Bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Trường Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trường Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Trường Xuân năm 2026
Khu vực: xã Trường Xuân.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 952.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh - đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - đến ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất ở | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào thôn 4 - đến ngã ba đường vào kho đạn. |
Đất ở | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào kho đạn - đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An - đến ranh giới xã Đức An + 200m. |
Đất ở | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An + 200m - đến cầu 20 + 100m |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ cầu 20 + 100m - đến ngã tư cầu 20 +100m |
Đất ở | 867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã tư cầu 20 + 100m - đến ngã ba Công ty đá Lan Anh |
Đất ở | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất ở | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi - đến UBND xã cũ |
Đất ở | 834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ UBND xã cũ - đến Chùa Hoa Quang |
Đất ở | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Chùa Hoa Quang - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất ở | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 - đến ngã ba thôn 7 |
Đất ở | 811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba thôn 7 - đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất ở | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao |
Đất ở | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao - đến ngã ba nhà bà Liên Đực |
Đất ở | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên xã Từ cây xăng Xuân Thơ - đến giáp ranh giới xã Đức An |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường nội xã Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến bản Đắk Lép |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Huyên |
Đất ở | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất ở | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất ở | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường vào thủy điện Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện - đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m |
Đất ở | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 - |
Đất ở | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất ở | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất ở | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) - |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh - đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - đến ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất TM-DV | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào thôn 4 - đến ngã ba đường vào kho đạn. |
Đất TM-DV | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào kho đạn - đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. |
Đất TM-DV | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An - đến ranh giới xã Đức An + 200m. |
Đất TM-DV | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An + 200m - đến cầu 20 + 100m |
Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ cầu 20 + 100m - đến ngã tư cầu 20 +100m |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã tư cầu 20 + 100m - đến ngã ba Công ty đá Lan Anh |
Đất TM-DV | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi - đến UBND xã cũ |
Đất TM-DV | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ UBND xã cũ - đến Chùa Hoa Quang |
Đất TM-DV | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Chùa Hoa Quang - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất TM-DV | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 - đến ngã ba thôn 7 |
Đất TM-DV | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba thôn 7 - đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất TM-DV | 443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao |
Đất TM-DV | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao - đến ngã ba nhà bà Liên Đực |
Đất TM-DV | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên xã Từ cây xăng Xuân Thơ - đến giáp ranh giới xã Đức An |
Đất TM-DV | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường nội xã Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến bản Đắk Lép |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Huyên |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất TM-DV | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường vào thủy điện Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện - đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 - |
Đất TM-DV | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) - |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh - đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - đến ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất SX-KD | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào thôn 4 - đến ngã ba đường vào kho đạn. |
Đất SX-KD | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào kho đạn - đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. |
Đất SX-KD | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An - đến ranh giới xã Đức An + 200m. |
Đất SX-KD | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An + 200m - đến cầu 20 + 100m |
Đất SX-KD | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ cầu 20 + 100m - đến ngã tư cầu 20 +100m |
Đất SX-KD | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã tư cầu 20 + 100m - đến ngã ba Công ty đá Lan Anh |
Đất SX-KD | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi - đến UBND xã cũ |
Đất SX-KD | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ UBND xã cũ - đến Chùa Hoa Quang |
Đất SX-KD | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Chùa Hoa Quang - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất SX-KD | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 - đến ngã ba thôn 7 |
Đất SX-KD | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba thôn 7 - đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất SX-KD | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao |
Đất SX-KD | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao - đến ngã ba nhà bà Liên Đực |
Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên xã Từ cây xăng Xuân Thơ - đến giáp ranh giới xã Đức An |
Đất SX-KD | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường nội xã Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến bản Đắk Lép |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất SX-KD | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Huyên |
Đất SX-KD | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường vào thủy điện Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện - đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m |
Đất SX-KD | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 - |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) - |
Đất SX-KD | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh - đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - đến ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất khoáng sản | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào thôn 4 - đến ngã ba đường vào kho đạn. |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào kho đạn - đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An - đến ranh giới xã Đức An + 200m. |
Đất khoáng sản | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An + 200m - đến cầu 20 + 100m |
Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ cầu 20 + 100m - đến ngã tư cầu 20 +100m |
Đất khoáng sản | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã tư cầu 20 + 100m - đến ngã ba Công ty đá Lan Anh |
Đất khoáng sản | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi - đến UBND xã cũ |
Đất khoáng sản | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ UBND xã cũ - đến Chùa Hoa Quang |
Đất khoáng sản | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Chùa Hoa Quang - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất khoáng sản | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 - đến ngã ba thôn 7 |
Đất khoáng sản | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba thôn 7 - đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất khoáng sản | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao |
Đất khoáng sản | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao - đến ngã ba nhà bà Liên Đực |
Đất khoáng sản | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên xã Từ cây xăng Xuân Thơ - đến giáp ranh giới xã Đức An |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường nội xã Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến bản Đắk Lép |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Huyên |
Đất khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất khoáng sản | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường vào thủy điện Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện - đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m |
Đất khoáng sản | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 - |
Đất khoáng sản | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường liên thôn Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất khoáng sản | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) - |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất trồng lúa | 79.000 | 63.000 | 51.000 | 42.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 63.000 | 51.000 | 42.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 88.000 | 62.000 | 48.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 137.500 | 96.800 | 68.000 | 53.000 |
| Xã Trường Xuân |
Xã Trường Xuân - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 105.600 | 74.000 | 58.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh - đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - đến ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất ở | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào thôn 4 - đến ngã ba đường vào kho đạn. |
Đất ở | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào kho đạn - đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An - đến ranh giới xã Đức An + 200m. |
Đất ở | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh giới xã Đức An + 200m - đến cầu 20 + 100m |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ cầu 20 + 100m - đến ngã tư cầu 20 +100m |
Đất ở | 867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Quốc lộ 14 Từ ngã tư cầu 20 + 100m - đến ngã ba Công ty đá Lan Anh |
Đất ở | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) - |
Đất ở | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi - đến UBND xã cũ |
Đất ở | 834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ UBND xã cũ - đến Chùa Hoa Quang |
Đất ở | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Chùa Hoa Quang - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất ở | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 - đến ngã ba thôn 7 |
Đất ở | 811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba thôn 7 - đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất ở | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trường Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trường Xuân theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Trường Xuân có diện tích tự nhiên 67,94 km² với quy mô dân số 36.405 người, mật độ dân cư đạt 535,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Xuân được đặt tại Xã Trường Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trường Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Trường Xuân là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Trường Xuân, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
