Bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Trường Lưu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Lưu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Trường Lưu năm 2026
Khu vực: xã Trường Lưu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 6.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến ngã tư Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến cầu Chợ Vy |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.32 Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình Đoạn từ đường ĐH.34 - đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Tuyến đường 554 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình - đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) - đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) - đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) - đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, - đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non - đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy - đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến hết đất sân vận động Đông Lam |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam - đến ngã tư hết đất ông Trung |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình - đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất ông Thiệp - đến hết đất nhà Hiền Hoan |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học - đến đường ĐH.34 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất ông Tới Tấn - đến Quốc lộ 15A |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến ngã tư Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến cầu Chợ Vy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.32 Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình Đoạn từ đường ĐH.34 - đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Tuyến đường 554 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình - đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) - đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) - đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) - đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, - đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non - đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy - đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến hết đất sân vận động Đông Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam - đến ngã tư hết đất ông Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình - đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất ông Thiệp - đến hết đất nhà Hiền Hoan |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học - đến đường ĐH.34 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất ông Tới Tấn - đến Quốc lộ 15A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến ngã tư Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến cầu Chợ Vy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.32 Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình Đoạn từ đường ĐH.34 - đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Tuyến đường 554 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình - đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) - đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) - đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) - đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, - đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non - đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy - đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến hết đất sân vận động Đông Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam - đến ngã tư hết đất ông Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình - đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất ông Thiệp - đến hết đất nhà Hiền Hoan |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học - đến đường ĐH.34 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu Tuyến từ đất ông Tới Tấn - đến Quốc lộ 15A |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng H Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
CCN Kim Song Trường - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu - |
Đất trồng lúa | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.200 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu - |
Đất rừng sản xuất | 8.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Xã Trường Lưu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến cầu Gia Mua |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Từ Cổng chào Già Lam - đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 15A Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Từ đường ĐH.36 - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến ngã tư Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến cầu Chợ Vy |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Quốc lộ 281 Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.32 Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) - đến giáp đất xã Gia Hanh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ Quốc lộ 15A - đến cầu Đất Đỏ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Từ cầu Đất Đỏ - đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Tiếp - đến hết đất xã Trường Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất đền Hai Voi |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.34 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu - đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Lưu |
Đường ĐH.36 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Lưu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Lưu theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Trường Lưu có diện tích tự nhiên 49,92 km² với quy mô dân số 23.569 người, mật độ dân cư đạt 472,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Lưu được đặt tại UBND xã Kim Song Trường, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Lưu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Trường Lưu là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Trường Lưu, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
