Bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Tư Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tư Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Tư Nghĩa năm 2026
Khu vực: xã Tư Nghĩa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 19.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bàu Giang - đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự - đến Bắc cầu La Hà |
Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Thụy |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết khu dân cư 725 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Khu vực 1 đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) - đến giáp đường ĐH28 |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Phạm Cao Chẩm |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Lê Đình Cẩn |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Từ Ty - Khu vực 1 từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến giáp đầu Cầu Phủ |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 từ trường Tiểu học và THCS La Hà - đến cuối đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thu Xà - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 - đến giáp đường Đá Sơn |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Khu vực 1 đoạn từ Núi Đá Chẽ - đến cuối Khu dân cư C19 |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Khu vực 1 đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cổ Lũy - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường Trương Quang Trọng - Khu vực 1 đoạn từ Lê Quý Đôn - đến đường Phạm Cao Chẩm |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm - Khu vực 1 đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao - đến giáp đường Từ Ty |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) - đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 đoạn từ cầu La Hà - đến giáp cầu Cát |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 2 đoạn từ Đường ĐH28 - đến cầu Bàu Ráng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến Bãi Dừa Quan Thánh |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 2 đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang - đến cầu Bến Hố |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ cuối KDC C19 - đến giáp cầu Mương Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ ngã 3 chợ Điện An - đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Thu Xà - đến cầu Phú Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ đường Đặng Thuỳ Trâm - đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Khu vực 3 đoạn từ Đá Chẻ - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 3 đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang - đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Phủ cũ - đến giáp đường dẫn cao tốc |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận - Khu vực 3 đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn - đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Đào - đến Ngã 3 Khánh Lạc |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Đình - đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 La Châu - đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ cầu Mương Ngang - đến giáp ranh giới xã Vệ Giang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A - đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Hố - đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bàu Giang - đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự - đến Bắc cầu La Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 6.320.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.680.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Thụy |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết khu dân cư 725 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Khu vực 1 đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) - đến giáp đường ĐH28 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Phạm Cao Chẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Lê Đình Cẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Từ Ty - Khu vực 1 từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến giáp đầu Cầu Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 từ trường Tiểu học và THCS La Hà - đến cuối đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thu Xà - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 - đến giáp đường Đá Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Khu vực 1 đoạn từ Núi Đá Chẽ - đến cuối Khu dân cư C19 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Khu vực 1 đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cổ Lũy - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường Trương Quang Trọng - Khu vực 1 đoạn từ Lê Quý Đôn - đến đường Phạm Cao Chẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm - Khu vực 1 đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao - đến giáp đường Từ Ty |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) - đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 đoạn từ cầu La Hà - đến giáp cầu Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 2 đoạn từ Đường ĐH28 - đến cầu Bàu Ráng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến Bãi Dừa Quan Thánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 2 đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang - đến cầu Bến Hố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ cuối KDC C19 - đến giáp cầu Mương Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ ngã 3 chợ Điện An - đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Thu Xà - đến cầu Phú Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ đường Đặng Thuỳ Trâm - đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Khu vực 3 đoạn từ Đá Chẻ - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 3 đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang - đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Phủ cũ - đến giáp đường dẫn cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận - Khu vực 3 đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn - đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Đào - đến Ngã 3 Khánh Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Đình - đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 La Châu - đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ cầu Mương Ngang - đến giáp ranh giới xã Vệ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A - đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Hố - đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bàu Giang - đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự |
Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự - đến Bắc cầu La Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.740.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.260.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Thụy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết khu dân cư 725 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Khu vực 1 đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) - đến giáp đường ĐH28 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Phạm Cao Chẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Lê Đình Cẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Từ Ty - Khu vực 1 từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến giáp đầu Cầu Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 từ trường Tiểu học và THCS La Hà - đến cuối đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thu Xà - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 - đến giáp đường Đá Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Khu vực 1 đoạn từ Núi Đá Chẽ - đến cuối Khu dân cư C19 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Khu vực 1 đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cổ Lũy - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường Trương Quang Trọng - Khu vực 1 đoạn từ Lê Quý Đôn - đến đường Phạm Cao Chẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm - Khu vực 1 đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao - đến giáp đường Từ Ty |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) - đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 đoạn từ cầu La Hà - đến giáp cầu Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 2 đoạn từ Đường ĐH28 - đến cầu Bàu Ráng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến Bãi Dừa Quan Thánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 2 đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang - đến cầu Bến Hố |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ cuối KDC C19 - đến giáp cầu Mương Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ ngã 3 chợ Điện An - đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Thu Xà - đến cầu Phú Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ đường Đặng Thuỳ Trâm - đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Khu vực 3 đoạn từ Đá Chẻ - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 3 đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang - đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Phủ cũ - đến giáp đường dẫn cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận - Khu vực 3 đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn - đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Đào - đến Ngã 3 Khánh Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Đình - đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 La Châu - đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ cầu Mương Ngang - đến giáp ranh giới xã Vệ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A - đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Hố - đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bàu Giang - đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự |
Đất Khoáng sản | 5.940.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự - đến Bắc cầu La Hà |
Đất Khoáng sản | 4.740.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 4.260.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Thụy |
Đất Khoáng sản | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà |
Đất Khoáng sản | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất Khoáng sản | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất Khoáng sản | 3.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết khu dân cư 725 |
Đất Khoáng sản | 3.300.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Khu vực 1 đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà |
Đất Khoáng sản | 3.300.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 3.060.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) - đến giáp đường ĐH28 |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Phạm Cao Chẩm |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Lê Đình Cẩn |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Từ Ty - Khu vực 1 từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến giáp đầu Cầu Phủ |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 từ trường Tiểu học và THCS La Hà - đến cuối đường Lê Quý Đôn |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thu Xà - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 - đến giáp đường Đá Sơn |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Khu vực 1 đoạn từ Núi Đá Chẽ - đến cuối Khu dân cư C19 |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Khu vực 1 đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cổ Lũy - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên - đến giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường Trương Quang Trọng - Khu vực 1 đoạn từ Lê Quý Đôn - đến đường Phạm Cao Chẩm |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm - Khu vực 1 đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Trần Kiên |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao - đến giáp đường Từ Ty |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) - đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 đoạn từ cầu La Hà - đến giáp cầu Cát |
Đất Khoáng sản | 1.860.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 2 đoạn từ Đường ĐH28 - đến cầu Bàu Ráng |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Sắt - đến Bãi Dừa Quan Thánh |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 2 đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang - đến cầu Bến Hố |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ cuối KDC C19 - đến giáp cầu Mương Ngang |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ ngã 3 chợ Điện An - đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Thu Xà - đến cầu Phú Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 từ đường Đặng Thuỳ Trâm - đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Khu vực 3 đoạn từ Đá Chẻ - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Khu vực 3 đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang - đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Phủ cũ - đến giáp đường dẫn cao tốc |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận - Khu vực 3 đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn - đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 Đào - đến Ngã 3 Khánh Lạc |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Đình - đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngã 3 La Châu - đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ cầu Mương Ngang - đến giáp ranh giới xã Vệ Giang |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A - đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Hố - đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Xã Tư Nghĩa - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bàu Giang - đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự - đến Bắc cầu La Hà |
Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Thụy |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến đường Phạm Trung Mưu |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến hết khu dân cư 725 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Khu vực 1 đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) - đến giáp đường ĐH28 |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Trương Quang Giao |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Phạm Cao Chẩm |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Tư Nghĩa |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến giáp đường Lê Đình Cẩn |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tư Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Hòa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tư Nghĩa theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tư Nghĩa có diện tích tự nhiên 41,93 km² với quy mô dân số 59.172 người, mật độ dân cư đạt 1.411,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tư Nghĩa được đặt tại Huyện ủy Tư Nghĩa (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tư Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Tư Nghĩa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
