Bảng giá đất xã Trường Khánh, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Trường Khánh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Khánh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Khánh năm 2026

Khu vực: xã Trường Khánh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất ở nông thôn 570.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất ở nông thôn 570.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 730.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 530.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất ở nông thôn 530.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất ở nông thôn 530.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất ở nông thôn 580.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất ở nông thôn 456.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất ở nông thôn 456.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 584.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 424.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất ở nông thôn 424.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất ở nông thôn 424.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất ở nông thôn 464.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất TM-DV nông thôn 456.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất TM-DV nông thôn 456.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 584.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 424.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 424.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 424.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất TM-DV nông thôn 464.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất SX-KD nông thôn 399.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất SX-KD nông thôn 399.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 511.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 406.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất SX-KD nông thôn 399.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất SX-KD nông thôn 399.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 511.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 406.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường đal ấp Trường Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Đường vào Trường Cấp 2 - 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Trường Khánh Xã Trường Khánh
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 932D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường huyện 23 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Trường Khánh Đường cặp hông Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Trường Khánh Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Khánh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Khánh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Khánh, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Khánh theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trường Khánh có diện tích tự nhiên 58,33 km² với quy mô dân số 34.621 người, mật độ dân cư đạt 593,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Khánh được đặt tại UBND xã Trường Khánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Khánh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Trường Khánh là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trường Khánh, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ là 2.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ là khoảng 350.052 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1232 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?