Bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Trường Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Giang năm 2026

Khu vực: xã Trường Giang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 3.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cầu Sông Giang - đến kênh Chính Bắc
Đất ở nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - đến thà ông Trần Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - đến cầu Sông Giang
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1
đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2
đoạn còn lại xã Trường Giang -
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc - đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C)
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất ở nông thôn 1.340.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn Từ Chùa Kim Liên - đến giáp xã Sơn Hạ cũ
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
từ khu Tái định cư - đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn từ Giáp xã Ba Gia - đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3
đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ - đến giáp xã Sơn Tịnh)
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn HTXNN Long Trung - đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long)
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3
đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn Trạm Bơm Tá Đội - đến HTXNN Long Trung
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
ngã tư ông Linh - đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long)
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3
đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Hòn Sẹt - đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ cầu Bàng Than - đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Trường Tiểu học - đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ nhà ông Phạm Văn Tuấn - đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Trường Giang Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cầu Sông Giang - đến kênh Chính Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - đến thà ông Trần Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - đến cầu Sông Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1
đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2
đoạn còn lại xã Trường Giang -
Đất TM-DV nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất TM-DV nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc - đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C)
Đất TM-DV nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất TM-DV nông thôn 536.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn Từ Chùa Kim Liên - đến giáp xã Sơn Hạ cũ
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
từ khu Tái định cư - đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn từ Giáp xã Ba Gia - đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3
đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ - đến giáp xã Sơn Tịnh)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn HTXNN Long Trung - đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3
đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn Trạm Bơm Tá Đội - đến HTXNN Long Trung
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
ngã tư ông Linh - đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3
đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Hòn Sẹt - đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ cầu Bàng Than - đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Trường Tiểu học - đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ nhà ông Phạm Văn Tuấn - đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Trường Giang Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cầu Sông Giang - đến kênh Chính Bắc
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - đến thà ông Trần Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - đến cầu Sông Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1
đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2
đoạn còn lại xã Trường Giang -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc - đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất SX-KD nông thôn 402.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn Từ Chùa Kim Liên - đến giáp xã Sơn Hạ cũ
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
từ khu Tái định cư - đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn từ Giáp xã Ba Gia - đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3
đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ - đến giáp xã Sơn Tịnh)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn HTXNN Long Trung - đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3
đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn Trạm Bơm Tá Đội - đến HTXNN Long Trung
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
ngã tư ông Linh - đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3
đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Hòn Sẹt - đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ cầu Bàng Than - đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Trường Tiểu học - đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ nhà ông Phạm Văn Tuấn - đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cầu Sông Giang - đến kênh Chính Bắc
Đất Khoáng sản 1.176.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - đến thà ông Trần Ngọc Sơn
Đất Khoáng sản 1.176.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - đến cầu Sông Giang
Đất Khoáng sản 1.008.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1
đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất Khoáng sản 1.008.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2
đoạn còn lại xã Trường Giang -
Đất Khoáng sản 672.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất Khoáng sản 672.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc - đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C)
Đất Khoáng sản 672.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất Khoáng sản 402.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn Từ Chùa Kim Liên - đến giáp xã Sơn Hạ cũ
Đất Khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất Khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
từ khu Tái định cư - đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình
Đất Khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn từ Giáp xã Ba Gia - đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất Khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất Khoáng sản 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3
đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ - đến giáp xã Sơn Tịnh)
Đất Khoáng sản 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn HTXNN Long Trung - đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long)
Đất Khoáng sản 234.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3
đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
đoạn Trạm Bơm Tá Đội - đến HTXNN Long Trung
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3
ngã tư ông Linh - đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long)
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3
đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Hòn Sẹt - đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ cầu Bàng Than - đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ Trường Tiểu học - đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ nhà ông Phạm Văn Tuấn - đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Trường Giang Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 84.000 0 0 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất trồng lúa 69.000 66.000 63.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000 66.000 63.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 69.000 66.000 63.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 62.000 59.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất rừng sản xuất 52.000 49.000 47.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất rừng đặc dụng 52.000 49.000 47.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất rừng phòng hộ 52.000 49.000 47.000 0
Xã Trường Giang Xã Trường Giang
-
Đất nông nghiệp khác 69.000 66.000 63.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cầu Sông Giang - đến kênh Chính Bắc
Đất ở nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - đến thà ông Trần Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1
đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - đến cầu Sông Giang
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1
đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2
đoạn còn lại xã Trường Giang -
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc - đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C)
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất ở nông thôn 1.340.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn Từ Chùa Kim Liên - đến giáp xã Sơn Hạ cũ
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2
đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
từ khu Tái định cư - đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2
đoạn từ Giáp xã Ba Gia - đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Trường Giang Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3
đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ - đến giáp xã Sơn Tịnh)
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Giang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Giang theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trường Giang có diện tích tự nhiên 51,3 km² với quy mô dân số 22.047 người, mật độ dân cư đạt 429,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Giang được đặt tại UBND xã Tịnh Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Trường Giang là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trường Giang, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi là 3.920.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trường Giang, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 531.542 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1156 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?