
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) - theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ)
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang - đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 730.000 547.000 410.000 328.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) - theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 )
Đất ở nông thôn 730.000 547.000 410.000 328.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất ở nông thôn 674.000 505.000 379.000 303.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn
Đất ở nông thôn 674.000 505.000 379.000 303.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, - đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ - đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ)
từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.316.800 2.488.000 1.866.400 1.492.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.637.600 1.228.800 983.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.637.600 1.228.800 983.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55)
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.637.600 1.228.800 983.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12))
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 - đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện
Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương - đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6 - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9 - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A - theo đường vào xóm Nặm Lìn
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) - theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang - đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 584.000 437.600 328.000 262.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) - theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 )
Đất TM-DV nông thôn 584.000 437.600 328.000 262.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất TM-DV nông thôn 539.200 404.000 303.200 242.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn
Đất TM-DV nông thôn 539.200 404.000 303.200 242.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, - đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ - đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe -
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ)
từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.487.600 1.866.000 1.399.800 1.119.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.228.200 921.600 737.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.228.200 921.600 737.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55)
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.228.200 921.600 737.400
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12))
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 - đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương - đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6 - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9 - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A - theo đường vào xóm Nặm Lìn
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) - theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ)
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang - đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 438.000 328.200 246.000 196.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) - theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 )
Đất SX-KD nông thôn 438.000 328.200 246.000 196.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất SX-KD nông thôn 404.400 303.000 227.400 181.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn
Đất SX-KD nông thôn 404.400 303.000 227.400 181.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, - đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ - đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe -
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ)
từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 92.000 74.000 64.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 82.000 65.000 57.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 52.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 57.000 50.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
-
Đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 15.000 15.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 15.000 15.000 0
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 40.000 35.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ
Đất ở nông thôn 4.146.000 3.110.000 2.333.000 1.866.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39)
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4)
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55)
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12))
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh
Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trùng Khánh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Trùng Khánh, Xã Đức Hồng, Xã Lăng Hiếu, Xã Khâm Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trùng Khánh theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trùng Khánh có diện tích tự nhiên 125,5 km² với quy mô dân số 17.849 người, mật độ dân cư đạt 142,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trùng Khánh được đặt tại Trụ sở UBND huyện Trùng Khánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trùng Khánh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Trùng Khánh là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng là 4.146.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng là khoảng 872.821 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1369 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?