Bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Trường Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Trường Ninh năm 2026
Khu vực: xã Trường Ninh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường 564B Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 9B Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Lộc Long Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hoành Vinh Giáp Quốc lộ 15A - Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại Giáp Quốc lộ 15A - Nhà văn Hóa thôn Long Đại |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại Nhà văn Hóa thôn Long Đại - Bến đò Long Đại |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh đi xóm Nen Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn - Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn Chợ Cổ Hiền - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hậu làng Đồng Tư Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy - Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Tân Ninh - Hiền Ninh Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Tiền làng Đồng Tư Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Xuân Ninh đi bến đò Long Đại Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Đồng Tư - Xuân Dục Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long - Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Trọt - Xuân Dục Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ - Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Trọt - Xuân Dục Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh - Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Nguyệt Áng - Nam Long Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đại Đồng - Thống Nhất Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) - Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Cáy Hoành Vinh Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Cáy Hoành Vinh Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ Hoành Vinh Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m - Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Kim Nại - Phúc Nhĩ Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Kim Nại - Thống Nhất Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Thu Thừ - Kim Nại Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Chợ cũ Vạn Ninh - Truông Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã - Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Cồn Rèn - Đường Truông Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc - Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường chính Xuân Sơn Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường vào nhà máy Áng Sơn Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu vượt cao tốc |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ Áng Sơn Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ mới Vạn Ninh Trung tâm chợ Vạn Ninh - Các tuyến đường trong phạm vi 200m |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Thôn Bến - Xóm Nen Giáp Quốc lộ 15A - Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Trục chính Vạn Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Trường THCS - Nam hải Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn - Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường 564B Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 9B Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Lộc Long Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hoành Vinh Giáp Quốc lộ 15A - Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại Giáp Quốc lộ 15A - Nhà văn Hóa thôn Long Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại Nhà văn Hóa thôn Long Đại - Bến đò Long Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh đi xóm Nen Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn - Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn Chợ Cổ Hiền - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hậu làng Đồng Tư Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy - Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Tân Ninh - Hiền Ninh Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Tiền làng Đồng Tư Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Xuân Ninh đi bến đò Long Đại Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Đồng Tư - Xuân Dục Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long - Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Trọt - Xuân Dục Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ - Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Trọt - Xuân Dục Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh - Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Nguyệt Áng - Nam Long Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.805.000 | 1.964.000 | 1.403.000 | 842.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đại Đồng - Thống Nhất Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) - Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Cáy Hoành Vinh Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Cáy Hoành Vinh Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ Hoành Vinh Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m - Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Kim Nại - Phúc Nhĩ Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Kim Nại - Thống Nhất Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Thu Thừ - Kim Nại Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Chợ cũ Vạn Ninh - Truông Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã - Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Cồn Rèn - Đường Truông Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc - Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường chính Xuân Sơn Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường vào nhà máy Áng Sơn Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu vượt cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ Áng Sơn Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ mới Vạn Ninh Trung tâm chợ Vạn Ninh - Các tuyến đường trong phạm vi 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Trường Ninh |
Thôn Bến - Xóm Nen Giáp Quốc lộ 15A - Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Trục chính Vạn Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Trường THCS - Nam hải Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn - Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường 564B Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 9B Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Lộc Long Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hoành Vinh Giáp Quốc lộ 15A - Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại Giáp Quốc lộ 15A - Nhà văn Hóa thôn Long Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại Nhà văn Hóa thôn Long Đại - Bến đò Long Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh đi xóm Nen Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn - Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn Chợ Cổ Hiền - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hậu làng Đồng Tư Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy - Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Tân Ninh - Hiền Ninh Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Tiền làng Đồng Tư Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Xuân Ninh đi bến đò Long Đại Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Đồng Tư - Xuân Dục Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long - Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Trọt - Xuân Dục Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ - Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Trọt - Xuân Dục Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh - Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Nguyệt Áng - Nam Long Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.275.000 | 765.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đại Đồng - Thống Nhất Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) - Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Cáy Hoành Vinh Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Cáy Hoành Vinh Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ Hoành Vinh Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m - Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Kim Nại - Phúc Nhĩ Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Kim Nại - Thống Nhất Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Thu Thừ - Kim Nại Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Chợ cũ Vạn Ninh - Truông Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã - Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Cồn Rèn - Đường Truông Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc - Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường chính Xuân Sơn Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường vào nhà máy Áng Sơn Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu vượt cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ Áng Sơn Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu vực chợ mới Vạn Ninh Trung tâm chợ Vạn Ninh - Các tuyến đường trong phạm vi 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Trường Ninh |
Thôn Bến - Xóm Nen Giáp Quốc lộ 15A - Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Trục chính Vạn Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Trường THCS - Nam hải Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn - Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Trường Ninh |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Xã Trường Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Trường Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Ninh |
Xã Trường Ninh - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Hiền Xuân An Vạn Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Trường Ninh |
Đường 564B Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 9B Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Lộc Long Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Trường Ninh |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Ninh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Trường Ninh có diện tích tự nhiên 71,92 km² với quy mô dân số 35.614 người, mật độ dân cư đạt 495,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Ninh được đặt tại UBND xã Xuân Ninh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Trường Ninh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Trường Ninh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
