Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Trường Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Hà năm 2026

Khu vực: xã Trường Hà.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 3.060.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.295.000 1.714.000 1.377.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.295.000 1.714.000 1.377.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.295.000 1.714.000 1.377.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ - đến cầu Chợ
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.913.000 1.428.000 1.148.000
Xã Trường Hà Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ
từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.913.000 1.428.000 1.148.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất ở nông thôn 2.317.000 1.737.000 1.297.000 1.042.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ
Đất ở nông thôn 2.317.000 1.737.000 1.297.000 1.042.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất ở nông thôn 2.106.000 1.580.000 1.179.000 948.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm - đến cầu Hoằng Rè
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh - rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) - đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93)
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào) (cũ)
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng - đến cầu Pả Lầu
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại)
Đất ở nông thôn 1.082.000 811.000 606.000 487.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
Đất ở nông thôn 936.000 702.000 524.000 421.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà cũ
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 452.000 363.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 452.000 363.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 452.000 363.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất ở nông thôn 660.000 495.000 370.000 297.000
Xã Trường Hà Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào
Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào
từ cầu Nà Ngần - đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân Hoà - TT. Thông Nông (cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ - đến hết địa phận TT. Xuân Hòa cũ
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai -
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã Sóc Hà) (cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 336.000 270.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ)
Đất ở nông thôn 506.000 380.000 284.000 228.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ)
Đất ở nông thôn 506.000 380.000 284.000 228.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ đi xóm Khuổi Pàng
Đất ở nông thôn 506.000 380.000 284.000 228.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào trường nghề
Đất ở nông thôn 506.000 380.000 284.000 228.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ)
Đất ở nông thôn 506.000 380.000 284.000 228.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 506.000 380.000 284.000 228.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Trường Hà Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm
từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ đầu cầu Pác Sào - đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ Nà Cháo - đến phân trường Lũng Mật
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 235.000 189.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường
Đất ở nông thôn 401.000 301.000 225.000 180.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò -
Đất ở nông thôn 401.000 301.000 225.000 180.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND Xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm Sình
Đất ở nông thôn 394.000 295.000 221.000 177.000
Xã Trường Hà Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong
từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Ngụy Văn Thành (thửa đất số 327, tờ bản đồ 28) theo trục đường chính - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 9) xóm Nà Lẹng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường Bó Shóp (Kéo Yên) - Pác Bó Xã Trường Hà -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp thửa đất ông Triệu Văn Khính (thửa đất số 164, tờ bản đồ 36) theo trục đường chính - đến hết xóm Nặm Lìn
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Đoạn đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó
đoạn từ xóm Hòa Mục - đến dốc Kéo Dà
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba đường vào xóm Lũng Loỏng - đến ngã ba Lũng Xoỏng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba Ngàm Sình theo trục đường chính - đến hết xóm Mã Lịp
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp đường Hồ Chí Minh xóm Cốc Sâu - đến Hang Phia Nọi
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ Tổ công Tác biên phòng - đến Thôm Tẩu, xóm Hồng Việt
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - đến Nà Pài xóm Hòa Mục
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 200.000 161.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba cầu Lão Lường - đến ngã ba Khuổi Món (xóm Nà Pò)
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 166.000 134.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba Bắc Phương (Tềnh Cà Lừa) - đến ngã ba Lũng Mới - Lũng Nhùng
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba Bản Láp - đến nhà ông Sùng Văn Sàu (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Quý Quân cũ -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.836.000 1.371.200 1.101.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.836.000 1.371.200 1.101.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.836.000 1.371.200 1.101.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ - đến cầu Chợ
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.530.400 1.142.400 918.400
Xã Trường Hà Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ
từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.530.400 1.142.400 918.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.853.600 1.389.600 1.037.600 833.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.853.600 1.389.600 1.037.600 833.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất TM-DV nông thôn 1.684.800 1.264.000 943.200 758.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.492.800 1.120.000 836.000 672.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm - đến cầu Hoằng Rè
