Bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Trường Lưu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Lưu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Trường Lưu năm 2026

Khu vực: xã Trường Lưu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 6.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Đất ở nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến ngã tư Bưu điện
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến cầu Chợ Vy
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.32
Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường từ Song - Kim - Đức Bình
Đoạn từ đường ĐH.34 - đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Tuyến đường 554
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình - đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) - đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) - đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) - đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, - đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non - đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy - đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến hết đất sân vận động Đông Lam
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam - đến ngã tư hết đất ông Trung
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình - đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất ông Thiệp - đến hết đất nhà Hiền Hoan
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học - đến đường ĐH.34
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất ông Tới Tấn - đến Quốc lộ 15A
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến ngã tư Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến cầu Chợ Vy
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.32
Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường từ Song - Kim - Đức Bình
Đoạn từ đường ĐH.34 - đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Tuyến đường 554
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình - đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) - đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) - đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) - đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, - đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non - đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy - đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến hết đất sân vận động Đông Lam
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam - đến ngã tư hết đất ông Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình - đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất ông Thiệp - đến hết đất nhà Hiền Hoan
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học - đến đường ĐH.34
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất ông Tới Tấn - đến Quốc lộ 15A
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến ngã tư Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến cầu Chợ Vy
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.32
Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.590.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường từ Song - Kim - Đức Bình
Đoạn từ đường ĐH.34 - đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Tuyến đường 554
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình - đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) - đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) - đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) - đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, - đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non - đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy - đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến hết đất sân vận động Đông Lam
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam - đến ngã tư hết đất ông Trung
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình - đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất ông Thiệp - đến hết đất nhà Hiền Hoan
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học - đến đường ĐH.34
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
Tuyến từ đất ông Tới Tấn - đến Quốc lộ 15A
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu CCN Kim Song Trường
-
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
-
Đất trồng lúa 61.100 58.200 55.400 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
-
Đất trồng cây hàng năm 61.100 58.200 55.400 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 67.200 64.000 61.000 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
-
Đất rừng sản xuất 8.300 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
-
Đất rừng phòng hộ 7.470 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
-
Đất rừng đặc dụng 7.470 0 0 0
Xã Trường Lưu Xã Trường Lưu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.700 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Đất ở nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 15A
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến ngã tư Bưu điện
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến cầu Chợ Vy
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Quốc lộ 281
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.32
Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.34
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Trường Lưu Đường ĐH.36
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Lưu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Lưu theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trường Lưu có diện tích tự nhiên 49,92 km² với quy mô dân số 23.569 người, mật độ dân cư đạt 472,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Lưu được đặt tại UBND xã Kim Song Trường, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Lưu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Trường Lưu là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trường Lưu, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1387 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?