Bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Trung Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trung Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Trung Thành năm 2026

Khu vực: xã Trung Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ) - cầu Đá
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
UBND xã Trung Hiếu (cũ) - giáp ranh xã Trung Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ) - đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô C)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô B)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.740.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.850.000 2.310.000 1.540.000 1.155.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.850.000 2.310.000 1.540.000 1.155.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Trung Thành Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Trung Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
giáp dãy phố ngang đối diện lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
Xã Trung Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - ngã Ba An Nhơn
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
cầu Công Xi - cầu Trung Hiệp B
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Trung Thành Đường Rạch Trúc
ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
Miếu Ông Bổn - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường Phong Thới
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Đường Phong Thới
cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Đường nội ô số 1 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường nội ô số 2 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường nội ô số 3 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường nội ô số 4 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường số 1 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường số 2 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường số 3 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường Thế Hanh (Rạch Trúc)
giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Đường vào đến nhà máy nước
giáp Đường Nguyễn Thị Hồng - nhà máy nước
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Trung Thành Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới)
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô D)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Trung Thành Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Trung Thành Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
giáp QL.53 - Chợ Trung Hiếu
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An (cũ)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường Trung Hiếu - Trung An
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường ấp Bình Trung
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường ấp An Điền 1
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường kênh nổi
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường kinh Cây xăng
giáp QL.53 - giáp kinh Mười Rồng
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Trung Thành Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Cầu lộ Mỹ Thành - giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường Xã Dần
giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành cũ)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường xã Trung Thành
giáp QL.53 - Đường Xã Dần
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông
giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ) - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn các đường còn lại (thị trấn cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Trung Thành Đường xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (Khóm 1, Khóm 3, Rạch Trúc, Trung Tín, Phong Thới)
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ) - cầu Đá
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
UBND xã Trung Hiếu (cũ) - giáp ranh xã Trung Thành (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ) - đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất TM-DV nông thôn 3.230.000 1.938.000 1.292.000 969.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô C)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô B)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất TM-DV nông thôn 4.930.000 2.958.000 1.972.000 1.479.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.675.000 2.805.000 1.870.000 1.402.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.760.000 2.856.000 1.904.000 1.428.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.675.000 2.805.000 1.870.000 1.402.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.272.500 1.963.500 1.309.000 981.750
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.272.500 1.963.500 1.309.000 981.750
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.760.000 2.856.000 1.904.000 1.428.000
Xã Trung Thành Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 2.805.000 1.683.000 1.122.000 841.500
Xã Trung Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
giáp dãy phố ngang đối diện lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Xã Trung Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - ngã Ba An Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.632.000 1.088.000 816.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất TM-DV nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất TM-DV nông thôn 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
cầu Công Xi - cầu Trung Hiệp B
Đất TM-DV nông thôn 3.230.000 1.938.000 1.292.000 969.000
Xã Trung Thành Đường Rạch Trúc
ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
Miếu Ông Bổn - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường Phong Thới
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Trung Thành Đường Phong Thới
cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 1 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 2 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 3 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 4 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường số 1 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường số 2 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường số 3 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường Thế Hanh (Rạch Trúc)
giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Đường vào đến nhà máy nước
giáp Đường Nguyễn Thị Hồng - nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Trung Thành Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô D)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Xã Trung Thành Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Xã Trung Thành Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
giáp QL.53 - Chợ Trung Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Trung Thành Đường huyện 62
Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường Trung Hiếu - Trung An
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng)
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường ấp Bình Trung
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường ấp An Điền 1
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường kênh nổi
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường kinh Cây xăng
giáp QL.53 - giáp kinh Mười Rồng
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành
Đất TM-DV nông thôn 892.500 535.500 357.000 267.750
Xã Trung Thành Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Cầu lộ Mỹ Thành - giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường Xã Dần
giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành cũ)
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường xã Trung Thành
giáp QL.53 - Đường Xã Dần
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Trung Thành Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông
giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ) - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất TM-DV nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn các đường còn lại (thị trấn cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Trung Thành Đường xã còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (Khóm 1, Khóm 3, Rạch Trúc, Trung Tín, Phong Thới)
-
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ) - cầu Đá
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
UBND xã Trung Hiếu (cũ) - giáp ranh xã Trung Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ) - đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 855.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô C)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô B)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất SX-KD nông thôn 4.350.000 2.610.000 1.740.000 1.305.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.125.000 2.475.000 1.650.000 1.237.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.125.000 2.475.000 1.650.000 1.237.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.887.500 1.732.500 1.155.000 866.250
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.887.500 1.732.500 1.155.000 866.250
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Trung Thành Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.485.000 990.000 742.500
Xã Trung Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
giáp dãy phố ngang đối diện lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - ngã Ba An Nhơn
Đất SX-KD nông thôn 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Đường Nguyễn Thị Hồng
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất SX-KD nông thôn 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
cầu Công Xi - cầu Trung Hiệp B
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 855.000
Xã Trung Thành Đường Rạch Trúc
ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
Miếu Ông Bổn - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường Phong Thới
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Trung Thành Đường Phong Thới
cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 1 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 2 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 3 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường nội ô số 4 (Ấp 1, Rạch Trúc)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường số 1 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường số 2 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường số 3 (Ấp 2, Phong Thới)
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường Thế Hanh (Rạch Trúc)
giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Đường vào đến nhà máy nước
giáp Đường Nguyễn Thị Hồng - nhà máy nước
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Trung Thành Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô D)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Trung Thành Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Xã Trung Thành Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Trung Thành Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Trung Thành Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
giáp QL.53 - Chợ Trung Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Trung Thành Đường huyện 62
Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Trung Thành Đường huyện 62
Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường Trung Hiếu - Trung An
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng)
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường ấp Bình Trung
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường ấp An Điền 1
giáp QL.53 - giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường kênh nổi
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường kinh Cây xăng
giáp QL.53 - giáp kinh Mười Rồng
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành
Đất SX-KD nông thôn 787.500 472.500 315.000 236.250
Xã Trung Thành Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Cầu lộ Mỹ Thành - giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường Xã Dần
giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành cũ)
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường xã Trung Thành
giáp QL.53 - Đường Xã Dần
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Trung Thành Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông
giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ) - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất SX-KD nông thôn 562.500 337.500 225.000 168.750
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn các đường còn lại (thị trấn cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Trung Thành Đường xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (Khóm 1, Khóm 3, Rạch Trúc, Trung Tín, Phong Thới)
-
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Trung Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Trung Thành Xã Trung Thành
-
Đất trồng lúa 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Trung Thành Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Trung Thành Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Trung Thành Xã Trung Thành
-
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Trung Thành Xã Trung Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Trung Thành Xã Trung Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ) - cầu Đá
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
UBND xã Trung Hiếu (cũ) - giáp ranh xã Trung Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ) - đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Trung Thành Quốc lộ 53
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô C)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô B)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ (dãy phố cổ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.740.000
Xã Trung Thành Khu vực chợ
Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm - cầu Hội Đồng Nhâm
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Trung Thành Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trung Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trung Thành theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trung Thành có diện tích tự nhiên 35,88 km² với quy mô dân số 35.593 người, mật độ dân cư đạt 992 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Thành được đặt tại Trung tâm hành chính huyện Vũng Liêm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trung Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Trung Thành là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trung Thành, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Trung Thành, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long là 8.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 1.728.480 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1381 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?