Đất TM-DV nông thôn 1.492.800 1.120.000 836.000 672.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh - rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.492.800 1.120.000 836.000 672.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) - đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV nông thôn 1.492.800 1.120.000 836.000 672.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất TM-DV nông thôn 1.244.000 932.800 696.800 560.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 1.244.000 932.800 696.800 560.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất TM-DV nông thôn 1.244.000 932.800 696.800 560.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất TM-DV nông thôn 1.244.000 932.800 696.800 560.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất TM-DV nông thôn 1.244.000 932.800 696.800 560.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất TM-DV nông thôn 1.244.000 932.800 696.800 560.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng - đến cầu Pả Lầu
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại)
Đất TM-DV nông thôn 865.600 648.800 484.800 389.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
Đất TM-DV nông thôn 748.800 561.600 419.200 336.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà cũ
Đất TM-DV nông thôn 645.600 484.800 361.600 290.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ
Đất TM-DV nông thôn 645.600 484.800 361.600 290.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
Đất TM-DV nông thôn 645.600 484.800 361.600 290.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 396.000 296.000 237.600
Xã Trường Hà Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào
Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào
từ cầu Nà Ngần - đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân Hoà - TT. Thông Nông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ - đến hết địa phận TT. Xuân Hòa cũ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã Sóc Hà) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 268.800 216.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 404.800 304.000 227.200 182.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 404.800 304.000 227.200 182.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ đi xóm Khuổi Pàng
Đất TM-DV nông thôn 404.800 304.000 227.200 182.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào trường nghề
Đất TM-DV nông thôn 404.800 304.000 227.200 182.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ)
Đất TM-DV nông thôn 404.800 304.000 227.200 182.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 404.800 304.000 227.200 182.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Trường Hà Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm
từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ đầu cầu Pác Sào - đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ Nà Cháo - đến phân trường Lũng Mật
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.000 151.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường
Đất TM-DV nông thôn 320.800 240.800 180.000 144.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò -
Đất TM-DV nông thôn 320.800 240.800 180.000 144.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND Xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm Sình
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.000 176.800 141.600
Xã Trường Hà Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong
từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Ngụy Văn Thành (thửa đất số 327, tờ bản đồ 28) theo trục đường chính - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 9) xóm Nà Lẹng
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường Bó Shóp (Kéo Yên) - Pác Bó Xã Trường Hà -
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp thửa đất ông Triệu Văn Khính (thửa đất số 164, tờ bản đồ 36) theo trục đường chính - đến hết xóm Nặm Lìn
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Đoạn đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó
đoạn từ xóm Hòa Mục - đến dốc Kéo Dà
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba đường vào xóm Lũng Loỏng - đến ngã ba Lũng Xoỏng
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba Ngàm Sình theo trục đường chính - đến hết xóm Mã Lịp
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp đường Hồ Chí Minh xóm Cốc Sâu - đến Hang Phia Nọi
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ Tổ công Tác biên phòng - đến Thôm Tẩu, xóm Hồng Việt
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - đến Nà Pài xóm Hòa Mục
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.000 128.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba cầu Lão Lường - đến ngã ba Khuổi Món (xóm Nà Pò)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 178.400 132.800 107.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
Đất TM-DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba Bắc Phương (Tềnh Cà Lừa) - đến ngã ba Lũng Mới - Lũng Nhùng
Đất TM-DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba Bản Láp - đến nhà ông Sùng Văn Sàu (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Quý Quân cũ -
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 83.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.836.000 1.377.000 1.028.400 826.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất SX-KD nông thôn 1.836.000 1.377.000 1.028.400 826.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.836.000 1.377.000 1.028.400 826.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ - đến cầu Chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 1.147.800 856.800 688.800
Xã Trường Hà Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ
từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 1.147.800 856.800 688.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất SX-KD nông thôn 1.390.200 1.042.200 778.200 625.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.390.200 1.042.200 778.200 625.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất SX-KD nông thôn 1.263.600 948.000 707.400 568.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.119.600 840.000 627.000 504.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm - đến cầu Hoằng Rè
Đất SX-KD nông thôn 1.119.600 840.000 627.000 504.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh - rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.119.600 840.000 627.000 504.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) - đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD nông thôn 1.119.600 840.000 627.000 504.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất SX-KD nông thôn 933.000 699.600 522.600 420.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 933.000 699.600 522.600 420.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất SX-KD nông thôn 933.000 699.600 522.600 420.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất SX-KD nông thôn 933.000 699.600 522.600 420.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất SX-KD nông thôn 933.000 699.600 522.600 420.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất SX-KD nông thôn 933.000 699.600 522.600 420.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng - đến cầu Pả Lầu
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại)
Đất SX-KD nông thôn 649.200 486.600 363.600 292.200
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
Đất SX-KD nông thôn 561.600 421.200 314.400 252.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà cũ
Đất SX-KD nông thôn 484.200 363.600 271.200 217.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ
Đất SX-KD nông thôn 484.200 363.600 271.200 217.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
Đất SX-KD nông thôn 484.200 363.600 271.200 217.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 297.000 222.000 178.200
Xã Trường Hà Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào
Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào
từ cầu Nà Ngần - đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân Hoà - TT. Thông Nông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ - đến hết địa phận TT. Xuân Hòa cũ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã Sóc Hà) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 201.600 162.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 303.600 228.000 170.400 136.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 303.600 228.000 170.400 136.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ đi xóm Khuổi Pàng
Đất SX-KD nông thôn 303.600 228.000 170.400 136.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào trường nghề
Đất SX-KD nông thôn 303.600 228.000 170.400 136.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ)
Đất SX-KD nông thôn 303.600 228.000 170.400 136.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 303.600 228.000 170.400 136.800
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Trường Hà Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm
từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ đầu cầu Pác Sào - đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ Nà Cháo - đến phân trường Lũng Mật
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường
Đất SX-KD nông thôn 240.600 180.600 135.000 108.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò -
Đất SX-KD nông thôn 240.600 180.600 135.000 108.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND Xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm Sình
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Trường Hà Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong
từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Ngụy Văn Thành (thửa đất số 327, tờ bản đồ 28) theo trục đường chính - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 9) xóm Nà Lẹng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường Bó Shóp (Kéo Yên) - Pác Bó Xã Trường Hà -
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp thửa đất ông Triệu Văn Khính (thửa đất số 164, tờ bản đồ 36) theo trục đường chính - đến hết xóm Nặm Lìn
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Đoạn đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó
đoạn từ xóm Hòa Mục - đến dốc Kéo Dà
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba đường vào xóm Lũng Loỏng - đến ngã ba Lũng Xoỏng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ ngã ba Ngàm Sình theo trục đường chính - đến hết xóm Mã Lịp
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường tiếp giáp đường Hồ Chí Minh xóm Cốc Sâu - đến Hang Phia Nọi
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ Tổ công Tác biên phòng - đến Thôm Tẩu, xóm Hồng Việt
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường từ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - đến Nà Pài xóm Hòa Mục
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba cầu Lão Lường - đến ngã ba Khuổi Món (xóm Nà Pò)
Đất SX-KD nông thôn 178.200 133.800 99.600 80.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
Đất SX-KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba Bắc Phương (Tềnh Cà Lừa) - đến ngã ba Lũng Mới - Lũng Nhùng
Đất SX-KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba Bản Láp - đến nhà ông Sùng Văn Sàu (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Quý Quân cũ -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 77.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 87.000 70.000 61.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 63.000 55.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 57.000 50.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
-
Đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 15.000 15.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 15.000 15.000 0
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 40.000 35.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.295.000 1.714.000 1.377.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.295.000 1.714.000 1.377.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.295.000 1.714.000 1.377.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ - đến cầu Chợ
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.913.000 1.428.000 1.148.000
Xã Trường Hà Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ
từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.913.000 1.428.000 1.148.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất ở nông thôn 2.317.000 1.737.000 1.297.000 1.042.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ
Đất ở nông thôn 2.317.000 1.737.000 1.297.000 1.042.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất ở nông thôn 2.106.000 1.580.000 1.179.000 948.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm - đến cầu Hoằng Rè
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh - rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) - đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93)
Đất ở nông thôn 1.866.000 1.400.000 1.045.000 840.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000
Xã Trường Hà Xã Trường Hà
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất ở nông thôn 1.555.000 1.166.000 871.000 700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Xuân Hòa, Xã Quý Quân, Xã Sóc Hà, Xã Trường Hà (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Hà theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trường Hà có diện tích tự nhiên 143,3 km² với quy mô dân số 12.736 người, mật độ dân cư đạt 88,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Hà được đặt tại Trụ sở Văn phòng HĐND & UBND huyện Hà Quảng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Trường Hà là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trường Hà, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng là 3.060.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng là khoảng 512.870 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1352 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?